Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730043-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210729895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 11:18:00 đến ngày 2021-07-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,468,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường Tiểu học Đặng Lễ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,359 m3
2 Phá dỡ nền gạch ceramic Chương V - Yêu cầu về xây lắp 231,1 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 247,9454 m2
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,359 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,4513 m3
6 Láng nền tạo phẳng trước khi lát, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 231,1 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 507,25 m2
8 Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,8454 m2
9 Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,8454 m2
10 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,34 m
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,836 m3
12 SX trụ thang INOX 304 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 trụ
13 Gia công tay vịn lan can INOX 304 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0906 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt INOX Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,4608 m2
15 Vệ sinh, mài lại bậc cầu thang Granito bằng máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,9364 m2
16 Phá dỡ giằng lan can BTCT bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6839 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2062 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,0436 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1799 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1066 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,9326 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 132,5712 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 85,54 m
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 132,5712 m2
25 Tháo dỡ lam nắng tầng 1 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 công
26 Xây chèn lanh tô tầng 2 vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6368 m3
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,88 m2
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,192 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 258,8848 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 65,12 m
31 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56,64 m
32 Đắp đấu lanh tô vòm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 258,8848 m2
34 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 439,6643 m2
35 Phá lớp vữa trát cột, trụ, lam nắng ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 121,862 m2
36 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 891,932 m2
37 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, má cửa đi, cửa sổ trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 123,904 m2
38 Phá lớp vữa trát trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 479,1138 m2
39 Phá lớp vữa trát xà, dầm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 155,8872 m2
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 439,6643 m2
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 891,932 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 245,766 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 479,1138 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 155,8872 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.455,5003 m2
46 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 635,001 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,7368 100m2
48 Tháo dỡ thanh đứng hoa bê tông để lắp vách kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 công
49 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6896 m3
50 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,816 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,816 m2
52 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 88,32 m2
53 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để chuyển thành cửa đi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,256 tấn
54 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,64 m2
55 Gia công hoa sắt cửa 12x12mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6017 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,92 1m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 49,28 m2
58 SX cửa đi hệ EUA-450 là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,2mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42,24 m2
59 Khóa cửa đi tay năm đấm có chốt ngang Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
60 SX cửa sổ lùa EUA-2600: là loại cửa nhôm có đố chìm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,5m kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 53,76 m2
61 Hệ vách NH-76: là vách có KT 1000x1000mm, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,41 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 96 m2
63 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,41 m2
64 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44,124 m2
65 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44,124 m2
66 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44,124 m2
67 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 248,4 m2
68 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5 tấn
69 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,5604 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,331 m3
71 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0299 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0211 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0097 tấn
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1646 m3
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 m2
76 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7768 tấn
77 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3068 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 115,2 1m2
79 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7768 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3068 tấn
81 Lợp mái che bằng tôn múi, Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,512 100m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, (tận dụng 50%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,512 100m2
83 Tháo dỡ ống thoát nước mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 công
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
85 Lắp đặt măng sông nhựa DK D60mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
86 Lắp đặt cút nhựa DK D60mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
87 Lắp đặt chếch nhựa DK D60mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
88 Keo dán ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 hộp
89 Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48 bộ
90 Lắp đặt đèn sát trần D=200/ bóng 14W-220V Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
91 Lắp đặt đèn thường có chụp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
92 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
93 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
94 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 72 cái
95 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
96 Lắp đặt đế âm, công tắc, ổ cắm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100 hộp
97 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32 cái
98 Móc treo quạt trần thép bản 40x3 + bu lông nở sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32 bộ
99 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
100 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 cái
102 Lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 hộp
103 Tủ điện phòng cài aptomat 100x200x100mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
104 Tủ điện tổng 300x400x120mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
105 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 51 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 330 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 357 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 793 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 267 m
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 287 m
113 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 250 m
114 Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 40x60mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 64 m
115 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 m
116 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cọc
117 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6931 100m3
118 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 2km tiếp theo) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6931 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.203482E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.406964E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.291.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.056.583.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->