Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724549-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210724245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 17:14:00 đến ngày 2021-07-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,488,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn cắt thép≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí điêzen 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥7tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn ≥ 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ, VỈA BO, ĐAN RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT151,9m3
2Rải giấy dầu ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT759,5m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm sau đầm lènMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT113,93m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT265,83m3
5Lát gạch TerrazoMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT10.416,43m2
6Bê tông lót móng M100 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT520,82m3
7Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT212,57m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT1.699,8m2
9Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT3.749cái
10Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT18,37m3
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT146,9m2
12Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT648cái
13Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT76,35m3
14Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT916,2m2
15Lắp đặt cấu kiện KT 25x50x7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT8.144cái
16Bê tông lót móng M100 đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT223,96m3
17Vữa đệm M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT20,36m3
18Gạch bê tông xây VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT87,15m3
19Móng BTXM M100 đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT63,38m3
20Gạch bê tông xây VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT24,96m3
21Móng BTXM M100 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT9,07m3
22Đào đất không thích hợp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT2.978,72m3
23Đào nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT1.489,36m3
24Đào nền vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT1.489,36m3
25Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT630,55m3
26Đào khuôn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT195,32m3
27Đào khuôn nền vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT97,66m3
28Đào khuôn nền vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT97,66m3
29Đắp nền K90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT2.917,14m3
30Đắp nền K90, đất mua vềMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT4.919,3m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT3.633,93m3
32Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT1.587,02m3
33Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT1.587,02m3
34Chặt hạ cây, đường kính >10cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT75cây
35Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT75m3
36Bốc xếp cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT676,04tấn
37Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc về công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT676,04tấn
B Rãnh dọc B800
1Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT1.267,25m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT15.703,94m2
3Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT44.901,41kg
4Lắp đặt đốt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT3.106m
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT346,72m3
6Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT3.106CK
7Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT385,04m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT1.470,17m2
9Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT24.636,47kg
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT2.917cái
11Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT2.917CK
12Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT37,42m3
13Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT142,88m2
14Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT1.224,54kg
15Thép tròn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT2.701,53kg
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT189cái
17Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT189CK
18Đào hố móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT4.255,54m3
19Đắp hoàn trả hố móng đầm K90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT1.337,32m3
C Rãnh dọc B1000
1Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT264,62m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT3.275m2
3Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT9.135,49kg
4Lắp đặt đốt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT524m
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT77,31m3
6Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT524CK
7Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT73,48m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT259,99m2
9Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT4.561,08kg
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT471cái
11Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT471CK
12Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT12,4m3
13Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT43,88m2
14Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT387,31kg
15Thép tròn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT889,32kg
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT53cái
17Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT53CK
18Đào hố móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT1.504,84m3
19Đắp hoàn trả hố móng đầm K90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT614,11m3
D Tấm đan bổ sung kênh xây
1Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT92,7m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT309m2
3Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT7.369,82kg
4Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT515cái
5Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT515CK
6Tấm gang thu nước KT 50x30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT153tấm
7Lắp đặt tấm gang thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT153cái
8Thép hình cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT717,57kg
9Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT43,61m3
10Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT506,43m2
11Ống nhựa uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT227,2m
12Thép tấm ngăn mùi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT136,17kg
13Cao su tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT153m2
14Tắc kê inox M6*50Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT459cái
15Long đen inox dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT459cái
16Khoen tròn D6Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT459cái
17Lắp đặt tấm ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT17,17m2
E Hố thu xây gạch
1Gạch xây VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT164,99m3
2Trát VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT591,49m2
3Thang sắt (thép D20)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT1.814,1kg
4Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT34,6m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT449,36m2
6Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT2.896,94kg
7Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT84,84m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT171,1m2
9Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT56,56m3
10Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT51,38m3
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT199,62m2
12Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT4.086,15kg
13Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT9.125,79kg
14Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT18.281,87kg
15Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT288cái
16Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT288CK
17Đào hố móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT1.957,5m3
18Đắp hoàn trả hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT1.462m3
19Phá dỡ hố ga cũMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT160,43m3
20Xúc cấu kiện phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT160,43m3
21Cắt bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT484m
22Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT1.543,58m3
23Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT160,43m3
24Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc về công trình cự ly TB 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT5.460,74tấn
F KÈ CHẮN ĐÁ XÂY
1Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT14,41m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT72,06m2
3Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT352,22kg
4Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT639,86kg
5Đá hộc xây tường thân kè VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT103,58m3
6Đá hộc xây móng kè VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT158,07m3
7Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT3,6m2
8Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT76,5m
9Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT24,32m3
10Cọc tre gia cố móng, L=2,0m/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT7.782m
11Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT26,15m2
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Bê tông M200 đá 1x2 đế cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT0,49m3
2Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT0,22m3
3Ván khuôn bê tông đếMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT6,48m2
4Ống nhựa D80Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT43,2m
5Dây PVCMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT216m
6Sơn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT9,36m2
7Biển báo (chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT3biển
8Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT3,33cái
9Thép L100x100 làm chân cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT40,5kg
10Thép hộp 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT87,67kg
11Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT2biển
12Đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT2cái
13Nhân công trựcMô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT135công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥6T Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn≥ 1Kw Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
3 Đầm cóc≥ 70kg Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
4 Đầm dùi ≥1,5 KW Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt3
5 Máy cắt uốn cắt thép≥ 5KW Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
6 Máy đào ≤ 0,8m3 Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
7 Máy nén khí điêzen 360m3/h Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 150l Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
10 Máy ủi ≤110CV Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥7tấn Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
12 Máy lu bánh thép≥ 9T Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
13 Máy hàn ≥ 14 kW Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->