Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730122-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210718547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Thanh Xuân hỗ trợ ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 10:45:00 đến ngày 2021-07-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,346,769,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.548,3198 1m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,1981 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2851 100m3
4 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,0406 m3
5 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,4637 m3
6 Bê tông cổ móng cột M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,4918 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,1585 m3
8 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1775 tấn
9 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,2534 tấn
10 Cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,376 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3773 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,4213 tấn
13 Ván khuôn móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,0561 100m2
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,1053 100m2
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,464 m3
16 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17,0206 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,4895 m3
18 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,882 100m3
19 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,8685 m3
20 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,2579 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,0162 m3
22 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,9014 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,1105 m3
24 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2453 tấn
25 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,9013 tấn
26 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4025 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,385 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,0923 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2896 tấn
30 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,3526 tấn
31 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1925 tấn
32 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1759 tấn
33 Ván khuôn cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,2496 100m2
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,2659 100m2
35 Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,4161 100m2
36 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4061 100m2
37 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 584 1 lỗ khoan
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 49,0296 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,2347 m3
40 Xây các chi tiết phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,3731 m3
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,3797 tấn
42 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,3797 tấn
43 Gia công giằng mái thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6565 tấn
44 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6565 tấn
45 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,7024 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,7024 tấn
47 Gia công kết cấu thép bản mã Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,051 tấn
48 Lắp đặt các kết cấu thép bản mã Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,051 tấn
49 Bu lông chờ đầu cột M20x500 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
50 Bu lông liên kết xà gồ M14x80 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 216 cái
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 375,5078 1m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0.45, chiều dài bất kỳ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,8436 100m2
53 Tôn phẳng úp nóc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 74,828 m
54 Gia công các kết cấu thép trang trí Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0355 tấn
55 Lắp đặt kết cấu thép biển trang trí Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0355 tấn
56 Hộp chữ bằng mi ca "NHÀ VĂN HÓA THÔN " Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 Trọn gói
57 Trát tường chân móng + bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 69,5194 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 174,895 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 384,1868 m2
60 Trát các chi tiết khác + má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 252,6366 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 61,072 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 165,374 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 119,7738 m2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 124,7376 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 124,7376 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 109,58 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 117,24 m
68 Đắp trang trí trụ cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 công
69 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 291,8551 m2
70 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 69,0104 m2
71 Láng nền đường dốc dày 3cm tạo nhám, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,4906 m2
72 Gia công dầm trần thép hộp 30*30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,683 tấn
73 Lắp dựng khung dầm trần thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,683 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 57,12 1m2
75 Làm trần tôn dày 3 lớp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,1705 100m2
76 Phào trần tôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 98,54 m
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 497,051 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 730,4066 m2
79 Cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 31,36 m2
80 Cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,23 m2
81 Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18,62 m2
82 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 54,21 1m2
83 Gia công cửa sắt, hoa sắt +sắt hộp trang trí Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3826 tấn
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 32,023 m2
85 Gia công lan can Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0726 tấn
86 Lắp dựng lan can sắt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,3666 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 47,5272 1m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,0626 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,8225 100m2
90 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 50 m
91 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 65 m
92 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 150 m
93 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 550 m
94 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 1x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 65 m
95 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 1x1,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 150 m
96 Bộ Automat 1 pha 1cp 75A Icu=10KA -415V Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
97 Bộ Automat 1 pha 2P 25A Icu=6KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
98 Bộ Automat 1 pha 1 cực 16A Icu=6KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
99 Bộ đèn LED đơn 1*18W - 1.2m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
100 Bộ máng đèn tán xạ đèn tuýp LED 3*8w Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23 bộ
101 Bộ đèn DOWNLIGHT âm trần D110 bóng LED-12W Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 48 bộ
102 Bộ đèn LED ốp trần D300*18W Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
103 Bộ đèn LED ốp trần 320*320-18W Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
104 Bộ đèn LED ốp trần 320*320-18W Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
105 Quạt trần 80W + hộp số Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
106 Quạt gắn tường 45W Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
107 Bộ mặt 1 lỗ +1 công tắc 1 chiều và đế nhựa lắp âm: Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
108 Bộ mặt 2 lỗ +3 lỗ +5 công tắc 1 chiều và đế nhựa lắp âm: Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
109 Bộ mặt 2 lỗ +1 cái +6 công tắc 1 chiều và đế nhựa lắp âm: Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
110 Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu đa năng + đế nhựa âm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
111 Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu đa năng + đế nhựa âm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
112 Hộp chứa APTOMAT có nắp bảo vệ 9-12p Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
113 Tủ điện vỏ kim loại SINO lắp âm (CKR2-450*300*150) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
114 Băng dính cách điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cuộn
115 Đinh vít +nở Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 100 bộ
116 Đầu cốt đồng M10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
117 Ống luồn dây điện đàn hồi PVC - D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 650 m
118 Ống luồn dây điện đàn hồi PVC - D25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 65 m
119 Dây thép mạ D4 treo dây cáp nguồn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 55 m
120 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.5m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
121 Bộ xà đón dây bằng thép L 50*5 + sứ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
122 Xà đỡ móc quạt trần bằng thép gọc 63*63*5 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 m
123 Vật tư phụ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 lố
124 Đào rãnh chôn cáp đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 1m3
125 Đắp đất rãnh cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 m3
126 Kéo rải dây cáp đồng trần 1*70 chống sét dưới mương đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18 m
127 Kéo rải dây đồng Cu/PVC 1*16mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhà, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 50 m
128 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16 L=2.5m có sẵn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cọc
129 mối hàn hóa nhiệt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 mối
130 Cấu đầu dây tiếp địa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
131 Tủ điện kiểm tra điện trở Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
132 Đào đường ống, đường cáp đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,8 1m3
133 Đắp đất nền móng công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m3
134 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
135 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
136 Quả cầu sứ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
137 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 45 m
138 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 85 m
139 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28 m
140 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cọc
141 Roăng cao su đệm kim Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
142 Kẹp kiểm tra tiếp địa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
143 Sơn chống rỉ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 kg
144 Que hàn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 kg
145 Bình chữa cháy CO2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 Bình
146 Bình chữa cháy MFZL - ABC Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 Bình
147 Hộp để bình cứu hỏa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
148 Nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 Bộ
149 Rọ chắn rác D120 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
150 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
151 Cút nhựa D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
152 Cút chếch D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
153 Ống nhựa U.PVC D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
154 Ống nhựa U.PVC D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
155 Cô lê sắt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
B HẠNG MỤC PHẦN SÂN, CỔNG HÀNG RAO, RÃNH THOÁT NƯỚC, CẤP NƯỚC , XÂY BỜ BE
1 San gạt tạo phẳng nền sân Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 công
2 Đào bóc đất hữu cơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,82 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,82 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp II, cự ky 5km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,82 100m3
5 Đệm cát nền sân công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 45,5 m3
6 Nilon lót nền sân chống mất nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 910 m2
7 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 136,5 m3
8 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 447 m
9 Nhồi cát khe co giãn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,341 m3
10 Công nhồi cát khe co giãn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 công
11 Chặt cây đường kính gốc cây 20cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cây
12 Chặt cây đường kính gốc cây 30cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cây
13 Chặt cây đường kính gốc cây ≤50cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cây
14 Chặt cây đường kính gốc cây 70cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cây
15 Đào gốc cây, đường kính gốc cây 20cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 gốc
16 Đào gốc cây, đường kính gốc cây 30cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 gốc
17 Đào gốc cây, đường kính gốc cây 50cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 gốc
18 Đào gốc cây, đường kính gốc cây 70cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 gốc
19 Công cưa +Bôc xếp cây và gốc cây lên xe ô tô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 công
20 Vận chuyển cây ra khỏi khu vực thi công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 chuyến
21 Công phát quang bui rậm: Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 công
22 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1054 100m3
23 Phá dỡ kết cấu cấu gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,5008 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,8388 m3
25 Công bôc xếp vật liệu thải phá dỡ lên xe ô tô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 công
26 Vận chuyển cây ra khỏi khu vực thi công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 chuyến
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 314,6525 m2
28 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 314,6525 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 314,6525 m2
30 Đào móng đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 80,609 1m3
31 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3741 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,432 100m3
33 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,346 m3
34 Ván khuôn móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3258 100m2
35 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,9589 m3
36 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20,7623 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,83 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,738 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,3545 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,8855 m3
41 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2913 100m2
42 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2099 tấn
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 174,8725 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 98,7438 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 157,12 m
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,3065 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 297,9228 m2
48 Gia công hàng rào sắt hộp mạ kẽm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,261 tấn
49 Lắp dựng hàng rào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 97,3215 m2
50 Mũi nhựa PVC hàng rào thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 459 cái
51 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6384 m3
52 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
53 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0229 tấn
54 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0147 tấn
55 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0575 tấn
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m3
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16,9218 m2
58 Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1769 tấn
59 Lắp dựng cổng sắt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,335 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,9248 1m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16,9218 m2
62 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,5444 m3
63 Phá dỡ kết cấu cấu gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,5476 m3
64 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,6617 m3
65 Công bôc xếp vật liệu thải phá dỡ lên xe ô tô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 công
66 Vận chuyển cây ra khỏi khu vực thi công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 chuyến
67 Đào rãnh thoát nước đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17,794 1m3
68 Đào móng đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,1304 1m3
69 Đắp đất nền móng công trình, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,6415 m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1779 100m3
71 Bê tông móng, đá 2x4 mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,568 m3
72 Ván khuôn móng hố ga Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0176 100m2
73 Ván khuôn móng rãnh thoát nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,164 100m2
74 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,3446 m3
75 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,314 m3
76 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 64,9244 m2
77 Láng hố ga rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25,8544 m2
78 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,2721 m3
79 Ván khuôn nắp đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,226 100m2
80 Cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2194 tấn
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 141 1cấu kiện
82 Đào đường ống đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,6531 1m3
83 Đắp cát đường ống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,6531 m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0865 100m3
85 Van khóa nhựa PPR D 32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
86 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
87 Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
88 Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,8125 100m
90 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,6582 m3
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 39,7416 m2
92 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 68,52 m
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 39,7416 m2
94 Đổ đất màu trồng hoa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 53 m3
95 Đất màu mua sẵn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 53 m3
C HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,6127 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,2065 m3
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,305 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,4062 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6801 m3
6 Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0255 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1028 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,205 100m2
9 Vận chuyển đất 10m tiếp theo , đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,7979 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,7979 m3
11 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,7757 m3
12 Ván khuôn nền hiên nhà vệ sinh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0043 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6946 m3
14 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,8767 m3
15 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,128 m3
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0288 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1114 tấn
18 Cốt thép sàn mái đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2329 tấn
19 Cốt thép lanh tô đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0109 tấn
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0776 100m2
21 Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m2
22 Ván khuôn lanh tô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0128 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,7385 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,9877 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 83,1904 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25,812 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,9893 m2
28 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,2435 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18,88 m
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25,6711 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300*300 XM PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,9893 m2
32 Ốp tường trụ, cột kích thước 300*600 XM PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 41,79 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 93,4339 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 39,8013 m2
35 Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, lõi thép, kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m2
36 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa uPVC, lõi thép, kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m2
37 Thi công lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite bao gồm cả phụ kiện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,934 m2
38 Cung cấp, lắp đặt bàn đá lavabo kèm giá đỡ thép hộp 40x40x1.5 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,99 m2
39 Ống thoát nước nhựa PVC D 110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
40 Ống thoát nước nhựa PVC D 90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
41 Ống thoát nước nhựa PVC D 76 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
42 Ống thoát nước nhựa PVC D 34 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
43 Cút nhựa D 110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
44 Tê nhựa D 110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
45 Cút nhựa D 90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
46 Cút nhựa D 76 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
47 Tê nhựa D 76 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
48 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PPR D 32mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR D 20mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
52 Cút nhựa PPR D 32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
53 Cút nhựa PPR D 25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
54 Cút nhựa PPR D 20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
55 Cút nhựa PPR D 20 ren Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
56 Van khóa D 32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
57 Van khóa D 25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
58 Tê nhựa PPR D 32 +25+20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
59 Lắp đặt xí bệt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
60 Vòi xịt wc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
63 Lắp đặt Lavabo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
64 Lắp đặt gương soi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt kệ kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt giá treo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
67 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
68 Vòi rửa D 20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
69 Máy bơm nước 350w Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
71 Cầu chắn rác D120 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
72 Phễu thu D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
73 Cô lê sắt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
74 Ống thoát nước nhựa PVC D 90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
75 Cút nhựa D 90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
76 Đào móng cột đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,2657 1m3
77 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0232 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0935 100m3
79 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,414 m3
80 Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0088 100m2
81 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,336 m3
82 Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0074 100m2
83 Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,015 tấn
84 Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,573 m3
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1153 m3
86 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0118 100m2
87 Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0098 tấn
88 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,248 m3
89 Cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0178 tấn
90 Ván khuôn nắp đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0209 100m2
91 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,9381 m2
93 Láng bể tự họai dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,7311 m2
94 Quét nước ximăng 2 nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,6693 m2
95 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 m
96 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 m
97 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 60 m
98 Bộ Automat 1 pha 10A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
99 Bộ Automat 1 pha 20A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
100 Bộ Automat 1 pha 32A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
101 Bộ công tắc 2 lỗ +mặt + đế nhựa lắp âm: Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
102 Bộ đèn LED ốp trần 25W Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
103 Bộ mặt ổ cắm đơn 10A-250w Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
D HẠNG MỤC BỂ NƯỚC
1 Đào móng đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,61 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0161 100m3
3 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,644 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,966 m3
5 Ván khuôn móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0255 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0691 tấn
7 Bê tông tường bể M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,064 m3
8 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1385 tấn
9 Ván khuôn tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2064 100m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,696 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,2 m2
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,364 m3
13 Cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0302 tấn
14 Ván khuôn nắp đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 1cấu kiện
16 Xây gờ mặt bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0396 m3
17 Nắp cửa bể bằng tôn hoa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
E HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ điện + quạt trần Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 công
2 Tháo dỡ mái tôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 230,084 m2
3 Tháo dỡ xà gồ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 công
4 Tháo dỡ cửa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30,795 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 công
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 38,0621 m3
7 Cắt thép dầm , sàn mái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 ca
8 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 123,9492 m3
9 Đào xúc đất nền nhà đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,8274 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16,5478 m3
11 Phá dỡ nền gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 165,478 m2
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 5km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 265,6087 m3
F THIẾT BỊ NỘI THẤT
1 Bàn hội trường đại biểu ngồi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 Cái
2 Ghế Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 280 Cái
3 Tủ sách Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 chiếc
4 Tủ sắt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 chiếc
5 Phông nền sân khấu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 m2
6 Phông nền treo sao vàng, búa liềm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 m2
7 Rèm treo trang trí xếp lớp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 29 m2
8 Biểu tượng sao vàng, búa liềm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
9 Bảng khẩu hiệu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
10 Bục đặt tượng Bác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
11 Tượng Bác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
12 Bục phát biểu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
13 Đầu phát tín hiệu CD-DVD Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 chiếc
14 Amply Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
15 Micro có dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Bộ Micro không dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
17 Loa thùng(01 bộ gồm 2 chiếc) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
18 Tivi 55 inch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
19 Kệ ti vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 chiếc
20 Bảng công tác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước) - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->