Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Kiện toàn thiết bị đóng cắt năm 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714685-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Kiện toàn thiết bị đóng cắt năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210712705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 16:09:00 đến ngày 2021-07-19 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,610,652,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục thiết bị B cấp (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1 Chống sét van 18kV 10kA Theo yêu cầu HSMT 489 Cái
B Hạng mục vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1 Bảng chỉ danh thiết bị. Theo yêu cầu HSMT 160 Cái
2 Băng keo CĐ trung thế Theo yêu cầu HSMT 511 Cuộn
3 boulon thép mạ có đai ốc 12*50 Theo yêu cầu HSMT 1.434 Cái
4 Cáp đồng bọc 24kV - 240mm2 Theo yêu cầu HSMT 952,5 Mét
5 Cáp đồng bọc 24kV - 95mm2 Theo yêu cầu HSMT 93 Mét
6 Cáp đồng bọc 24kV - 50mm2 Theo yêu cầu HSMT 174 Mét
7 Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 Theo yêu cầu HSMT 534 Mét
8 co pvc đk 60 Theo yêu cầu HSMT 387 Cái
9 Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối + 8,5 mét dây Zn d8 + 1 mét cáp đồng trần 25mm2 Theo yêu cầu HSMT 505 Bộ
10 Cosse ép Cu 240mm2 loại 2 lỗ Theo yêu cầu HSMT 612 Cái
11 Cosse ép Cu 50mm2 Theo yêu cầu HSMT 231 Cái
12 KẸP NHỰA MẮC ĐIỆN 2D Theo yêu cầu HSMT 168 Cái
13 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) Theo yêu cầu HSMT 804 Cái
14 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm² (WR929) Theo yêu cầu HSMT 1.050 Cái
15 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/25-50mm2 (WR379) Theo yêu cầu HSMT 150 Cái
16 Khóa đai Theo yêu cầu HSMT 1.017 Bộ
17 Ổ khóa Theo yêu cầu HSMT 129 Cái
18 Ống PVC đk27mm Theo yêu cầu HSMT 759 Mét
19 ống nhựa pvc đk 60mm Theo yêu cầu HSMT 774 mét
20 ống nhựa pvc đk 21mm Theo yêu cầu HSMT 516 Mét
21 Silicon cách điện Theo yêu cầu HSMT 64,5 Tuýp
22 Sứ treo 24kv polymer Theo yêu cầu HSMT 444 Bộ
23 Thuốc hàn (Cadweld). Theo yêu cầu HSMT 412 Lọ
C Hạng mục nhân công lắp thiết bị (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1 LBS 3P 24kV - 630A (tích hợp SCADA) Theo yêu cầu HSMT 7 Bộ
2 DS 3P 24kV - 630A Theo yêu cầu HSMT 3 Bộ
3 Báo chỉ thị sự cố cáp ngầm Theo yêu cầu HSMT 30 Bộ 3P
4 LA 18kV - 10kA Theo yêu cầu HSMT 30 Cái
D Hạng mục nhân công lắp vật liệu (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1 Sứ treo polymer 24kV Theo yêu cầu HSMT 36 Bộ
2 Cáp cò các loại Theo yêu cầu HSMT 851 Mét
3 Đầu cosse các loại Theo yêu cầu HSMT 744 Cái
4 Bảng chỉ danh thiết bị Theo yêu cầu HSMT 160 Cái
5 Lắp ống bảo vệ cáp điều khiểu Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
6 Tiếp địa (DS) Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
7 Tiếp địa (DS VĨNH LỘC) Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
8 Tiếp địa (LBS/RE+DS) Theo yêu cầu HSMT 76 Bộ
9 Tiếp địa (LBS/RE) Theo yêu cầu HSMT 45 Bộ
10 Tiếp địa (LBS + DS VĨNH LỘC) Theo yêu cầu HSMT 15 Bộ
11 Tiếp địa (LBS/RE VĨNH LỘC) Theo yêu cầu HSMT 23 Bộ
12 Tiếp địa LA (VĨNH LỘC) Theo yêu cầu HSMT 22 Bộ
13 Tiếp địa LA Theo yêu cầu HSMT 70 Bộ
E Hạng mục Nhân công tháo dỡ vật liệu (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1 Cáp cò các loại Theo yêu cầu HSMT 135 Mét
F Hạng mục Nhân công sử dụng lại thiết bị (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1 LBS 3P 24kV - 630A (không SCADA) Theo yêu cầu HSMT 22 Bộ
G Hạng mục Thí nghiệm vật liệu (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1 Thí nghiệm sứ đứng Theo yêu cầu HSMT 140 Cái
2 Thí nghiệm sứ treo Theo yêu cầu HSMT 408 Cái
H Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 735.181.161đồng (PCBC cấp) và 9.342.000.000 (TCT cấp)
1 Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMT Theo yêu cầu HSMT 1 công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.915978913E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.83195782E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp hạng mục công trình lưới điện trung thế mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.827.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->