Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729788-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:26:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 10:26:00 đến ngày 2021-07-20 10:26:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,260,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1 | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa nóng 03 lớp dày 3,5cm -TCN 4,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 90,904 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 90,904 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,636 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,363 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K = 0,98 dày 30cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,27 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (97%) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,732 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III (3%) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 98,141 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường K = 0,95 (đất tận dụng đất đào các loại) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,956 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,694 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,255 | 100m3 |
| 11 | Vét hữu cơ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,022 | 100m3 |
| 12 | Đánh cấp nền đường bằng máy, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,56 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái taluy âm nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,284 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất K = 0,98 vuốt nối giao dân sinh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,181 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển TB 500m - đường loại 5 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 379,559 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu, đường L5 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100,218 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 2,96 km tiếp theo, đường L5 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100,218 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 4,2 km tiếp theo, đường L4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100,218 | 10m3/1km |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 112 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,765 | m3 |
| 3 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,776 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| D | CỐNG TRÒN D75 | |||
| E | Thân cống | |||
| 1 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,256 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,468 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,667 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,694 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | đoạn |
| 8 | Mối nối ống bằng p/p xảm vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,779 | m2 |
| F | Thượng lưu + Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,984 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống và chân khay M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,435 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,183 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn sân cống và chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,217 | 100m2 |
| 5 | Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,746 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,426 | m3 |
| G | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy -đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,148 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ, đất tận dụng K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,773 | 100m3 |
| H | CỐNG HỘP 0,75MX0,75M | |||
| I | Thân cống | |||
| 1 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,033 | tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,212 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,873 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,772 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,763 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,54 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | đoạn |
| 9 | Mối nối ống bằng p/p xảm vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 88 | m2 |
| J | Thượng lưu + Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,705 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống và chân khay M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,415 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn sân cống và chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,316 | 100m2 |
| 5 | Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,362 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,5 | m3 |
| K | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy -đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6523 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ, đất tận dụng K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3778 | 100m3 |
| L | ĐOẠN 2 | |||
| M | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa nóng 03 lớp dày 3,5cm -TCN 4,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 149,603 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 149,603 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,929 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,921 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K = 0,98 dày 30cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,879 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (97%) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,768 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III (3%) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 113,716 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường K = 0,95 (đất tận dụng 70% từ đất đào các loại) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,195 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường K = 0,95 (đất lấy từ mỏ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,232 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,647 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,012 | 100m3 |
| 12 | Vét hữu cơ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,868 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái taluy âm nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,487 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất K = 0,98 vuốn nối giao dân sinh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,623 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 500m - đường loại 5 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,195 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu - đường loại 5 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 362,375 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 6 km tiếp theo đường loại 4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 362,375 | 10m3/1km |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 172 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,183 | m3 |
| 3 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,432 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| O | CỐNG HỘP 0,75MX0,75M | |||
| P | Thân cống | |||
| 1 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,05 | tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,318 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,199 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,31 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,103 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33 | đoạn |
| 9 | Mối nối ống bằng p/p xảm vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 132 | m2 |
| Q | Thượng lưu + Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh hố thu M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,593 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống và chân khay M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,529 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn sân cống và chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,691 | 100m2 |
| 5 | Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,45 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,999 | m3 |
| 7 | Đào móng cống bằng máy -đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,907 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất giáp thổ, đất tận dụng K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,777 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nền đường rộng ≥6,5m; kết cấu mặt đường láng nhựa trên lớp móng đá dăm 4x6 hoặc móng CPĐD; có thi công hạng mục cống hộp tối thiệu 0,75x0,75m. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,5 tỷ VNĐ. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi