Gói thầu: Gói thầu SFD-XL02: Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái (đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên), Lý trình: Km11- Km17+212,7m.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728188-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu SFD-XL02: Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái (đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên), Lý trình: Km11- Km17+212,7m.
Số hiệu KHLCNT 20210564652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 17:34:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 98,476,477,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,950,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bóc hữu cơ (đất cấp 1) Theo yêu cầu của E-HSMT 214,188 100m3
2 Đào nền đường đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 657,947 100m3
3 Đào nền đường đất C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 219,589 100m3
4 Đào bạt tầm nhìn đất C2 Theo yêu cầu của E-HSMT 20,844 100m3
5 Đào bạt tầm nhìn đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 202,695 100m3
6 Đào bạt tầm nhìn đất C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 40,127 100m3
7 Đào phá đá bạt tầm nhìn đá cấp 3 Theo yêu cầu của E-HSMT 228,186 100m3
8 Đào phá đá bạt tầm nhìn đá cấp 4 Theo yêu cầu của E-HSMT 280,827 100m3
9 Đào rãnh, đào chân khay đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 9,018 100m3
10 Đào rãnh, đào chân khay đất C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 3,267 100m3
11 Phá đá mặt bằng đá C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 31,61 100m3
12 Phá đá mặt bằng đá C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 89,786 100m3
13 Phá đá nền đường, đá C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 744,681 100m3
14 Phá đá nền đường, đá C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 1.512,368 100m3
15 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT 2.887,46 100m3
16 Đắp nền đường K=0,95 Theo yêu cầu của E-HSMT 428,793 100m3
17 Đào xới đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 7,425 100m2
18 Đầm lèn K=0,95 Theo yêu cầu của E-HSMT 2,227 100m3
19 Bê tông rãnh, chân khay 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 1.527,85 m3
20 Bê tông gia cố lề 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 656,85 m3
21 Bê tông mái ta luy 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 5,23 m3
22 Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu của E-HSMT 63,02 100m2
23 Trồng cỏ mái ta luy nền đường Theo yêu cầu của E-HSMT 128,064 100m2
24 Đào nền đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 165,347 100m3
25 Đào nền đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 26,504 100m3
26 Đào nền đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 16,765 100m3
27 Đào nền đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 44,001 100m3
28 Đào nền đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 11,634 100m3
29 Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 48,327 100m3
30 Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 47,086 100m3
31 Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 50,907 100m3
32 Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 49,503 100m3
33 Vận chuyển đất C1, L = 1km đầu tiên Theo yêu cầu của E-HSMT 39,207 100m3
34 Vận chuyển đất C1, L = 0.1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 14,466 100m3
35 Vận chuyển đất C1, L = 0.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 11,089 100m3
36 Vận chuyển đất C1, L = 0.3km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 11,038 100m3
37 Vận chuyển đất C1, L = 0.4km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 2,613 100m3
38 Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 124,418 100m3
39 Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 172,235 100m3
40 Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 388,649 100m3
41 Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 148,982 100m3
42 Vận chuyển đất C3, L = 1km đầu tiên Theo yêu cầu của E-HSMT 167,723 100m3
43 Vận chuyển đất C3, L = 0.1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 60,426 100m3
44 Vận chuyển đất C3, L = 0.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 66,702 100m3
45 Vận chuyển đất C3, L = 0.3km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 37,948 100m3
46 Vận chuyển đất C3, L = 0.4km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 2,645 100m3
47 Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 37,051 100m3
48 Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 30,791 100m3
49 Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 84,604 100m3
50 Vận chuyển đất C4, L = 1km Theo yêu cầu của E-HSMT 78,736 100m3
51 Vận chuyển đất C4, L = 1km đầu tiên Theo yêu cầu của E-HSMT 96,186 100m3
52 Vận chuyển đất C4, L = 0.1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 52,749 100m3
53 Vận chuyển đất C4, L = 0,2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 43,437 100m3
54 Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 638,424 100m3
55 Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 391,658 100m3
56 Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 644,818 100m3
57 Vận chuyển đá cự ly l = 1km Theo yêu cầu của E-HSMT 625,142 100m3
58 Vận chuyển đá trong phạm vi L=1km, đầu tiên Theo yêu cầu của E-HSMT 679,255 100m3
59 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.1km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 167,259 100m3/km
60 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.2km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 55,218 100m3/km
61 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.3km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 209,073 100m3/km
62 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.4km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 168,758 100m3/km
63 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.5km tiếp theo Theo yêu cầu của E-HSMT 78,945 100m3/km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 26,349 100m3
2 Đào khuôn đất C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 8,682 100m3
3 Phá đá mặt bằng đá C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 30,772 100m3
4 Đào khuôn đá C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 57,633 100m3
5 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT 88,405 100m3
6 Bê tông mặt đường 28,90Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 8.307,09 m3
7 Bê tông móng 9,63Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 5.751,15 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường Theo yêu cầu của E-HSMT 44,731 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT 12,479 tấn
10 Giấy dầu Theo yêu cầu của E-HSMT 346,128 100m2
11 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn (thép D30) Theo yêu cầu của E-HSMT 34,405 tấn
12 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc (thép D14) Theo yêu cầu của E-HSMT 28,698 tấn
13 Cắt khe co giả Theo yêu cầu của E-HSMT 786,5 10m
14 Cắt khe co giả móng Theo yêu cầu của E-HSMT 786,5 10m
15 Gỗ đệm Theo yêu cầu của E-HSMT 3,554 m3
16 Maits Theo yêu cầu của E-HSMT 6,255 kg
17 Quét nhựa đường và giấy dầu Theo yêu cầu của E-HSMT 764,125 m2
C RÃNH TRÊN CƠ, BẬC NƯỚC
1 Đào rãnh, đào chân khay đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 1,421 100m3
2 Đào rãnh, đào chân khay đất C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 1,04 100m3
3 Đào móng đá đá C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 3,432 100m3
4 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT 3,432 100m3
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của E-HSMT 0,343 100m3
6 Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 1,421 100m3
7 Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 1,04 100m3
8 Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 3,432 100m3
9 Bê tông rãnh nước 16,05Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 200,5 m3
10 Bê tông rãnh nước 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 31,92 m3
11 Bê tông bậc nước 16,05Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 152,88 m3
12 Ván khuôn rãnh, bậc nước Theo yêu cầu của E-HSMT 12,662 100m2
D HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu của E-HSMT 310,85 m2
2 Đào móng chôn cột, thủ công, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT 29,902 m3
3 Bê tông móng cột 16,05Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 27,248 m3
4 Bê tông cọc Km + cọc H19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 3,497 m3
5 Lắp đặt tôn lượn sóng Theo yêu cầu của E-HSMT 2.470 m
6 Mũ cột D150x1.8 Theo yêu cầu của E-HSMT 1.287 cái
7 Bản đệm 5x70x300 Theo yêu cầu của E-HSMT 1.287 cái
8 Đuôi cong Theo yêu cầu của E-HSMT 100 cái
9 Bu lông M16x35 Theo yêu cầu của E-HSMT 12.870 cái
10 Bu lông M19x180 Theo yêu cầu của E-HSMT 1.152 cái
11 Mắt phảng quang Theo yêu cầu của E-HSMT 1.287 cái
12 Cột D141.3x4.5x1350mm (cột trên nền đá) Theo yêu cầu của E-HSMT 167 cột
13 Cột D141.3x4.5x2100mm (cột trên nền đất) Theo yêu cầu của E-HSMT 1.120 cột
14 Đóng cột hộ lan nền đất (cột ngập đất L = 1.25m) Theo yêu cầu của E-HSMT 14 100m
15 Lắp đặt cọc Km Theo yêu cầu của E-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt cọc tiêu, cọc H Theo yêu cầu của E-HSMT 78 cái
17 Cốt thép cột, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT 0,215 tấn
18 Gương cầu lồi Theo yêu cầu của E-HSMT 36 cái
19 Ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu của E-HSMT 0,419 100m2
20 Sơn các loại Theo yêu cầu của E-HSMT 41,475 kg
21 Thép bản làm cọc Km, cọc H Theo yêu cầu của E-HSMT 145,515 kg
22 Biển báo I.419 Theo yêu cầu của E-HSMT 1 cái
23 Biển báo vuông I.423 Theo yêu cầu của E-HSMT 3 cái
24 Biển báo tam giác Theo yêu cầu của E-HSMT 71 cái
E CỐNG BẢN
1 Đào móng đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 3,67 100m3
2 Đào móng đất C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 0,395 100m3
3 Đào móng đá C3, đá C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 8,36 100m3
4 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT 8,367 100m3
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của E-HSMT 2,907 100m3
6 Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 0,395 100m3
7 Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 8,367 100m3
8 Đệm cấp phối loại 2 Theo yêu cầu của E-HSMT 45,44 m3
9 Bê tông móng + gia cố 19,27Mpa, rộng >250cm Theo yêu cầu của E-HSMT 162,22 m3
10 Bê tông hố thu, thân cống, mương rãnh 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 144,57 m3
11 Bê tông xà mũ 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 34,44 m3
12 Bê tông tấm đậy rãnh19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 2,24 m3
13 Bê tông tấm bản 28,9Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 31,6 m3
14 Đá hộc xếp khan Theo yêu cầu của E-HSMT 4,05 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >250kg Theo yêu cầu của E-HSMT 16 cái
16 Diện tích đệm bản Theo yêu cầu của E-HSMT 109,36 m2
17 Cốt thép tấm bản lăp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT 0,276 tấn
18 Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT 3,749 tấn
19 Cốt thép xà mũ, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT 1,187 tấn
20 Ván khuôn xà mũ, mương Theo yêu cầu của E-HSMT 2,319 100m2
21 Ván khuôn tấm bản lắp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT 0,11 100m2
22 Ván khuôn thân cống, hố thu Theo yêu cầu của E-HSMT 8,637 100m2
23 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của E-HSMT 2,742 100m2
24 Ván khuôn tấm bản đổ tại chỗ Theo yêu cầu của E-HSMT 2,293 100m2
F CỐNG TRÒN
1 Đào móng + lòng khe đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 6,523 100m3
2 Đào móng + lòng khe đất C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 0,026 100m3
3 Đào móng đá C3, đá C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 35,697 100m3
4 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT 35,697 100m3
5 Đắp đất lõi đất bờ vây K90 Theo yêu cầu của E-HSMT 1,268 100m3
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của E-HSMT 20,212 100m3
7 Vận chuyển đất C4 + phế thải phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 1,732 100m3
8 Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 35,697 100m3
9 Bê tông móng + gia cố 19,27Mpa, rộng >250cm Theo yêu cầu của E-HSMT 374,94 m3
10 Bê tông ốp mái 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 39,5 m3
11 Bê tông tường đầu 19,27Mpa, h0.45m Theo yêu cầu của E-HSMT 73,69 m3
12 Bê tông tường cánh 19,27Mpa, h Theo yêu cầu của E-HSMT 95,81 m3
13 Bê tông móng tường đầu, tường cánh 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 384,62 m3
14 Bê tông thân hố thu + chỗ đổi dốc 19,27Mpa, h Theo yêu cầu của E-HSMT 94,21 m3
15 Bê tông ống cống19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 187,71 m3
16 Đá hộc xếp khan Theo yêu cầu của E-HSMT 39,87 m3
17 Nhựa đường quét hai lớp Theo yêu cầu của E-HSMT 1.544,43 m2
18 Khe phòng lún Theo yêu cầu của E-HSMT 113,49 m2
19 Bao tải đắp bờ vây Theo yêu cầu của E-HSMT 43,76 m3
20 Phá bỏ bao tải, lõi đất Theo yêu cầu của E-HSMT 1,706 100m3
21 Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Theo yêu cầu của E-HSMT 151,88 m3
22 Máy bơm nước Theo yêu cầu của E-HSMT 60 ca
23 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT 12,17 tấn
24 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT 8,554 tấn
25 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của E-HSMT 28,781 100m2
26 Ván khuôn hố thu, chỗ đổi dốc Theo yêu cầu của E-HSMT 3,053 100m2
27 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, ốp mái Theo yêu cầu của E-HSMT 8,577 100m2
28 Ván khuôn móng, gia cố Theo yêu cầu của E-HSMT 19,476 100m2
G CỐNG HỘP
1 Đào móng đá C3, đá C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 24,121 100m3
2 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT 24,121 100m3
3 Đắp lõi đất bờ vây K90 Theo yêu cầu của E-HSMT 0,225 100m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của E-HSMT 7,295 100m3
5 Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 24,121 100m3
6 Bê tông thân tường cánh 19,27Mpa, dày Theo yêu cầu của E-HSMT 57,28 m3
7 Bê tông móng tường đầu tường cánh 19,27Mpa, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT 88,9 m3
8 Bê tông móng + gia cố thượng hạ lưu 19,27Mpa, rộng >250cm, M200 Theo yêu cầu của E-HSMT 81,66 m3
9 Bê tông ốp mái 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 15,66 m3
10 Bê tông thân tường đầu 19,27Mpa, dày >45, cao Theo yêu cầu của E-HSMT 15,89 m3
11 Bê tông cống hộp 28,9Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 31,92 m3
12 Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Theo yêu cầu của E-HSMT 21,87 m3
13 Sản xuất đà giáo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,566 tấn
14 Lắp đặt đà giáo Theo yêu cầu của E-HSMT 0,566 tấn
15 Nhựa đường quét hai lớp Theo yêu cầu của E-HSMT 93,28 m2
16 Bao tải đắp bờ vây Theo yêu cầu của E-HSMT 6,4 m3
17 Phá bao tải lõi đất Theo yêu cầu của E-HSMT 0,289 100m3
18 Cốt thép cống hộp, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT 0,045 tấn
19 Cốt thép cống hộp, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT 5,013 tấn
20 Cốt thép cống hộp, ĐK >18mm Theo yêu cầu của E-HSMT 0,0157 tấn
21 Ván khuôn móng, gia cố thượng hạ lưu Theo yêu cầu của E-HSMT 2,649 100m2
22 Ván khuôn thân cống hộp, thân tường đầu + tường cánh, ốp mái h Theo yêu cầu của E-HSMT 4,433 100m2
H TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đào móng đất C3 Theo yêu cầu của E-HSMT 3,564 100m3
2 Đào móng đất C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 1,676 100m3
3 Phá đá mặt bằng – Cấp đá III Theo yêu cầu của E-HSMT 5,7 100m3
4 Đào móng đá C4 Theo yêu cầu của E-HSMT 7,624 100m3
5 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT 13,324 100m3
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của E-HSMT 3,774 100m3
7 Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 0,976 100m3
8 Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT 13,324 100m3
9 Bê tông móng 16,05Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 619,65 m3
10 Bê tông thân kè, dày >45, cao Theo yêu cầu của E-HSMT 528,29 m3
11 Bê tông thân kè, dày >45, cao Theo yêu cầu của E-HSMT 205,67 m3
12 Khe phòng lún Theo yêu cầu của E-HSMT 215,61 m2
13 Bê tông tứ nón 19,27Mpa Theo yêu cầu của E-HSMT 8,45 m3
14 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của E-HSMT 3,712 100m2
15 Ván khuôn kè h Theo yêu cầu của E-HSMT 12,217 100m2
16 Ván khuôn kè h>4m Theo yêu cầu của E-HSMT 3,675 100m2
17 Đất sét đầm chặt Theo yêu cầu của E-HSMT 55,12 m3
18 Ống nhựa PVC D48 Theo yêu cầu của E-HSMT 1,615 100m
19 Đá dăm đệm Theo yêu cầu của E-HSMT 43,48 m3
20 Đệm cấp phối loại 2 Theo yêu cầu của E-HSMT 42,89 m3
I ĐẢM BẢO GIAO THỒNG
1 Biển báo hiệu Theo yêu cầu của E-HSMT 2 cái
2 Biển báo HCN Theo yêu cầu của E-HSMT 6 cái
3 Đèn chạy bằng pin Theo yêu cầu của E-HSMT 2 cái
4 Tiêu chóp phân làn Theo yêu cầu của E-HSMT 25 cái
5 Cờ tín hiệu điều khiển giao thông Theo yêu cầu của E-HSMT 2 cái
6 Nhân công ĐBGT 3/7 Theo yêu cầu của E-HSMT 120 công
J PHÍ TÀI NGUYÊN
1 Phí tài nguyên Theo yêu cầu của E-HSMT 1 Khoản
K CHI PHÍ DI CHUYỂN THIẾT BỊ THI CÔNG VÀ LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG ĐẾN CÔNG TRƯỜNG
1 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo yêu cầu của E-HSMT 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 4%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.497E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.23E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để chứng minh cấp công trình). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 70 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->