Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 10:51:00 đến ngày 2021-07-20 10:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,665,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,147 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công | Như trên | 60,01 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào cấp bằng máy | Như trên | 11,5052 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 32,6393 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,7179 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95 | Như trên | 2.904,62 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 15,9743 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Như trên | 12,8964 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 11,5795 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 62,4447 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Như trên | 10,3783 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 10,3783 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 10,3783 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 62,4447 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 24,65 | m3 |
| 16 | Đào nền đào cấp bằng máy | Như trên | 0,0334 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,2697 | 100m3 |
| 18 | Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95 | Như trên | 26,97 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 0,8164 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 2,6872 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Như trên | 0,4466 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 0,4466 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 0,4466 | 100tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 2,6872 | 100m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy | Như trên | 5,7599 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công | Như trên | 30,32 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,4249 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy | Như trên | 341,36 | 100m |
| 29 | Lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 57,06 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 273,6 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 421,79 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 11 | cái |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 54,15 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Như trên | 60,5 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Như trên | 1,1491 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 8,63 | m3 |
| 37 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 4,19 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Như trên | 0,8379 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,5046 | tấn |
| 40 | Sơn cọc tiêu | Như trên | 69,54 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng cọc tiêu | Như trên | 152 | cái |
| 42 | Đào kênh mương bằng máy | Như trên | 3,5525 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất kênh mương bằng máy | Như trên | 2,9038 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 19,0012 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 19,0012 | 100m3/4km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 6,1375 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 6,1375 | 100m3/4km |
| B | Hạng mục 2: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Như trên | 2,8377 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 14,94 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,5367 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 45,43 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Như trên | 20,7024 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 2,9283 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Như trên | 4,3516 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Như trên | 9,1458 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Như trên | 3,6025 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK>10mm | Như trên | 5,9043 | tấn |
| 11 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 108,96 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 54,48 | m3 |
| 13 | Mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 183,87 | m2 |
| 14 | Lắp dựng rãnh dọc | Như trên | 681 | cái |
| 15 | Lắp dựng tấm đan rãnh dọc | Như trên | 681 | cái |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy | Như trên | 2,38 | 100m |
| 17 | Lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 0,24 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,71 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông móng | Như trên | 0,0125 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,33 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 6,89 | m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,18 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,0166 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0224 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,52 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Như trên | 0,0706 | tấn |
| 27 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Như trên | 5 | cái |
| 28 | Xây sân cống bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 0,6 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy | Như trên | 1,0151 | 100m3 |
| 30 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 5,34 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,4087 | 100m3 |
| 32 | Lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 8,29 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy | Như trên | 39,68 | 100m |
| 34 | Xây cửa xả bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 39,09 | m3 |
| 35 | Đắp đập thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,3637 | 100m3 |
| 36 | Đào phá đập thi công | Như trên | 0,3637 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Như trên | 12 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt đế cống D400mm | Như trên | 16 | cái |
| 39 | Nối ống bê tông bằng VXM M100 - Đường kính 400mm | Như trên | 8 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Như trên | 44 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt đế cống D600mm | Như trên | 35 | cái |
| 42 | Nối ống bê tông bằng VXM M100 - Đường kính 600mm | Như trên | 38 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Như trên | 8 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt đế cống D1000mm | Như trên | 6 | cái |
| 45 | Nối ống bê tông bằng VXM M100 - Đường kính 1000mm | Như trên | 7 | mối nối |
| 46 | Đào móng bằng máy | Như trên | 0,206 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 1,08 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0824 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 4,15 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,1339 | 100m2 |
| 51 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,01 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 50,94 | m2 |
| 53 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,72 | m2 |
| 54 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,83 | m3 |
| 55 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,3627 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0966 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,79 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Như trên | 0,2608 | tấn |
| 59 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Như trên | 27 | cái |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 3,1109 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 3,1109 | 100m3/4km |
| C | Hạng mục 3: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Như trên | 1,7186 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,283 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,2688 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,2688 | 100m3/4km |
| 5 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 43,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng cột | Như trên | 1,5972 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2409 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 8,5 | Như trên | 33 | 1 cột |
| 9 | Cáp đồng treo 3x16+1x10mm2 | Như trên | 13,9536 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây lên đèn 2x2,5mm2 | Như trên | 2,2 | 100m |
| 11 | Lắp cần đèn D60, cao 1m, vươn 1m | Như trên | 44 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn LED 70W | Như trên | 44 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 14 | Làm tiếp địa cho đèn LED | Như trên | 45 | 1 bộ |
| 15 | Tấm móc F16 | Như trên | 85 | cái |
| 16 | Tăng đơ F14 | Như trên | 85 | cái |
| 17 | Đai thép và khóa đai | Như trên | 170 | cái |
| 18 | Ghíp các loại | Như trên | 104 | cái |
| D | Hạng mục 4: An toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b | Như trên | 6 | cái |
| 2 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 4 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Như trên | 4 | cái |
| 4 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Như trên | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1498E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.299673E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.732.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi