Gói thầu: Gói thầu XD-03: Xây dựng Nhà hội trường; nhà trực ban tiếp dân; nhà kho vũ khí; nhà để xe ô tô, kho HC VCHLCĐ; nhà để xe máy cán bộ; sơn lại các hạng mục đầu tư GĐ1; HT thông tin liên lạc; ri đô, phông màn; HT âm thanh nhà hội trường; hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729948-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu XD-03: Xây dựng Nhà hội trường; nhà trực ban tiếp dân; nhà kho vũ khí; nhà để xe ô tô, kho HC VCHLCĐ; nhà để xe máy cán bộ; sơn lại các hạng mục đầu tư GĐ1; HT thông tin liên lạc; ri đô, phông màn; HT âm thanh nhà hội trường; hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210631513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 10:22:00 đến ngày 2021-07-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,167,133,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,712 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,712 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,827 100m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,726 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,53 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,778 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,147 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,785 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,233 m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,726 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 100m2
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,825 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,298 tấn
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,527 100m3
17 Mua đất đồi về đắp nền K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.707,97 m3
18 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,797 10m3/1km
19 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,816 m3
20 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,448 m3
21 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 tấn
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 m3
25 Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,123 tấn
28 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,889 m3
29 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,847 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,589 tấn
31 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,029 m3
32 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,931 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 tấn
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
37 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 cái
38 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,881 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,385 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,402 m3
42 Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,598 m3
43 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m2
44 Bê tông lót bậc tam cấp, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,295 m3
45 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,807 m3
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,372 m2
47 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,488 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,372 m2
49 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,55 m2
50 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,522 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,811 m2
52 Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,05 m2
53 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,056 m2
54 Vách ngăn compact khu vệ sinh dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,079 m2
55 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
56 Bộ khung đỡ bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm, chịu nước (đơn giá trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,282 m2
58 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Bảng tên số nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Chữ nổi bằng Aluminum "HỘI TRƯỜNG" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Dòng chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng Mika Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Câu trích của Chủ tịch Hồ Chí Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Nắp tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,389 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,772 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,55 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,933 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,56 m2
69 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,57 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,389 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.311,835 m2
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,462 tấn
73 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,462 tấn
74 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,949 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,949 tấn
76 Bu lông M16, L700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
77 Tăng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
78 Lợp mái ngói, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,383 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,976 100m2
80 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,57 m2
81 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m2
82 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
83 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,68 m2
84 Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m2
85 Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m2
86 Lắp đặt đèn panel 0,3x1,2 - 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
87 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt đèn Led tròn 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
89 Lắp đặt đèn downlight âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
90 Đèn dây Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
91 Tủ điện 600x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
97 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
98 MCCB -3P -75A/22KA-400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 MCCB -3P -50A/7.5KA-400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 MCCB -3P -40A/7.5KA-400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 MCB -1P -25A/4,5KA-250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
102 MCB -1P -16A/4,5KA -250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 MCB -1P -10A/4,5KA -250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt điều hòa âm trân 1 chiều 2400 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
105 Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
106 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
107 Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
108 Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
109 Lắp đặt tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
110 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
111 Lắp đặt cút PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 100m
112 Lắp đặt cút PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m
113 Lắp đặt hộp âm tường đấu dây 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
114 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
115 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
116 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
117 Lắp dặt ống nhựa luồn dây SP tự chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
118 Lắp dặt ống nhựa luồn dây SP tự chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
119 Bình chữa cháy ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
120 Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
121 Hộp đựng bình chữa cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
122 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
124 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m
125 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
126 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m3
127 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
128 Switch core os 6400, 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
129 Nhân mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hạt
130 Cáp nhảy UTP CAT6, L=2m, vỏ chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dây
131 Cáp nhảy UTP CAT6, L=3m, vỏ chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dây
132 Máy chủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
133 Dây nhảy NEXANS 3m RJ-45 UTP CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
134 Bê tông lót , đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
135 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 m3
136 Ván khuôn bê tông bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
137 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
138 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
139 Xây bể nước bằng gạch đất sét đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 m3
140 Trát tường thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,292 m2
141 Láng đáy bể nước ngầm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 m2
142 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 m2
143 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 m3
144 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
145 Cốt thép bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
146 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
148 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m3
149 Ván khuôn bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
150 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
151 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
152 Xây bể bằng gạch đất sét đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,507 m3
153 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,431 m2
154 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,935 m2
155 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
156 Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
157 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
158 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
159 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
160 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
161 Lắp đặt cút ren trong D24x3/4' Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
162 Lắp đặt tê ren trong D24x3/4' Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
163 Tê D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Van Khoá D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Lắp đặt nút bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
168 Lắp đặt lavabo, loại treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
169 Lắp đặt vòi chậu lavabo, loại treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
170 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
172 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
173 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
174 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
176 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
178 Máy bơm nước Q=2,0m3/h, H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Ống u. PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
180 Ống u. PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
181 Cút D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
182 Cút D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
183 Cút xiên D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
184 Cút xiên D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
185 Tê D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
186 Tê xiên D110x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
187 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Tê xiên D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Tê xiên D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
190 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
191 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
192 Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
193 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,523 m3
194 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
195 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,468 m3
196 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
197 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
198 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,504 m3
199 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
200 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
201 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
202 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
203 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
204 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
205 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
206 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
207 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
208 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
209 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
210 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
211 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
212 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
213 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
214 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
B NHÀ TRỰC BAN - TIẾP DÂN
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II (98% KL đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (2% KL đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,287 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,143 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,254 100m3
5 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,342 m3
6 Đổ bê tông móng,, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,793 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,542 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 tấn
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,496 100m3
16 Mua đất đồi về đắp nền K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,63 m3
17 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,459 10m3/1km
18 Bê tông nền, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 m3
19 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,525 m3
20 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 tấn
27 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,774 m3
28 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 tấn
30 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,032 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,032 tấn
36 Lợp mái ngói 22 v/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 100m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,303 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,396 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,094 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,878 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,71 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,97 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,604 m2
45 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,483 m2
46 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m
48 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,833 m2
49 Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m2
51 Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 500x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,686 m2
52 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,899 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,162 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,094 m2
55 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
56 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
57 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
58 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m2
59 Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
60 Biển tên phòng và nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Bộ đèn tuýt LED 1,2m - 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Đèn lốp LED 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Đèn treo tường bóng LED 3W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 80W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 1 công tắc - ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
66 Ổ cắm đôi 16A, 2 lỗ + 2 công tắc - ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
67 mặt 1 lỗ + 1 công tắc - ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 mặt 1 lỗ + 2 công tắc - ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Hộp + aptomat 2 cục 1 pha -250V-20A (Bình nóng lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Ổ cắm đôi 2 chấu - ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Đế nhựa chôn tường lắp công tắc, lắp ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
72 Hộp nhựa chứa Aptomat 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
73 Aptomat 1 pha - 250 -16A - 1 cực - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Aptomat 1 pha - 250 -25A - 2 cực - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
76 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
77 Lắp đặt ống ghen fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
78 Bình chữa cháy ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
79 Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Lắp đặt kim thu sét dài 1m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
82 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
83 Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
84 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m3
85 Đắp đất trả rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m3
86 Đào bể phốt, đất cấp II (98% Kl đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
87 Đào đất móng băng, đất cấp II (2% KL đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 m3
88 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 m3
89 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 m3
90 Ván khuôn bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bẻ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
93 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,828 m3
94 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,478 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,478 m2
96 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,418 m2
97 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 m3
98 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 100m2
99 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
100 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
102 Ống nước lạnh PPR PN10-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
103 Ống nước lạnh PPR PN20-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
104 Tê đều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Cút 90 PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
106 Cút ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Kép đồng DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
108 Van PPR tay vặn tròn kim loại D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Vòi rửa nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
111 Vòi tắm hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Bình nóng lạnh 15l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Vòi nước đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Phễu thu nước inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Ống nhựa U.PVC C2 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
121 Ống nhựa U.PVC C2 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
122 Ống nhựa U.PVC C2 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
123 Tê nhựa 90 độ 42*42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Tê nhựa 90 độ 60*60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
126 Cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Cút nhựa 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Côn nhựa 60*42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II (98% Kl đào bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
130 Đào móng băng - Cấp đất II (2% Kl đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 m3
131 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 m3
132 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,703 m3
133 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
134 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m2
135 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 m3
136 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
137 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
138 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
139 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
140 Tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
141 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II (98% KL đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
142 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II (2% KL đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
143 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
144 Đổ bê tông móng,, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
145 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
146 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
147 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
148 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
149 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
150 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
151 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
152 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
153 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
154 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
155 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
C KHO VŨ KHÍ
1 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,715 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,715 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 100m3
4 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,245 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,661 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,075 m3
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,028 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 tấn
15 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
16 Ván khuôn nền tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
17 Cốt thép nền tam cấp, đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 100m3
19 Mua đất đồi về đắp nền K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,1 m3
20 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,51 10m3/1km
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,469 m3
22 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 m3
23 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 tấn
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,046 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 tấn
30 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,194 m3
31 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 tấn
33 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 m3
34 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,078 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,51 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,035 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,903 m2
43 Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,679 m2
44 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,638 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,51 m2
47 Cửa đi khung thép hộp bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
48 Cửa đi khung sắt L34x34, lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
49 Gia công hoa sắt cửa sổ, inox hộp vuông 12,7x12,7x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
50 Cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
51 Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 10x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m2
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,018 m2
55 Lợp mái ngói, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,455 100m2
57 Bộ đèn tuyp led Tube 1.2m- 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Đèn lốp led 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Ổ cắm đơn 16A + 2 công tắc ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
61 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Áp tô mát 1 pha -250v-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Hộp chứa Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
64 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
65 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
66 Ống nhựa luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
67 Bình chữa cháy ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Đào rãnh chôn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
69 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,838 m3
71 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
72 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
73 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,504 m3
74 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
75 Dây nối đất và mạch vòng chôn đất tròn DK14 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
76 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Cột chống sét cao 12.5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
79 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 m3
81 Bê tông đáy bể nước đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 m3
82 Ván khuôn đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 m3
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 m2
86 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 m2
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m2
89 Chống thấm sika 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,742 m2
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
91 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
93 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,708 m3
95 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 m3
96 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 m3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
98 Đổ cát vào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,708 m3
99 Đào móng công trình, bằng máy đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
100 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
101 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 m3
102 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,653 m3
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,735 m2
104 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,383 m2
105 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 m3
106 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
107 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
108 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
110 Đào móng công trình, bằng máy đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
112 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
113 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
114 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 m3
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
116 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
117 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
118 ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
119 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
120 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
D NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II (98% KL đào bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,882 100m3
2 Đào đất sửa hố móng, đất cấp II (2% KL đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,331 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,277 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,165 100m3
5 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,268 m3
6 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,372 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,415 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,252 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,828 m3
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,429 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 tấn
16 Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,275 100m3
18 Mua đất đồi về đắp nền K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,45 m3
19 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,02 10m3/1km
20 Bê tông nền, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 m3
21 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,475 m3
22 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 tấn
25 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,185 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 tấn
29 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,972 m3
30 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 tấn
32 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
36 Bê tông lam ngang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m3
37 Ván khuôn lam bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp, lam ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cấu kiện
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cấu kiện
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 tấn
44 Lợp mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,522 100m2
45 Bu lông phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,377 m3
47 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,788 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,551 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,478 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,625 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,01 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,787 m2
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
55 Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
56 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
57 Tạo nhám dốc nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,414 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,808 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,176 m2
60 Biển tên phòng bằng tôn tấm dày 1mm, viền bo, sơn chữ trực tiếp lên mặt biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Biển tên nhà bằng tôn tấm dày 1mm, viền bo, sơn chữ trực tiếp lên mặt biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Cửa đi khung thép hộp bịt tôn - Cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
63 Cửa khung lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
64 Gia công hoa sắt cửa sổ, inox hộp vuông 12,7x12,7x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
65 Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m2
66 Bộ đèn tuýt Led 1,2M-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
67 Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc - ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bảng
68 Aptomat 1P-250V-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
70 Đây dẫn CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
71 Đây dẫn CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
72 Ống luồn dây chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
73 Bình chữa cháy ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
74 Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Kim thu sét - sắt tròn D16 dài 1m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
77 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
78 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
79 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
80 Đắp đất trả rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
81 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
82 Đào đất móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 m3
83 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
84 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 m3
85 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 m3
86 Ván khuôn móng bể, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
87 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 m3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,547 m2
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m2
90 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,544 m2
91 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
92 Mua đất đồi về đắp nền K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,96 m3
93 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 10m3/1km
94 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III (98% Kl đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m3
95 Đào đất móng băng, đất cấp III (2% Kl đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 m3
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (25 Kl đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 m3
97 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m3
98 Đổ bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
99 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
100 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 m3
101 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
102 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,243 m3
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,296 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 m3
106 Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cấu kiện
109 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
E NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II (98% KL đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,281 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (2% KL đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,695 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 100m3
4 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,496 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,712 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,931 m3
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,503 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
14 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,348 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,821 100m3
16 Mua đất đồi về đắp nền K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,12 m3
17 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,033 10m3/1km
18 Bê tông nền móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,653 m3
19 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
20 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,998 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 tấn
31 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 100m2
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,131 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m3
34 Xây tường gạch hoa xi măng 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,319 m2
37 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,919 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 m2
42 Khung thép vuông 14x14 bịt lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,34 m2
43 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,34 m2
F SƠN LẠI CÁC HẠNG MỤC GIAI ĐOẠN 1
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ sở chỉ huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 784,235 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.426,069 m2
3 DT tường ốp gạch trong nhà (chỉ lấy Kl để trừ phần cạo sơn tường cũ; không tính vào giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,822 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,623 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,048 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 973,267 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.485,959 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.038,283 m2
9 Quét dung dịch chống thấm sika 3 nước (vị trí theo bảo vẽ từ trục 3-6 đoạn EF cả 3 tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nhà ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,231 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,707 m2
12 DT tường ốp gạch ngoài nhà (chỉ lấy Kl để trừ phần cạo sơn tường cũ; không tính vào giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
13 DT tường ốp gạch trong nhà (chỉ lấy Kl để trừ phần cạo sơn tường cũ; không tính vào giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,744 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,992 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,403 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.303,183 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,584 m2
G THIẾT BỊ
1 Điều hòa âm trần 2400BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Phong màn hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,115 m2
3 Sao búa liềm bằng Mika vàng gương cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->