Gói thầu: Gói thầu khối nhà chính và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614174-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu khối nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 12:17:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,812,481,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.043E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và cứu nạn còn hiệu lực.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người).- Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong tất cả 30 công nhân phải có ít nhất:+ CN xây dựng: > 15 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN điện: > 03 người(bậc 3/7 trở lên);+ CN sắt: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN nước: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN vận hành máy: > 03 người; - Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt (sắt hoặc gạch) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dũi sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện 30KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 30KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cừ tràm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào bánh xích, | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Dàn giáo thép (42 chân/bộ). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (42 chân/bộ). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 18-Cây chống thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - KHỐI LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0626 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, DK ngọn 4,2-4,5m, mật độ 25 cây/m2, Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,734 | 100m |
| 3 | Vệ sinh đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,704 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,92 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, Giằng móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6996 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4159 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,879 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,8577 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2617 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9008 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4675 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1166 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2295 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3994 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9368 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0705 | 100m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7235 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1989 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9019 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2969 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4549 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0262 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4667 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1157 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3783 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8121 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6924 | m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,369 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7388 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7349 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,188 | 100m2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | 100m2 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1928 | 100m2 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8864 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1774 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,436 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương Activ - crete N, tỉ lệ 0,4lit/100kg xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,214 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6455 | 100m2 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường (bậc thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1447 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1999 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0306 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3437 | m3 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9963 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2885 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5482 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1294 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5218 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3843 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2267 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2624 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1389 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2414 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8064 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4928 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3112 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,066 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,656 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1202 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7458 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,336 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5744 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8446 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7921 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8514 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,06 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,56 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,11 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,982 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,98 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,16 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070,7 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,1982 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,23 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,18 | m2 |
| 95 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,72 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,43 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ nước sê nô, mái đón vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,8 | m |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,7 | m |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,87 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,215 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,25 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,915 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,54 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,34 | m2 |
| 105 | Láng granitô ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 106 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,692 | m2 |
| 107 | lát ram dốc gạch chuyên dụng 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,56 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,255 | m2 |
| 109 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m2 |
| 110 | Lát gạch nhà vệ sinh, vữa xi măng mác 75, gạch caramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,565 | m2 |
| 111 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,87 | m2 |
| 112 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,802 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 114 | Lát đá granit màu đen huế kệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 115 | ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,57 | m2 |
| 116 | ốp tường, trụ, cột, gạch 250x400mm (nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,32 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,622 | m2 |
| 118 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627,14 | m2 |
| 119 | Bả bằng ma tít vào tường trong (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.155,2 | m2 |
| 120 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,4246 | m2 |
| 121 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880,7587 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.074,9966 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.951,4587 | m2 |
| 124 | SXLD cửa đi khung nhôm + kính trắng dày 0,48mm + nhôm lá sóng vuông dày 1,2mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,34 | m2 |
| 125 | SXLD cửa đi khung nhôm + kính trắng chà mờ dày 0,48mm + nhôm lá sóng vuông dày 1,2mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 126 | SXLD cửa đi đẩy khung nhôm + nhôm lá dày 1,2mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 127 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm + kính trắng dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | m2 |
| 128 | SXLD cửa sổ bật khung nhựa lõi thép + kính trắng dày 4,8mm mài mờ + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 129 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1,mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,96 | m2 |
| 130 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,84 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,92 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng lan can inox 304 (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,08 | m2 |
| 133 | Thi công trần bằng prima khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,27 | m2 |
| 134 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4268 | tấn |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4268 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1068 | tấn |
| 137 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7599 | 100m2 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 2 | CCLĐ vách ngăn Laminate KT 0,4x1,0m dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm PVC D34/27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt co PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC D21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông D34 (1 đầu răng trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông D21 (1 đầu răng trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt lavabo loại nhỏ + kệ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lavabo loại lớn + kệ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn có két nước + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ có két nước + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt phểu thu 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 41 | Lắp đặt bồn inox 2m3 + phụ kiện + chân bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 42 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 43 | Máy bơm đẩy cao 200W H=27m (tương đương Panasonic + hộp che + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Đào đất hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2808 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 49 | Bê tông đan đáy, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 50 | Bê tông đan nắp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | m3 |
| 51 | Làm tầng lọc sỏi 2x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 52 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 53 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1327 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9294 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | m3 |
| 58 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,6 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,23 | m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| C | -PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn Led 2x1,2m - 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led 1x1,2m - 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đèn Led 1x0,6m - 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo treo trần - 55W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 5 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 6 | Lắp công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt MCB 10A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 16A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 20A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 40A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 63A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 100A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp ổ cắm điện âm 3 cực (6 lỗ) (kể cả hộp âm, có tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 19 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.950 | m |
| 20 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 21 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 22 | Kéo rải cáp điện đơn CX - 11,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 23 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 24 | Kéo rải cáp điện đơn CX - 25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 25 | Kéo rải cáp nối đất chuyên dụng 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 26 | Đóng cọc thép bọc đồng tiếp địa Þ16 (2,4m/cọc) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 27 | Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 570x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 (âm đất đấu nối dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 32 | Băng báo hiện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt cột bê tông 8,5m -D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 34 | Đà cản bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Rack 2 sứ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Phụ kiện băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | II-CHỐNG SÉT & PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tương đương Stormaster 30, R=57m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Rải dây tiếp địa, đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt trụ kim thu sét ống STK Þ49, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng Þ16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 7 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Dây neo trụ thép tròn Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 9 | Tăng đơ neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ Þ27 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 12 | Đai inox giữ ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Hóa chất làm giảm điện trờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| 14 | Kiểm tra và thử nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 15 | Phụ kiện chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 16 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 06 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bàn phím lập trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đèn chỉ hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Kéo rải dây tín hiệu 2 ruột chống nhiễu, (2x0,75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m |
| 27 | Lắp đặt ống tròn trắng Þ20 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 28 | Vật tư phụ + phụ kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Lô |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, dài 2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 30 | Bộ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp tủ chữa cháy trong nhà (gồm 01 vỏ tủ trong nhà KT650x450x220mm ; 01 lăng phun B- ngàm B; 01 cuộn vòi Þ50, L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ76, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van khóa Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt co STK Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 37 | Bình bột chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 38 | Phụ kiện chữa cháy: (sơn, băng keo, cao su ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| E | SAN LẮP MẶ BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,908 | 100m2 |
| 2 | Vét bùn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7531 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7531 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất đắp đê chắn cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,104 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,104 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát san lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8319 | 100m3 |
| 7 | Cừ tràm L=4,7m nẹp phên tre tại vị trí các mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | M |
| 8 | Đóng cừ tràm L=4,7, Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9637 | 100m |
| 9 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,12 | Kg |
| 10 | Nẹp phên tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | M2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3,2mm, đục lỗ 1m đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt nút bịt đầu PVC D114mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lớp Vải địa lót phía trong ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 14 | Đắp lớp đá mi dày 10mm lót phía trong ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm tại vị trí ống thoát nước đá 4x6 chèn đá 1x2, tỉ lệ 2:1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trồng cây phượng vĩ còn ngọn (hoành >=20cm, cao >=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè 300x300x5cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,89 | m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6945 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m3 |
| 6 | Đào đất bó vỉa , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3912 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9413 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1304 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6956 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,956 | m2 |
| 11 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,956 | m2 |
| G | THÓAT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1999 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4673 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2611 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7786 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm vào đất cấp I L=4,7m, Dk ngọn 4,2-4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1395 | 100m |
| 7 | Vệ sinh đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,698 | m3 |
| 8 | Đắp lớp cát lót hố ga, cống hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,058 | m3 |
| 9 | Bê tông lót hố ga, cống hở, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,538 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,702 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,833 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,875 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,73 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,17 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3076 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2046 | 100m2 |
| 22 | SXDL ván khuôn gỗ bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, H10 ĐK400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | đoạn |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, H30 ĐK400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D220 dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| H | CỔNG - HÀNG RÀO KIÊN CỐ - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1843 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7767 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0962 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | M3 |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm, mật độ 25cây/m2-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,88 | 100m |
| 11 | Vệ sinh đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,511 | m3 |
| 12 | Đắp cát đệm dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8122 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8122 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3946 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4614 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8552 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2191 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9358 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0899 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2769 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6389 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1508 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5691 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5193 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2847 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2571 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm tại vị trí lỗ thoát nước đá 4x6:1x2 tỉ lệ 2:1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2502 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt tường bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,262 | m2 |
| 36 | Xây tường gạch block bêtông 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3744 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch block bêtông 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,585 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch block bêtông 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3082 | m3 |
| 40 | Xây ốp cột gạch block bêtông 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | m3 |
| 41 | Xây con lươn mái cổng bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoàiï, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,527 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,85 | m2 |
| 44 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,94 | m2 |
| 45 | Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 46 | Kẻ ron trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,66 | m2 |
| 47 | Trát đà, giằng ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4538 | m2 |
| 48 | Trát mái cổng, sê nô vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4208 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường nhà bảo vệ, đá chẻ sơn bóng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m |
| 51 | ốp đá granit màu đỏ công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,552 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,85 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,8624 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 746,4144 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,65 | m2 |
| 58 | Bê tông lót nền nhà bảo vệ, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | m3 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 25cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,504 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75, tạo dốc 2% về phía phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,504 | m2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6062 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép vuông 14x14x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 67 | Lắp dựng bông sắt bảo vệ quy cách bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,98 | m2 |
| 68 | CCLD cổng chính 2 cánh mở, khung thép V40x40x3 mạ kẽm hàn, thép tròn đặc D16 (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1125 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6885 | 1m2 |
| 70 | CC&LĐ bộ chữ inox màu vàng cao 80 (như bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | CC&LĐ bộ chữ inox màu vàng cao 300 (như bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Quét chống thấm bằng flinkote 3 lớp mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | m2 |
| 73 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | tấn |
| 76 | Lợp mái tole giả ngói dày 0,42mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 77 | CCLĐ trần Prima khung nổi, găng khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m2 |
| 78 | Lắp đặt quạt đảo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đèn ống huỳnh quang 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Kéo rải dây điện CX 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 82 | Kéo rải dây điện CX 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 83 | MCB 2P/10A/6kA + hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp ổ cắm 3 cực 06 lỗ + hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp công tắc điện 02 hạt + hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Mô tơ cổng rào + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Cung cấp cọc bê tông đúc sẵn 200x200x3900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,1 | m |
| 93 | Đào đất trồng trụ hàng rào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,21 | m3 |
| 94 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m3 |
| 95 | Lắp dựng hàng rào khung thép D18 + lưới B40 mạ kẽm( quy cách như bản vẽ TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5 | m2 |
| 96 | CCLD hàng rào dây thép gai mạ kẽm dày 2,2mm mắt gai cách khoảng15cm ( quy cách như bản vẽ TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.729,58 | m |
| 97 | CCLD thép D18 làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 98 | Trát cột hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,16 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,16 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,16 | m2 |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4m DK ngọn 3,8-4,2cm, mật độ 25 cây/m2-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 100m |
| 3 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1359 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 11 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2932 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2932 | tấn |
| 13 | CCLĐ bu long neo D16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Gia công xà gồ Thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2031 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2031 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2054 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 18 | CCLĐ máng xối tole dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | 100m2 |
| 19 | Giằng tăng đơ fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.043E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và cứu nạn còn hiệu lực.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người).- Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân thi công gói thầu | 30 | - Trong tất cả 30 công nhân phải có ít nhất:+ CN xây dựng: > 15 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN điện: > 03 người(bậc 3/7 trở lên);+ CN sắt: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN nước: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN vận hành máy: > 03 người; - Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình. | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy toàn đạt. | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 15HP | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 6 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | 4 |
| 7 | Máy dũi sắt | Máy dũi sắt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 9 | Máy khoan | Máy khoan | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 12 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 13 | Máy phát điện 30KVA | Máy phát điện 30KVA | 1 |
| 14 | Máy đóng cừ tràm | Máy đóng cừ tràm | 2 |
| 15 | Máy đào bánh xích, | gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 16 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ). | Dàn giáo thép (42 chân/bộ). | 10 |
| 17 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa | 2000 |
| 18 | Cây chống thép. | Cây chống thép. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi