Gói thầu: Gói thầu XD-03: Xây dựng Nhà hội trường; nhà trực ban tiếp dân; nhà kho vũ khí; nhà để xe ô tô, kho HC VCHLCĐ; nhà để xe máy cán bộ; sơn lại các hạng mục đầu tư GĐ1; HT thông tin liên lạc; ri đô, phông màn; HT âm thanh nhà hội trường; hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-03: Xây dựng Nhà hội trường; nhà trực ban tiếp dân; nhà kho vũ khí; nhà để xe ô tô, kho HC VCHLCĐ; nhà để xe máy cán bộ; sơn lại các hạng mục đầu tư GĐ1; HT thông tin liên lạc; ri đô, phông màn; HT âm thanh nhà hội trường; hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 10:22:00 đến ngày 2021-07-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,167,133,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,712 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,712 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,827 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,726 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,785 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,233 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,726 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,825 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,527 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đồi về đắp nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.707,97 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,797 | 10m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,816 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,448 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,889 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,847 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,589 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,029 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 37 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 38 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,881 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,385 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,402 | m3 |
| 42 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,598 | m3 |
| 43 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| 44 | Bê tông lót bậc tam cấp, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,295 | m3 |
| 45 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,807 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,372 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,488 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,372 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,55 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,522 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,811 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,05 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,056 | m2 |
| 54 | Vách ngăn compact khu vệ sinh dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,079 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 56 | Bộ khung đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm, chịu nước (đơn giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,282 | m2 |
| 58 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Bảng tên số nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Chữ nổi bằng Aluminum "HỘI TRƯỜNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Dòng chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng Mika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Câu trích của Chủ tịch Hồ Chí Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,389 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,772 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,55 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,933 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,56 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,57 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,389 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.311,835 | m2 |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,462 | tấn |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,462 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | tấn |
| 76 | Bu lông M16, L700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 77 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 78 | Lợp mái ngói, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,383 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m2 |
| 85 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn panel 0,3x1,2 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn Led tròn 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn downlight âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 90 | Đèn dây Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 91 | Tủ điện 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 97 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 98 | MCCB -3P -75A/22KA-400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | MCCB -3P -50A/7.5KA-400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | MCCB -3P -40A/7.5KA-400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | MCB -1P -25A/4,5KA-250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 102 | MCB -1P -16A/4,5KA -250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | MCB -1P -10A/4,5KA -250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt điều hòa âm trân 1 chiều 2400 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 105 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 107 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 108 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 113 | Lắp đặt hộp âm tường đấu dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 117 | Lắp dặt ống nhựa luồn dây SP tự chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 118 | Lắp dặt ống nhựa luồn dây SP tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 119 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 120 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 121 | Hộp đựng bình chữa cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 125 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 126 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 128 | Switch core os 6400, 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Nhân mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hạt |
| 130 | Cáp nhảy UTP CAT6, L=2m, vỏ chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dây |
| 131 | Cáp nhảy UTP CAT6, L=3m, vỏ chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dây |
| 132 | Máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 133 | Dây nhảy NEXANS 3m RJ-45 UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 134 | Bê tông lót , đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | m3 |
| 136 | Ván khuôn bê tông bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 137 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 139 | Xây bể nước bằng gạch đất sét đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 140 | Trát tường thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m2 |
| 141 | Láng đáy bể nước ngầm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | m2 |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m2 |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 144 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 145 | Cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 146 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 149 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 150 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 152 | Xây bể bằng gạch đất sét đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,507 | m3 |
| 153 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,431 | m2 |
| 154 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,935 | m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 156 | Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 158 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 159 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 160 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút ren trong D24x3/4' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê ren trong D24x3/4' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Van Khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt lavabo, loại treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi chậu lavabo, loại treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 178 | Máy bơm nước Q=2,0m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Ống u. PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 180 | Ống u. PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 181 | Cút D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 182 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 183 | Cút xiên D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Cút xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 185 | Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Tê xiên D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Tê xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Tê xiên D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 191 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 192 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 193 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,523 | m3 |
| 194 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 195 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 196 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 197 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 198 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,504 | m3 |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 200 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 201 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 202 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 203 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 205 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 206 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 207 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 208 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 209 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 210 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 211 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 212 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 213 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| B | NHÀ TRỰC BAN - TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II (98% KL đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (2% KL đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,287 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,143 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,342 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng,, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,793 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,542 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đồi về đắp nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,63 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,459 | 10m3/1km |
| 18 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,774 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | tấn |
| 36 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,303 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,094 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,878 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,97 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,604 | m2 |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,483 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m |
| 48 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,833 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 500x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,686 | m2 |
| 52 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,899 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,162 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,094 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 60 | Biển tên phòng và nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Bộ đèn tuýt LED 1,2m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Đèn lốp LED 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Đèn treo tường bóng LED 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 1 công tắc - ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 66 | Ổ cắm đôi 16A, 2 lỗ + 2 công tắc - ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 67 | mặt 1 lỗ + 1 công tắc - ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | mặt 1 lỗ + 2 công tắc - ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Hộp + aptomat 2 cục 1 pha -250V-20A (Bình nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Ổ cắm đôi 2 chấu - ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Đế nhựa chôn tường lắp công tắc, lắp ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 72 | Hộp nhựa chứa Aptomat 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Aptomat 1 pha - 250 -16A - 1 cực - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Aptomat 1 pha - 250 -25A - 2 cực - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt ống ghen fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 78 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 79 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 83 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 84 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 85 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 86 | Đào bể phốt, đất cấp II (98% Kl đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 87 | Đào đất móng băng, đất cấp II (2% KL đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | m3 |
| 89 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bẻ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | m3 |
| 94 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,478 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,478 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,418 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 98 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 102 | Ống nước lạnh PPR PN10-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 103 | Ống nước lạnh PPR PN20-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 104 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Kép đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Van PPR tay vặn tròn kim loại D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Vòi rửa nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Bình nóng lạnh 15l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Vòi nước đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Phễu thu nước inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Ống nhựa U.PVC C2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 121 | Ống nhựa U.PVC C2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 122 | Ống nhựa U.PVC C2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 123 | Tê nhựa 90 độ 42*42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Tê nhựa 90 độ 60*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Cút nhựa 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Côn nhựa 60*42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II (98% Kl đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 130 | Đào móng băng - Cấp đất II (2% Kl đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | m3 |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | m3 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 135 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 137 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 139 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 140 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II (98% KL đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II (2% KL đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông móng,, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 147 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 148 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 150 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 154 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 155 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| C | KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,715 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,715 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,245 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,661 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,075 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,028 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nền tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép nền tam cấp, đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi về đắp nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,1 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,51 | 10m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,469 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,046 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,194 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,078 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,51 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,035 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,903 | m2 |
| 43 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,679 | m2 |
| 44 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,638 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,51 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung thép hộp bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 48 | Cửa đi khung sắt L34x34, lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 49 | Gia công hoa sắt cửa sổ, inox hộp vuông 12,7x12,7x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 50 | Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 51 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,018 | m2 |
| 55 | Lợp mái ngói, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | 100m2 |
| 57 | Bộ đèn tuyp led Tube 1.2m- 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Đèn lốp led 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Ổ cắm đơn 16A + 2 công tắc ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Áp tô mát 1 pha -250v-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Hộp chứa Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 66 | Ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 67 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Đào rãnh chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 69 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,838 | m3 |
| 71 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,504 | m3 |
| 74 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 75 | Dây nối đất và mạch vòng chôn đất tròn DK14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 76 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Cột chống sét cao 12.5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 79 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 81 | Bê tông đáy bể nước đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 82 | Ván khuôn đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m2 |
| 86 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 89 | Chống thấm sika 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,742 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 91 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 98 | Đổ cát vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | m3 |
| 99 | Đào móng công trình, bằng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 100 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,735 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,383 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 106 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 110 | Đào móng công trình, bằng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 114 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m3 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 118 | ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| D | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II (98% KL đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,882 | 100m3 |
| 2 | Đào đất sửa hố móng, đất cấp II (2% KL đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,331 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,277 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,165 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,268 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,372 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,415 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,252 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,828 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,429 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 16 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,275 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đồi về đắp nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,45 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,02 | 10m3/1km |
| 20 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,475 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,185 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,972 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 36 | Bê tông lam ngang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lam bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cấu kiện |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | tấn |
| 44 | Lợp mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,522 | 100m2 |
| 45 | Bu lông phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,377 | m3 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,788 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,551 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,478 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,625 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,01 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,787 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 55 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 56 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 57 | Tạo nhám dốc nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,414 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,808 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,176 | m2 |
| 60 | Biển tên phòng bằng tôn tấm dày 1mm, viền bo, sơn chữ trực tiếp lên mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Biển tên nhà bằng tôn tấm dày 1mm, viền bo, sơn chữ trực tiếp lên mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Cửa đi khung thép hộp bịt tôn - Cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 63 | Cửa khung lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 64 | Gia công hoa sắt cửa sổ, inox hộp vuông 12,7x12,7x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 65 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 66 | Bộ đèn tuýt Led 1,2M-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 67 | Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc - ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 68 | Aptomat 1P-250V-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 70 | Đây dẫn CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 71 | Đây dẫn CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 72 | Ống luồn dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 74 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Kim thu sét - sắt tròn D16 dài 1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 77 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 78 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 79 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 80 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 81 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 82 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng bể, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,547 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | m2 |
| 91 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 92 | Mua đất đồi về đắp nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 10m3/1km |
| 94 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III (98% Kl đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 95 | Đào đất móng băng, đất cấp III (2% Kl đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (25 Kl đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 99 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 101 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,243 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,296 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 106 | Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| E | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II (98% KL đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (2% KL đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,695 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,496 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,931 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,821 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đồi về đắp nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,12 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,033 | 10m3/1km |
| 18 | Bê tông nền móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,653 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,998 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | tấn |
| 31 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,131 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch hoa xi măng 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,319 | m2 |
| 37 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,919 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m2 |
| 42 | Khung thép vuông 14x14 bịt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,34 | m2 |
| 43 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,34 | m2 |
| F | SƠN LẠI CÁC HẠNG MỤC GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ sở chỉ huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,235 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.426,069 | m2 |
| 3 | DT tường ốp gạch trong nhà (chỉ lấy Kl để trừ phần cạo sơn tường cũ; không tính vào giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,822 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,623 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,048 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,267 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.485,959 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,283 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sika 3 nước (vị trí theo bảo vẽ từ trục 3-6 đoạn EF cả 3 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nhà ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,231 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,707 | m2 |
| 12 | DT tường ốp gạch ngoài nhà (chỉ lấy Kl để trừ phần cạo sơn tường cũ; không tính vào giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 13 | DT tường ốp gạch trong nhà (chỉ lấy Kl để trừ phần cạo sơn tường cũ; không tính vào giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,744 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,992 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,403 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303,183 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,584 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 2400BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Phong màn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,115 | m2 |
| 3 | Sao búa liềm bằng Mika vàng gương cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi