Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị xét nghiệm COVID-19 của Bệnh viện đa khoa Cà Mau
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Cà Mau |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị xét nghiệm COVID-19 của Bệnh viện đa khoa Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728023 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 11:06:00 đến ngày 2021-07-20 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,470,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủ nhiệt khô | 1 | cái | - Khoảng nhiệt độ điều khiển: từ nhiệt độ môi trường +5°C đến 150°C. - Độ đồng nhất nhiệt độ: ±0.C. - Độ chính xác nhiệt độ: ±0.30C. - Cài đặt thời gian hoạt động: 1 phút – 96 giờ - Gồm 2 block (2x24x1.5ml tubes) Cung cấp gồm: -Máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. -Block 2x24x1.5ml tubes | ||
| 2 | Máy ly tâm ống dung tích lớn | 1 | cái | Máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. -Rotor 6 x 10/15mlTốc độ ly tâm: 6,500vòng/phút Thời gian ly tâm: 1 – 30 phút, Ly tâm liên tục hoặc chế độ ly tâm ngắn Màn hình hiển thị điện tử thời gian, tốc độ. Cung cấp gồm: Tốc độ ly tâm: 6,500vòng/phút Thời gian ly tâm: 1 – 30 phút, Ly tâm liên tục hoặc chế độ ly tâm ngắn Màn hình hiển thị điện tử thời gian, tốc độ. Cung cấp gồm: Máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. -Rotor 6 x 10/15ml | ||
| 3 | Máy ly tâm tốc độ cao | 1 | cái | Tốc độ ly tâm: ≥14.000vòng/phút Thời gian ly tâm: 1 – 99 phút, Ly tâm liên tục hoặc chế độ ly tâm ngắn Màn hìnhđiện tử hiển thị thời gian, tốc độ. Buồng ly tâm bằng thép không rỉ. Cung cấp bao gồm: + Máy ly tâm + Rotor 24 vị trí cho ống 1.5/2ml | ||
| 4 | Máy ly tâm lạnh | 1 | cái | Cung cấp bao gồm: + Máy ly tâm lạnh + Rotor 24 vị trí cho ống 1.5/2mlTốc độ ly tâm tối đa đạt14.000vòng/phút Lực li tâm : 31.514 (RCF) Thời gian ly tâm: 1 – 99 phút, Ly tâm liên tục hoặc chế độ ly tâm ngắn Rotor 24 x 1.5/2.0ml Có thể thay thế 7 loại rotor Điều khiển nhiệt độ: -20 oC đến - 40oC với tính năng làm lạnh trước Màn hình hiển thị điện tử thời gian, tốc độ. Có cổng quan sát ở nắp Khóa nắp bằng điện Bảo vệ nắp rơi Mở khóa khẩn cấp Buồng li tâm bằng inox Tự nhận diện Rotor | ||
| 5 | Máy lắc trộn (Vortex mixer) | 1 | cái | Tốc độ lắc: 200 – 2800 vòng/phút Lắc rung liên tục hoặc tùy chỉnh. Cung cấp gồm: -Máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. | ||
| 6 | Giá giữ lạnh cho ống 0,2ml | 3 | cái | Khả năng giữ lạnh cho 12 ống 1.5/2ml và 1 đĩa PCR 96 giếng Có thể giữ ở nhiệt độ 4 độ C trong 3.5 giờ Cung cấp gồm: - Giá giữ lạnh | ||
| 7 | Máy ly tâm lắng mẫu (Spindown | 1 | cái | Tốc độ tối đa đạt: 6000 vòng/phút Rotor 8 x 1.5/2.0ml. Rotor strip 4 x 8 x 0.2ml. Ly tâm tube 0.2ml dạng rời hoặc strip, tube 1.5/2,0ml. Cung cấp gồm: -Máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. -Rotor 8 x 1.5/2.0ml. Rotor strip 4 x 8 x 0.2ml. | ||
| 8 | Tủ an toàn sinh học cấp II | 3 | cái | Là tủ an toàn sinh học kích thước ≥1.2m Kích thước ngoài WxDxH: 1340 x 810 x 1400mm Kích thước trong WxDxH: 1220 x 580 x 660mm Diện tích buồng thao tác: 0.56 m2 Hệ thống điều khiển bằng vi xử lý, loại màn hình LCD rộng hiển thị đồng thời: thời gian, tốc độ dòng khí vào và dòng khí xuống, trạng thái cửa và thông báo ghi chú các chức năng phụ trợ - Phím điều khiển quạt, đèn chiếu sáng, đèn UV và ổ cắm điện với đèn báo hiệu. - Hệ thống điều khiển với chức năng kiểm tra cho phép cài đặt và kiểm tra thông số hoạt động của tủ. Chế độ đèn UV có thể cài đặt thời gian sử dụng và tổng thời gian tuổi thọ của đèn. - Hệ thống lọc khí đạt cấp độ sạch ISO Class 3, với 02 màng lọc chính ULPA có hiệu quả lọc cao. 02 màng lọc chính ULPA hiệu quả lọc 99.999% đối với các hạt có kích thước 0.1 – 0.3µm và 99.999% đối với hạt thường gặp – MPPS. - Dòng khí được tuần hoàn 2/3 và 1/3 được thải ra ngoài qua màng lọc ULPA - Toàn bộ bề mặt sơn của tủ được phủ lớp Isoside có khả năng chống kháng khuẩn trong vòng 24 giờ - Thiết bị đạt các tiêu chuẩn: EN12469 tiêu chuẩn Châu Âu - Chất lượng không khí:ISO 146441.1-Class3 tiêu chuẩn toàn cầu - An toàn điện: IEC61010-1 tiêu chuẩn toàn cầu; EN-61010-1 tiêu chuẩn của Châu Âu - Có cổng để kiểm tra rò rỉ màng lọc - Đèn huỳnh quang với độ sáng >1404Lux - Cổng kết nối RS232 để kiểm tra và cập nhập phần mềm cho tủ - Độ ồn: | ||
| 9 | Tủ mát 2 – 8 độ | 2 | cái | - Khoảng nhiệt độ điều khiển 2-8 độ C - Dung tích sử dụng ≥ 340 lít - Cung cấp bao gồm: - Máy chính, phụ kiện chuẩn | ||
| 10 | Tủ lạnh âm 30 độ | 3 | cái | Dung tích: ≥ 340 lít - Khoảng nhiệt độ điều khiển: -10°C đến -30°C - Số ngăn kéo ≥ 3, làm bằng thép không rỉ - Bộ pin dự phòng lưu trữ dữ liệu trong vòng 72 giờ - Báo động bằng đèn và âm báo về tình trạng nhiệt độ cao/thấp so với nhiệt độ cài đặt - Báo động khi mất điện, khi đầu dò bị lỗi, khi máy hỏng, khi cửa mở - Báo động bằng hệ thống GSM tích hợp sẵn - Tích hợp bộ ghi nhớ dữ liệu (gồm phần mềm) - Giao diện RS485, RS232. Ngõ ra USB Vật liệu thành trong tủ làm bằng thép không rỉ Cung cấp bao gồm: Máy chính, phụ kiện chuẩn | ||
| 11 | Tủ lạnh âm 86 độ | 1 | cái | - Dung tích: ≥ 390 lít - Khoang tủ thành 5 ngăn - Khoảng nhiệt độ điều khiển: -40°C đến -86°C - Bộ pin dự phòng lưu trữ dữ liệu trong vòng 72 giờ - Báo động bằng đèn và âm báo về tình trạng nhiệt độ cao/thấp so với nhiệt độ cài đặt - Báo động khi cửa mở, lỗi nguồn, nhiệt độ quá ngưỡng, lỗi đầu dò, tủ bị lỗi. - Bộ điều khiển kỹ thuật số với màn hình Hiển thị kỹ thuật số nhiệt độ - Có cổng chờ kết nối báo động GSM (báo động trực tuyến đến các thiết bị di động không dây) - Có cổng chờ cho 2 đầu dò nhiệt độ nối thêm - Cổng kết nối RS232/RS485 - Báo động bằng hệ thống GSM tích hợp sẵn - Tự động kết nối tải, up dữ liệu và cập nhật phần mềm trên USB - Lựa chọn nhiều ngôn ngữ hiển thị - Hiển thị đồ thị nhiệt độ trên màn hình - Cấu tạo bên trong bằng thép không gỉ - Cửa ngoài có khóa an toàn - Bên trong có đèn chiếu sáng Cung cấp gồm: - Tủ chính, Phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 12 | MICROPIPETTE 1-10ul | 3 | cái | - Độ chính xác cao. Có thể hấp tiệt trùng - Hiển thị giá trị đặt bằng số rõ rang - Có bánh khóa ngăn sự thay đổi dung tích khi sử dụng - Pipette điều chỉnh thể tích 1-10µl Cung cấp gồm: -Pipette điều chỉnh thể tích 1-10µ | ||
| 13 | MICROPIPETTE 2-20ul | 3 | cái | Độ chính xác cao. Có thể hấp tiệt trùng - Hiển thị giá trị đặt bằng số rõ rang - Có bánh khóa ngăn sự thay đổi dung tích khi sử dụng Pipette điều chỉnh thể tích 2-20µl Cung cấp gồm: Pipette điều chỉnh thể tích 2-20µl | ||
| 14 | MICROPIPETTE 20-200ul | 3 | cái | - Độ chính xác cao. Có thể hấp tiệt trùng - Hiển thị giá trị đặt bằng số rõ rang - Có bánh khóa ngăn sự thay đổi dung tích khi sử dụng - Pipette điều chỉnh thể tích 20-200µl Cung cấp gồm: -Pipette điều chỉnh thể tích 20-200µl | ||
| 15 | Micropipette 100-1000ul | 3 | cái | - Độ chính xác cao. Có thể hấp tiệt trùng - Hiển thị giá trị đặt bằng số rõ rang - Có bánh khóa ngăn sự thay đổi dung tích khi sử dụng - Pipette điều chỉnh thể tích 100-1000µl Cung cấp gồm: - Pipette điều chỉnh thể tích 100-1000µl | ||
| 16 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | cái | - Nhiệt độ tiệt trùng: 105 độ C đến 135 độ C - Áp suất tối đa: 0,26 Mpa - Dung tích: ≥100 lít - Vật liệu của buồng hấp bằng thép không gỉ - Cài đặt thời gian tiệt trùng: từ 1 phút đến 250 phút - Có cửa mở dạng đứng, cơ cấu khoá cửa bằng điện – cơ - Có cơ cấu khóa liên động kép bao gồm 2 đầu dò đo áp lực đầu vào và nhiệt độ trong khoang nồi hấp - Cài đặt và hiển thị kỹ thuật số nhiệt độ và thời gian tiệt trùng - Cơ cấu xả hơi tự động: hơi được xả theo tốc độ cài đặt khi tiệt trùng hoàn thành - Phát hiện quá áp suất - Phát hiện quá nhiệt độ - Ngăn chặn thiếu nước Cung cấp bao gồm - Nồi hấp vô trùng: 01 cái - Giỏ chứa đồ bằng inox: 02 cái - Đường ống xả: 01 cái - Chai chứa nước xả: 01 chai - Can kiểm tra mực nước: 01 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.705537E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.41107E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.729.250.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi