Gói thầu: Gói thầu số 5 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719789-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 5 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210719737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách trung ương (Sử dụng chi phí bồi thường đã giao tại Quyết định 1361/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND tỉnh Lai Châu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 13:45:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,312,005,984 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí tháo dỡ DZ 0,4KV
1 Cột BTLT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cột
2 Cột BTLT-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cột
3 Cột AH-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
4 Cổ dề CDV-190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
5 Cổ dề CDVK-190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Cổ dề CD1-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
7 Cổ dề CD2-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
8 Cổ dề CD1-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
9 Cổ dề CD2-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
10 Xà công tơ XCT-1V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
11 Xà công tơ XCT-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Xà công tơ XCT-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Cáp Muyler 2x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
14 Cáp Muyler 2x11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
15 Cáp Muyler 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
16 Cáp CVV (3x16+1x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
17 Cáp CVV (3x35+1x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
18 Cáp VX ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
19 Cáp VX ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 728 m
20 Cáp VX ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 m
21 Kẹp xiết 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
22 Kẹp xiết 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Cái
23 Kẹp xiết 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
24 Dây khách hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.200 m
25 Hộp Compuzit H1 (tăng sóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
26 Hộp đấu nối công tơ (hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Hộp
27 Hộp Compuzit H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Hộp
28 Hộp Compuzit H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Hộp
29 Hộp Compuzit H1* Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
30 Vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vc
B Phần lắp đặt đường dây 0,4kV
1 Tiếp địa RLL Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Cột PC.I-8,5-160-3.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cột
3 Cột PC.I-10-190-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cột
4 Cáp nhôm vặn xoắn ABC4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,472 m
5 Cáp nhôm vặn xoắn ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.904,34 m
6 Kẹp xiết cáp KX-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
7 Kẹp xiết cáp KX-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 Cái
8 Cổ dề CD1-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
9 Cổ dề CD2-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
10 Cổ dề CD3-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Cổ dề CD1-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
12 Cổ dề CD2-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
13 Cổ dề CD3-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
14 Ghíp nhựa chuyên dụng 2BL (cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cái
15 Ghíp nhôm A 25-70-2 bulông Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 Cái
16 Biển báo cấm trèo, số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 BB
17 Hộp cầu dao + colie ôm cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HCD
18 Cáp CVV 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
19 Đầu cốt AM-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
20 Chi phí vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TT
C Phần xây dựng
1 Móng cột M1-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Móng
2 Móng cột M4-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Móng
3 Móng cột M1-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Móng
4 Móng cột M4-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
5 Tiếp địa RLL Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
D Chi phí lắp đặt hòm công tơ, dây dẫn + PK
1 Hộp đấu nối + phụ kiện ( trọn bộ chưa bao gồm TB đóng cắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
2 Apstomat 3pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
3 Xà treo hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
4 Xà treo hòm công tơ XCT-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,64 Bộ
5 Xà treo hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
6 Xà treo hòm công tơ XCT-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 Bộ
7 Cáp Muller 2x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.779 m
8 Cáp Muller 2x11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
9 Cáp Muller 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
10 Cáp M3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
11 Cáp M3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
12 Cáp M3x35+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
13 Cáp ABC 4x35+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
14 Ốp cột bổ trợ vòng đơn (cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
15 Kẹp bổ trợ đơn (cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
16 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Bộ
17 Kẹp bổ trợ treo dây K. Hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
18 Dây thít nhựa 6x300 (30cm, gói 250 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 gói
19 Ghíp đồng nhôm 2 bu long AM70/16-2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Cái
20 Ghíp đồng nhôm 2 bu long AM70/16-2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
21 Băng cách điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cây
22 Ghíp nhựa chuyên dụng-2 bulông Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 Bộ
23 Vận chuyển công tơ, hòm công tơ - dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TT
E Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1 Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.544 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.93601E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện hạ thế + công tơ hoặc cấp cao hơn để phục vụ giải phóng mặt bằng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.755.212.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->