Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724549-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 17:14:00 đến ngày 2021-07-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,488,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí điêzen 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn ≥ 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ, VỈA BO, ĐAN RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 151,9 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 759,5 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm sau đầm lèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 113,93 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 265,83 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 10.416,43 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 520,82 | m3 |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 212,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 1.699,8 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 3.749 | cái |
| 10 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 18,37 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 146,9 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 648 | cái |
| 13 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 76,35 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 916,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện KT 25x50x7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 8.144 | cái |
| 16 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 223,96 | m3 |
| 17 | Vữa đệm M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 20,36 | m3 |
| 18 | Gạch bê tông xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 87,15 | m3 |
| 19 | Móng BTXM M100 đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 63,38 | m3 |
| 20 | Gạch bê tông xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 24,96 | m3 |
| 21 | Móng BTXM M100 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 9,07 | m3 |
| 22 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 2.978,72 | m3 |
| 23 | Đào nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 1.489,36 | m3 |
| 24 | Đào nền vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 1.489,36 | m3 |
| 25 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 630,55 | m3 |
| 26 | Đào khuôn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 195,32 | m3 |
| 27 | Đào khuôn nền vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 97,66 | m3 |
| 28 | Đào khuôn nền vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 97,66 | m3 |
| 29 | Đắp nền K90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 2.917,14 | m3 |
| 30 | Đắp nền K90, đất mua về | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 4.919,3 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 3.633,93 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 1.587,02 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 1.587,02 | m3 |
| 34 | Chặt hạ cây, đường kính >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 75 | cây |
| 35 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 75 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 676,04 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 676,04 | tấn |
| B | Rãnh dọc B800 | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 1.267,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 15.703,94 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 44.901,41 | kg |
| 4 | Lắp đặt đốt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 3.106 | m |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 346,72 | m3 |
| 6 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 3.106 | CK |
| 7 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 385,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 1.470,17 | m2 |
| 9 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 24.636,47 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 2.917 | cái |
| 11 | Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 2.917 | CK |
| 12 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 37,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 142,88 | m2 |
| 14 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 1.224,54 | kg |
| 15 | Thép tròn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 2.701,53 | kg | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 189 | cái |
| 17 | Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 189 | CK |
| 18 | Đào hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 4.255,54 | m3 |
| 19 | Đắp hoàn trả hố móng đầm K90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 1.337,32 | m3 |
| C | Rãnh dọc B1000 | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 264,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 3.275 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 9.135,49 | kg |
| 4 | Lắp đặt đốt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 524 | m |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 77,31 | m3 |
| 6 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 524 | CK |
| 7 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 73,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 259,99 | m2 |
| 9 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 4.561,08 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 471 | cái |
| 11 | Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 471 | CK |
| 12 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 12,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 43,88 | m2 |
| 14 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 387,31 | kg |
| 15 | Thép tròn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 889,32 | kg | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 53 | cái |
| 17 | Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 53 | CK |
| 18 | Đào hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 1.504,84 | m3 |
| 19 | Đắp hoàn trả hố móng đầm K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 614,11 | m3 |
| D | Tấm đan bổ sung kênh xây | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 92,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 309 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 7.369,82 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 515 | cái |
| 5 | Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 515 | CK |
| 6 | Tấm gang thu nước KT 50x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 153 | tấm |
| 7 | Lắp đặt tấm gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 153 | cái |
| 8 | Thép hình cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 717,57 | kg |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 43,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 506,43 | m2 |
| 11 | Ống nhựa uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 227,2 | m |
| 12 | Thép tấm ngăn mùi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 136,17 | kg |
| 13 | Cao su tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 153 | m2 |
| 14 | Tắc kê inox M6*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 459 | cái |
| 15 | Long đen inox dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 459 | cái |
| 16 | Khoen tròn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 459 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 17,17 | m2 |
| E | Hố thu xây gạch | |||
| 1 | Gạch xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 164,99 | m3 |
| 2 | Trát VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 591,49 | m2 |
| 3 | Thang sắt (thép D20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 1.814,1 | kg |
| 4 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 34,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 449,36 | m2 |
| 6 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 2.896,94 | kg |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 84,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 171,1 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 56,56 | m3 |
| 10 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 51,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 199,62 | m2 |
| 12 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 4.086,15 | kg |
| 13 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 9.125,79 | kg |
| 14 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 18.281,87 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 288 | cái |
| 16 | Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 288 | CK |
| 17 | Đào hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 1.957,5 | m3 |
| 18 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 1.462 | m3 |
| 19 | Phá dỡ hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 160,43 | m3 |
| 20 | Xúc cấu kiện phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 160,43 | m3 |
| 21 | Cắt bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 484 | m |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 1.543,58 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 160,43 | m3 |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc về công trình cự ly TB 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 5.460,74 | tấn |
| F | KÈ CHẮN ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 14,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 72,06 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 352,22 | kg |
| 4 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 639,86 | kg |
| 5 | Đá hộc xây tường thân kè VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 103,58 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây móng kè VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 158,07 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 3,6 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 76,5 | m |
| 9 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 24,32 | m3 |
| 10 | Cọc tre gia cố móng, L=2,0m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 7.782 | m |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 26,15 | m2 |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 0,49 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 0,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 6,48 | m2 |
| 4 | Ống nhựa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 43,2 | m |
| 5 | Dây PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 216 | m |
| 6 | Sơn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 9,36 | m2 |
| 7 | Biển báo (chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 3 | biển |
| 8 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 3,33 | cái |
| 9 | Thép L100x100 làm chân cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 40,5 | kg |
| 10 | Thép hộp 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 87,67 | kg |
| 11 | Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 2 | biển |
| 12 | Đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Nhân công trực | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E HSMT | 135 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ≥6T | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn≥ 1Kw | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm cóc≥ 70kg | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép≥ 5KW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy nén khí điêzen 360m3/h | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy ủi ≤110CV | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥7tấn | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép≥ 9T | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn ≥ 14 kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi