Gói thầu: Gói thầu số 12 - Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725206-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Gói thầu số 12 - Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201161955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 13:37:00 đến ngày 2021-07-30 13:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 92,048,203,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NẠO VÉT KÊNH
1 Phát quang dọc kênh nạo vét 300 100m2
2 Đào gốc bụi dừa nước 2.000 m2
3 Đào, nạo vét kênh mương 548,1497 100m3
4 Vận chuyển đất đổ về nơi đắp phản áp, vận chuyển 1 km đầu 548,1497 100m3
5 Vận chuyển đất đổ về nơi đắp tận dụng đường, vận chuyển 1 km tiếp theo. Vận chuyển 2km 72,9053 100m3
6 Xúc đất từ xà lan lên bãi, đất cấp I 548,1497 100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐÊ
1 Phát quang dọc nền đường đê 421,7437 100m2
2 Đào gốc bụi dừa nước 2.635,3077 m2
3 Đào gốc cây, đường kính gốc > 40 ÷ 50cm 100 gốc cây
4 Đào bóc hữu cơ, đất cấp I 104,6639 100m3
5 Vận chuyển đất bóc hữu cơ đổ về nơi đắp triền lề trong phạm vi 104,6639 100m3
6 Đào đất nền để san ra 2 bên đắp mái taluy phía dưới 33,8598 100m3
7 Cung cấp chọn lọc về đắp cho công trình 66,7515 100m3
8 Đắp đất chọn lọc cho công trình, đất có dung trọng ==0,9) 66,7515 100m3
9 Đào xúc đất tận dụng từ vị trí phơi đất đến vị trí đắp 282,4892 100m3
10 Đắp đất công trình; dung trọng =0,9) 197,7424 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 84,7468 100m3
12 Đắp đất tận dụng (bù lún) bờ đê; dung trọng =0,9) 61,7431 100m3
13 San ủi, Đắp triền lề bằng đất tận dụng từ nạo vét 367,7757 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 75,1246 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 162,2044 100m3
16 Đắp cát (bù lún) công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 60,0281 100m3
17 Thi công mặt đê cấp phối đá dăm loại 1, chiều dày 20 cm, độ chặt yêu cầu K>=0,98 263,4508 100m2
18 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 4.556,56 100m
19 Trải vải địa kỹ thuật (loại 1) dưới nền R>=13,5Kn/m 535,3638 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 47,7945 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính 2,956 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu 7,2111 100m2
23 Sơn màu cọc tiêu 1 lớp lót, 2 lớp phủ 469,56 m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cọc tiêu 1.118 cái
25 Trải tấm nylon lót đúc cấu kiện BT đúc sẵn 2,9714 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,7776 m3
27 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,1558 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan 0,0518 100m2
29 Lắp đặt ống PVC làm mốc D90mm 0,684 100m
30 Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh 51,5295 m3
31 Trải vải địa kỹ thuật R>=13,5kn/m 6,994 100m2
32 Đào đất 272,0758 m3
33 Đất đắp trả tận dụng từ đào 206,118 m3
34 Đổ bê tông chân cột biển báo, đá 1x2, mác 200 8,448 m3
35 Lắp đặt Cột thép mạ kẽm D90, dày 2mm, cao 3m 3,08 100m
36 Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 88 cái
37 Gia công lắp đặt cấu kiện thép hình 0,0795 tấn
38 Cung cấp, lắp đặt Bulong D12, L=12cm 176 cái
39 Sơn cột biển báo 1 lớp lót, 2 lớp phủ 61,6 m2
40 Gia công lan can sắt 0,2396 tấn
41 Lắp dựng lan can sắt 29,9 m2
42 Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 0,1581 m3
43 Cung cấp bulong M16, L=12cm 64 bộ
44 Sơn tiêu phản quang 1 lớp lót, 2 lớp phủ 1,0048 m2
45 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 57,6 m3
46 Láng vữa xi măng lót móng đá hộc xây vữa M75 dày 10cm 192 m2
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 322,392 100m
2 Đắp cát phủ đầu cừ 32,2392 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 32,2392 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng 99,0322 m3
5 Đổ bê tông tường chiều dày 99,8592 m3
6 Đổ bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 300 41,7312 m3
7 Đổ bê tông hệ khung dàn thả van, đá 1x2, mác 300 6,3945 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 8,6719 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tường, đường kính cốt thép 11,9681 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản sàn, đường kính cốt thép 4,9163 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dàn thả van, đường kính cốt thép 1,9099 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy 2,452 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản tường 8,4437 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản sàn 2,5316 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép khung dàn thả van 1,5346 100m2
16 Cung cấp lắp đặt của van bằng gỗ sao dày 5cm 24,024 m2
17 Gia công cấu kiện thép khe phai SUS304 1,3495 tấn
18 Gia công cấu kiện thép tấm bọc quanh cửa van 0,5416 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép khe phai, cấu kiện thép bọc quanh cửa van 1,8911 tấn
20 Cung cấp, lắp đặt Bulong M12 420 bộ
21 Cung cấp lắp đặt pa lăng xích tay nâng cửa van 21 cái
22 Đắp đê quây thi công cống (đắp bằng đất tận dụng) 37,0954 100m3
23 Phá dở đê quây và tận dụng đắp triền lề 37,0954 100m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,2 100m3
25 Đắp đất tận dụng cho mang cống 6,3 100m3
26 Gia công lắp đặt thép Inox 304 D90 dày 1,2mm làm lan can 1,806 100m
27 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 5,3865 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,3331 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu 0,4158 100m2
30 Trải tấm nylon lót đúc cấu kiện BT đúc sẵn 0,315 100m2
31 Sơn màu cọc tiêu 1 lớp lót, 2 lớp phủ 52,92 m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt cọc tiêu 126 cái
33 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 663,32 100m
34 Đắp cát phủ đầu cừ 61,18 m3
35 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 61,18 m3
36 Đổ bê tông móng, chiều rộng 188,784 m3
37 Đổ bê tông tường chiều dày 358,3605 m3
38 Đổ bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 300 56,2695 m3
39 Đổ bê tông hệ khung dàn thả van, đá 1x2, mác 300 17,296 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 12,1783 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tường, đường kính cốt thép 31,0859 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản sàn, đường kính cốt thép 5,6357 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dàn thả van, đường kính cốt thép 3,0254 tấn
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy 3,6253 100m2
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản tường 23,9039 100m2
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản sàn 2,6772 100m2
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép khung dàn thả van 3,2016 100m2
48 Cung cấp lắp đặt của van bằng gỗ sao dày 5cm 79,488 m2
49 Gia công cấu kiện thép khe phai, khe van SUS304 5,7387 tấn
50 Gia công cấu kiện thép tấm bọc quanh cửa van 1,5612 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện thép khe phai khe van, cấu kiện thép bọc quanh cửa van 7,3 tấn
52 Cung cấp, lắp đặt Bulong M12 828 bộ
53 Cung cấp lắp đặt pa lăng xích tay nâng cửa van 23 cái
54 Đắp đê quây thi công cống (đắp bằng đất tận dụng) 65,3785 100m3
55 Phá dở đê quây và tận dụng đắp triển lề 65,3785 100m3
56 Thả thảm đá bọc PVC (4*2*0,3)m 46 cái
57 Rải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m 3,68 100m2
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng 7,0104 100m3
59 Đắp đất tận dụng cho mang cống 11,684 100m3
60 Gia công lắp đặt thép Inox 304 D90 dày 1,2mm làm lan can 2,852 100m
61 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 5,8995 m3
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,3649 tấn
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu 0,4554 100m2
64 Trải tấm nylon lót đúc cấu kiện BT đúc sẵn 0,345 100m2
65 Sơn màu cọc tiêu 1 lớp lót, 2 lớp phủ 57,96 m2
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt cọc tiêu 138 cái
67 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 360 100m
68 Đắp cát phủ đầu cừ 36 m3
69 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 36 m3
70 Đổ bê tông móng, chiều rộng 137,259 m3
71 Đổ bê tông tường chiều dày 299,7018 m3
72 Đổ bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 300 34,251 m3
73 Đổ bê tông hệ khung dàn thả van, đá 1x2, mác 300 9,216 m3
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 8,7421 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tường, đường kính cốt thép 18,4961 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản sàn, đường kính cốt thép 3,2344 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dàn thả van, đường kính cốt thép 1,6222 tấn
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy 2,2026 100m2
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản tường 15,1428 100m2
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản sàn 1,6296 100m2
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép khung dàn thả van 1,6992 100m2
82 Cung cấp lắp đặt của van bằng gỗ sao dày 5cm 47,952 m2
83 Gia công cấu kiện thép khe phai, khe van SUS304 3,2458 tấn
84 Gia công cấu kiện thép tấm bọc quanh cửa van 0,8605 tấn
85 Lắp đặt cấu kiện thép khe phai khe van, cấu kiện thép bọc quanh cửa van 4,1063 tấn
86 Cung cấp, lắp đặt Bulong M12 480 bộ
87 Cung cấp lắp đặt pa lăng xích tay nâng cửa van 12 cái
88 Đắp đê quây thi công cống (đắp bằng đất tận dụng) 36,1058 100m3
89 Phá dở đê quây và tận dụng đắp triển lề 36,1058 100m3
90 Thả thảm đá bọc PVC (4*2*0,3)m 48 cái
91 Rải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m 3,84 100m2
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,148 100m3
93 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,5504 100m3
94 Gia công lắp đặt thép Inox 304 D90 dày 1,2mm làm lan can 1,584 100m
95 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 3,078 m3
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,1904 tấn
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu 0,2376 100m2
98 Trải tấm nylon lót đúc cấu kiện BT đúc sẵn 0,18 100m2
99 Sơn màu cọc tiêu 1 lớp lót, 2 lớp phủ 30,24 m2
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt cọc tiêu 72 cái
101 Lắp đặt ống PVC D70 bọc vải địa kỹ thuật 2 đầu 0,432 100m
102 Làm lớp đá dăm lọc 10,296 m3
103 Thi công khớp nối ngăn nước PVC 22,8 m
104 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 165,41 m3
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính 5,1834 tấn
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính 0,8399 tấn
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm 35,4364 tấn
108 Gia công cấu kiện Thép tấm trong cọc 1,5615 tấn
109 Lắp đặt cấu kiện Thép tấm trong cọc 1,5615 tấn
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc 11,4072 100m2
111 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 74 mối nối
112 Sản xuất hộp nối cọc 5,8498 tấn
113 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 148 cấu kiện
114 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 148 cấu kiện
115 Vận chuyển cọc, vận chuyển 1 km đầu về các cống 2m 1,6541 100m3
116 Vận chuyển cọc, vận chuyển 2 km tiếp theo về các cống 2m 1,6541 100m3
117 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm 18,568 100m
118 Khấu hao thép hình làm khung định vị đóng cọc 3,0575 tấn
119 Sản xuất 1 hệ khung sàn đạo thi công đóng cọc cho 04 cống B=2,0m và 01 cống B=2,5m (chỉ tính phần vật liệu phụ) 0,8303 tấn
120 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 23,1213 tấn
121 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 23,1213 tấn
122 Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) 2,24 100m
123 Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) 2,88 100m
124 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước 2,24 100m cọc
125 Đập đầu cọc 2,331 m3
126 Quét Bitum hộp nối cọc 62,16 m2
127 Trải tấm nylon lót đúc cấu kiện BT đúc sẵn 7,4272 100m2
128 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 412,28 100m
129 Đắp cát phủ đầu cừ 20,893 m3
130 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 20,893 m3
131 Đổ bê tông móng, chiều rộng 87,492 m3
132 Đổ bê tông tường chiều dày 99,154 m3
133 Đổ bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 300 36,1374 m3
134 Đổ bê tông hệ khung dàn thả van, đá 1x2, mác 300 4,096 m3
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 7,3444 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tường, đường kính cốt thép 10,7023 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản sàn, đường kính cốt thép 1,7525 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dàn thả van, đường kính cốt thép 0,6289 tấn
139 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy 1,0397 100m2
140 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản tường 7,4984 100m2
141 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản sàn 0,8182 100m2
142 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép khung dàn thả van 0,704 100m2
143 Cung cấp lắp đặt của van bằng gỗ sao dày 5cm 28,776 m2
144 Gia công cấu kiện thép khe phai, khe van SUS304 1,2586 tấn
145 Gia công cấu kiện thép tấm bọc quanh cửa van 0,4521 tấn
146 Lắp đặt cấu kiện thép khe phai khe van, cấu kiện thép bọc quanh cửa van 1,7108 tấn
147 Cung cấp, lắp đặt Bulong M12 208 bộ
148 Cung cấp lắp đặt pa lăng xích tay nâng cửa van 4 cái
149 Khấu hao Khung vây Cừ Larsen loại III - Phía rạch 13,0544 tấn
150 Đóng cừ Larsen FSPIII khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn ngập đất) 14,52 100m
151 Đóng cừ Larsen FSPIII khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn không ngập đất) 14,52 100m
152 Nhổ cừ larsen, dưới nước 14,52 100m cọc
153 Thả thảm đá bọc PVC (5*2*0,3)m 31 cái
154 Rải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m 8,5 100m2
155 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,585 100m3
156 Đắp đất tận dụng cho mang cống 11,52 100m3
157 Gia công lắp đặt thép Inox 304 D90 dày 1,2mm làm lan can 0,624 100m
158 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 1,71 m3
159 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,1058 tấn
160 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu 0,132 100m2
161 Trải tấm nylon lót đúc cấu kiện BT đúc sẵn 0,1 100m2
162 Sơn màu cọc tiêu 1 lớp lót, 2 lớp phủ 16,8 m2
163 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt cọc tiêu 40 cái
164 Lắp đặt ống PVC D70 bọc vải địa kỹ thuật 2 đầu 0,384 100m
165 Làm lớp đá dăm lọc 9,056 m3
166 Làm khớp nối PVC 20,8 m
167 Vữa lót M75 dày 10cm dưới đá hộc xây vữa 492,82 m2
168 Đá hộc xây vữa chít mạch M100 147,846 m3
169 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 44,693 m3
170 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính 1,4007 tấn
171 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính 0,227 tấn
172 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm 9,574 tấn
173 Gia công cấu kiện Thép tấm trong cọc 0,422 tấn
174 Lắp đặt cấu kiện Thép tấm trong cọc 0,422 tấn
175 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc 3,0822 100m2
176 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 20 mối nối
177 Sản xuất hộp nối cọc 1,581 tấn
178 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 60 cấu kiện
179 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 60 cấu kiện
180 Vận chuyển cọc, vận chuyển 1 km đầu về các cống 2,5m 0,4469 100m3
181 Vận chuyển cọc, vận chuyển 2 km tiếp theo về các cống 2,5m 0,4469 100m3
182 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm 5,017 100m
183 Khấu hao thép hình làm khung định vị đóng cọc 0,7716 tấn
184 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 5,9536 tấn
185 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 5,9536 tấn
186 Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) 0,56 100m
187 Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) 0,72 100m
188 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước 0,56 100m cọc
189 Đập đầu cọc 0,63 m3
190 Quét Bitum hộp nối cọc 16,8 m2
191 Trải tấm nylon lót đúc cấu kiện BT đúc sẵn 2,0068 100m2
192 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 117,76 100m
193 Đắp cát phủ đầu cừ 5,8 m3
194 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 5,8 m3
195 Đổ bê tông móng, chiều rộng 28,091 m3
196 Đổ bê tông tường chiều dày 27,034 m3
197 Đổ bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 300 12,6798 m3
198 Đổ bê tông hệ khung giàn thả van, đá 1x2, mác 300 1,132 m3
199 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 2,2404 tấn
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tường, đường kính cốt thép 2,9265 tấn
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản sàn, đường kính cốt thép 0,6562 tấn
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dàn thả van, đường kính cốt thép 0,1628 tấn
203 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy 0,3784 100m2
204 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản tường 1,821 100m2
205 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản sàn 0,6197 100m2
206 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép khung dàn thả van 0,184 100m2
207 Cung cấp lắp đặt cửa van bằng gỗ sao dày 5cm 8,844 m2
208 Gia công cấu kiện thép khe phai, khe van SUS304 0,4156 tấn
209 Gia công cấu kiện thép tấm bọc quanh cửa van 0,138 tấn
210 Lắp đặt cấu kiện thép khe phai khe van, cấu kiện thép bọc quanh cửa van 0,5536 tấn
211 Cung cấp, lắp đặt Bulong M12 52 bộ
212 Cung cấp lắp đặt pa lăng xích tay nâng cửa van 1 cái
213 Khấu hao Khung vây Cừ Larsen loại III 3,5697 tấn
214 Đóng cừ Larsen FSPIII khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn ngập đất) 3,84 100m
215 Đóng cừ Larsen FSPIII khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn không ngập đất) 3,84 100m
216 Nhổ cừ larsen, dưới nước 3,84 100m cọc
217 Thả thảm đá bọc PVC (4*2*0,3)m 18 cái
218 Rải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m 1,8 100m2
219 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,99 100m3
220 Đắp đất tận dụng cho mang cống 1,2 100m3
221 Gia công lắp đặt thép Inox 304 D90 dày 1,2mm làm lan can 0,184 100m
222 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 0,9405 m3
223 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,0582 tấn
224 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu 0,0726 100m2
225 Trải tấm nylon lót đúc cấu kiện BT đúc sẵn 0,055 100m2
226 Sơn màu cọc tiêu 1 lớp lót, 2 lớp phủ 9,24 m2
227 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt cọc tiêu 22 cái
228 Lắp đặt ống PVC D70 bọc vải địa kỹ thuật 2 đầu 0,096 100m
229 Làm lớp đá dăm lọc 2,264 m3
230 Làm khớp nối PVC 6,2 m
231 Vữa lót M75 dày 10cm dưới đá hộc xây vữa 134,736 m2
232 Đá hộc xây vữa chít mạch M100 40,4208 m3
D HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG - CẦU SỐ 1
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 229,24 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính 8,9464 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính 0,67 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm 38,6329 tấn
5 Gia công cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông 2,5138 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông 2,5138 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc 12,3168 100m2
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm 64 mối nối
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 16 mối nối
10 Sản xuất hộp nối cọc 10,1087 tấn
11 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng đứng 3,234 100m
12 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng xiên 9,6 100m
13 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm 2,832 100m
14 Khấu hao thép hình làm khung định vị đóng cọc 1,8186 tấn
15 Sản xuất 1 hệ khung sàn đạo thi công đóng cọc cho 06 cầu (chỉ tính phần vật liệu phụ) 3,362 tấn
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 15,98 tấn
17 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 15,98 tấn
18 Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) 1,4 100m
19 Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) 2,2 100m
20 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước 1,4 100m cọc
21 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn 1,312 m3
22 Đập đầu cọc bê tông các loại, dưới nước 1,024 m3
23 Quét Bitum hộp nối cọc 41,6 m2
24 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 12,4852 m3
25 Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 34,852 m3
26 Đổ bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 25,383 m3
27 Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 39,156 m3
28 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 25,2072 m3
29 Đổ bê tông tường chắn tại mố cầu, đá 1x2, mác 300 47,6484 m3
30 Đổ bê tông gờ lan can, chắn bánh, đá 1x2, mác 300 3,6195 m3
31 Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 11,52 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn 1,0378 100m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,7346 100m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ 173,5771 m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can, gờ chắn 0,6515 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bản quá độ 0,1849 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 1,6617 100m2
38 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm 1,8464 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm 2,4619 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép > 18mm 1,8533 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm 0,0608 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 0,6979 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép Trụ cầu dưới nước, đường kính 0,7029 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, bản phủ mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép 6,3826 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 1,274 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 4,1921 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can - chắn bánh, đường kính cốt thép 0,8262 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 0,008 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính 0,0134 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép 0,0455 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 0,0157 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 trên cạn 0,1148 tấn
53 Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 dưới nước 0,048 tấn
54 Cung cấp, lắp đặt tấm cao su, dày 1cm - Khe liên tục nhiệt 8,16 m2
55 Cung cấp dầm I dự ứng lực I18.6(HL93) 55,8 m
56 Cung cấp dầm I dự ứng lực I9.3(HL93) 55,8 m
57 Lao lắp dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 12 9 dầm
58 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 1,3335 100m2
59 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 1,3335 100m2
60 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 1,3335 100m2
61 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 1,3335 100m2
62 Gia công cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm 0,106 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm 0,106 tấn
64 Lắp đặt gối cầu cao su 18 cái
65 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau 10,36 m
66 Cung cấp, lắp đặt bu lông M10 24 bộ
67 Đổ bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 400 1,7794 m3
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông chèn khe 0,0513 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông khe co giãn 0,2242 tấn
70 Làm khe co giãn bằng vữa sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) 1,125 m3
71 Quét Sikadur 732 (hoặc tương đương) khe co giãn 8,1 m2
72 Quét lớp phòng nước mặt cầu (Topseal 107 hoặc tương đương) 148,51 m2
73 Sơn dầu gờ chắn (vàng + trắng) 26,67 m2
74 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 451,4454 100m
75 Làm lớp đá dăm lọc bọc ống thoát nước PVC 24,32 m3
76 Làm lớp đá dăm lọc dày 10cm 42,6114 m3
77 Đá hộc xây vữa chít mạch M100 136,2721 m3
78 Thả rọ đá bọc PVC (2*1*1)m 41 cái
79 Thả thảm đá bọc PVC (4*2*0,3)m 25 cái
80 Trải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m 2,82 100m2
81 Trải vải địa kỹ thuật R>=13,5Km/m 18,7955 100m2
82 Lắp đặt ống PVC D50 đục lỗ bọc vải địa 1,074 100m
83 Lắp đặt ống PVC D114 thoát nước mặt cầu 0,08 100m
84 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng 27,9876 100m3
85 Thi công mặt đê cấp phối đá dăm, chiều dày 20 cm 5,5584 100m2
86 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,7229 100m3
87 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,869 100m3
88 Cung cấp và đắp đất chọn lọc nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,962 100m3
89 Gia công, lắp đặt trụ tường hộ lan 1,7533 tấn
90 Cung cấp thanh hộ lan tôn lượn sóng (mạ kẽm) 275,4 m
91 Lắp dựng tường hộ lan 275,4 m2
92 Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 1,8772 m3
93 Cung cấp, lắp đặt bulong M16, L=12cm 95 bộ
94 Lắp đặt ống thép D76x5 mạ kẽm nhúng nóng 0,762 100m
95 Lắp đặt ống thép D60x4 mạ kẽm nhúng nóng 1,524 100m
96 Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu 0,6591 tấn
97 Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở chân M18 168 bộ
98 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 112 cấu kiện
99 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 112 cấu kiện
100 Vận chuyển cọc, vận chuyển 1 km đầu về cầu 1 2,2924 100m3
101 Vận chuyển cọc, vận chuyển 2 km tiếp theo về cầu 1 2,2924 100m3
E HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG - CẦU SỐ 2
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 228,968 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính 8,9392 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính 0,67 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm 38,5694 tấn
5 Gia công cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông 2,5138 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông 2,5138 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc 12,3032 100m2
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm 64 mối nối
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 16 mối nối
10 Sản xuất hộp nối cọc 10,1087 tấn
11 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng đứng 3,217 100m
12 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng xiên 9,6 100m
13 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm 2,832 100m
14 Khấu hao thép hình làm khung định vị đóng cọc 1,8186 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 15,98 tấn
16 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 15,98 tấn
17 Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) 1,4 100m
18 Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) 2,2 100m
19 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước 1,4 100m cọc
20 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn 1,312 m3
21 Đập đầu cọc bê tông các loại, dưới nước 1,024 m3
22 Quét Bitum hộp nối cọc 41,6 m2
23 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 12,0132 m3
24 Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 35,8345 m3
25 Đổ bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 25,383 m3
26 Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 31,3248 m3
27 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 20,6712 m3
28 Đổ bê tông tường chắn tại mố cầu, đá 1x2, mác 300 42,657 m3
29 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 6,175 m3
30 Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 11,52 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn 1,0399 100m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,7346 100m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ 150,8499 m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ lan can, chắn bánh 0,2782 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bản quá độ 0,1849 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 0,9691 100m2
37 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm 1,8346 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm 2,4619 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép > 18mm 1,6763 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm 0,0608 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 0,6543 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính 0,7029 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép 6,2423 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 1,274 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 4,1921 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can - chắn bánh, đường kính cốt thép 0,7028 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 0,071 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính 0,0214 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép 0,0473 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 0,0157 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 trên cạn 0,1148 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 dưới nước 0,048 tấn
53 Tấm cao su, dày 1cm - Khe liên tục nhiệt 8,16 m2
54 Cung cấp dầm I dự ứng lực I18.6(HL93) 55,8 m
55 Cung cấp dầm I dự ứng lực I6.5(HL93) 39 m
56 Lao lắp dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 12 9 dầm
57 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 1,1375 100m2
58 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 1,1375 100m2
59 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 1,1375 100m2
60 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 1,1375 100m2
61 Gia công cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm 0,106 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm 0,106 tấn
63 Lắp đặt gối cầu cao su 18 cái
64 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau 10,36 m
65 Cung cấp, lắp đặt bu lông M10 24 bộ
66 Đổ bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 400 1,7794 m3
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông khe co giãn 0,0513 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông khe co giãn 0,2242 tấn
69 Làm khe co giãn bằng vữa sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) 1,125 m3
70 Quét Sikadur 732 (hoặc tương đương) khe co giãn 8,1 m2
71 Quét lớp phòng nước mặt cầu (Topseal 107 hoặc tương đương) 125,55 m2
72 Sơn dầu gờ chắn (vàng + trắng) 22,75 m2
73 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 108,4812 100m
74 Làm lớp đá dăm lọc bọc ống thoát nước PVC 10 m3
75 Làm lớp đá dăm lọc dày 10cm 17,2983 m3
76 Đá hộc xây vữa chít mạch M100 51,8949 m3
77 Thả rọ đá bọc PVC (2*1*1)m 14 cái
78 Trải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m 0,28 100m2
79 Trải vải địa kỹ thuật R>=13,5Km/m 13,2537 100m2
80 Lắp đặt ống PVC D50 đục lỗ bọc vải địa 0,594 100m
81 Lắp đặt ống PVC D114 thoát nước mặt cầu 0,06 100m
82 Đào nền đường, đất cấp I 2,3624 100m3
83 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng 6,9284 100m3
84 Thi công mặt đê cấp phối đá dăm, chiều dày 20 cm 9,0073 100m2
85 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,4769 100m3
86 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,2643 100m3
87 Cung cấp và đắp đất chọn lọc nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,662 100m3
88 Gia công, lắp dựng trụ tường hộ lan 1,5133 tấn
89 Cung cấp thanh hộ lan tôn lượn sóng (mạ kẽm) 234,48 m
90 Lắp dựng tường hộ lan 234,48 m2
91 Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 1,6203 m3
92 Cung cấp, lắp đặt bulong M16, L=12cm 84 bộ
93 Lắp đặt ống thép D76x5 mạ kẽm nhúng nóng 0,65 100m
94 Lắp đặt ống thép D60x4 mạ kẽm nhúng nóng 1,3 100m
95 Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu 0,7218 tấn
96 Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở chân M18 184 bộ
F HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG - CẦU SỐ 3
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 152,576 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính 5,7143 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính 0,5435 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm 26,8697 tấn
5 Gia công cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông 1,7633 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông 1,7633 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc 8,772 100m2
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm 32 mối nối
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 32 mối nối
10 Sản xuất hộp nối cọc 6,9516 tấn
11 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng đứng 3,217 100m
12 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng xiên 3,2 100m
13 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm 5,664 100m
14 Khấu hao thép hình làm khung định vị đóng cọc 1,4777 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 15,98 tấn
16 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 15,98 tấn
17 Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) 1,12 100m
18 Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) 1,76 100m
19 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước 1,12 100m cọc
20 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn 1,6 m3
21 Quét Bitum hộp nối cọc 29,44 m2
22 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 18,3852 m3
23 Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 32,6705 m3
24 Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 15,6624 m3
25 Đổ bê tông mặt cầu, mác 300 14,1912 m3
26 Đổ bê tông tường chắn tại mố cầu, đá 1x2, mác 300 89,1372 m3
27 Đổ bê tông gờ lan can, chắn bánh, đá 1x2, mác 300 3,686 m3
28 Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 11,52 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn 0,8317 100m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ 73,4551 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ lan can, chắn bánh 0,3336 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bản quá độ 18,494 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 2,1429 100m2
34 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm 1,8508 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép > 18mm 0,3538 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm 0,0304 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 1,4529 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép 6,1602 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 1,274 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8,3842 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, chắn bánh, đường kính cốt thép 0,4208 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 0,008 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép 0,0108 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 0,0157 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 0,1147 tấn
46 Cung cấp dầm I dự ứng lực I18.6(HL93) 55,8 m
47 Lao lắp dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 12 3 dầm
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 0,679 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 0,679 100m2
50 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 0,679 100m2
51 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 0,679 100m2
52 Gia công cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm 0,0353 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm 0,0353 tấn
54 Lắp đặt gối cầu cao su 18 cái
55 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau 10,36 m
56 Cung cấp, lắp đặt bu lông M10 24 bộ
57 Đổ bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 400 1,7794 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông khe co giãn 0,0513 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông khe co giãn 0,2242 tấn
60 Làm khe co giãn bằng bữa sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) 0,5625 m3
61 Quét Sikadur 732 (hoặc tương đương) khe co giãn 4,05 m2
62 Quét lớp phòng nước mặt cầu (Topseal 107 hoặc tương đương) 71,832 m2
63 Sơn dầu gờ chắn (vàng + trắng) 13,58 m2
64 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 544,9604 100m
65 Làm lớp đá dăm lọc bọc ống thoát nước PVC 19,89 m3
66 Làm lớp đá dăm lọc dày 10cm 11,1185 m3
67 Đá hộc xây vữa chít mạch M100 33,3555 m3
68 Thả rọ đá bọc PVC (2*1*1)m 20 cái
69 Thả thảm đá bọc PVC (4*2*0,3)m 22 cái
70 Trải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m 2,16 100m2
71 Trải vải địa kỹ thuật R>=13,5Km/m 9,2338 100m2
72 Lắp đặt ống PVC D50 đục lỗ bọc vải địa 0,732 100m
73 Lắp đặt ống PVC D114 thoát nước mặt cầu 0,04 100m
74 Đào nền đường, đất cấp I 1,672 100m3
75 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng 8,0692 100m3
76 Thi công mặt đê cấp phối đá dăm, chiều dày 20 cm 3,1081 100m2
77 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9981 100m3
78 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,3307 100m3
79 Cung cấp và đắp đất chọn lọc nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4408 100m3
80 Gia công, lắp đặt trụ tường hộ lan 0,9597 tấn
81 Cung cấp thanh hộ lan tôn lượn sóng (mạ kẽm) 148,32 m
82 Lắp dựng tường hộ lan 148,32 m2
83 Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 1,0275 m3
84 Cung cấp, lăp đặt bulong M16, L=12cm 52 bộ
85 Lắp đặt ống thép D76x5 mạ kẽm nhúng nóng 0,388 100m
86 Lắp đặt ống thép D60x4 mạ kẽm nhúng nóng 0,776 100m
87 Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu 0,3452 tấn
88 Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở chân M18 88 bộ
89 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 80 cấu kiện
90 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 80 cấu kiện
91 Vận chuyển cọc, vận chuyển 1 km đầu về cầu 3 1,5204 100m3
92 Vận chuyển cọc, vận chuyển 2 km tiếp theo về cầu 3 1,5204 100m3
G HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG - CẦU SỐ 4
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 152,576 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính 5,7143 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính 0,5435 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm 26,8697 tấn
5 Gia công cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông 1,7633 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông 1,7633 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc 8,772 100m2
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm 32 mối nối
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 32 mối nối
10 Sản xuất hộp nối cọc 6,9516 tấn
11 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng đứng 3,217 100m
12 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng xiên 3,2 100m
13 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm 5,664 100m
14 Khấu hao thép hình làm khung định vị đóng cọc 1,4777 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 15,98 tấn
16 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 15,98 tấn
17 Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) 1,12 100m
18 Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) 1,76 100m
19 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước 1,12 100m cọc
20 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn 1,6 m3
21 Quét Bitum hộp nối cọc 29,44 m2
22 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 18,3852 m3
23 Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 32,843 m3
24 Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 15,6624 m3
25 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 14,1912 m3
26 Đổ bê tông tường chắn tại mố cầu, đá 1x2, mác 300 89,1372 m3
27 Đổ bê tông gờ lan can, chắn bánh, đá 1x2, mác 300 3,686 m3
28 Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 11,52 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn 0,8317 100m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ 73,4551 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ lan can, chắn bánh 0,3336 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bản quá độ 18,494 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 2,1429 100m2
34 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm 1,8508 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép > 18mm 0,3538 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm 0,0304 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 1,4529 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép 6,1602 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 1,274 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8,3842 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, chắn bánh, đường kính cốt thép 0,4208 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 0,008 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép 0,0108 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 0,0157 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 0,1147 tấn
46 Cung cấp dầm I dự ứng lực I18.6(HL93) 55,8 m
47 Lao lắp dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 12 3 dầm
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 0,679 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 0,679 100m2
50 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 0,679 100m2
51 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 0,679 100m2
52 Gia công cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm 0,0353 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm 0,0353 tấn
54 Lắp đặt gối cầu cao su 18 cái
55 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau 10,36 m
56 Cung cấp, lắp đặt bu lông M10 24 bộ
57 Đổ bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 400 1,7794 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông khe co giãn 0,0513 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông khe co giãn 0,2242 tấn
60 Làm khe co giãn bằng vữa sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) 0,5625 m3
61 Quét Sikadur 732 (hoặc tương đương) khe co giãn 4,05 m2
62 Quét lớp phòng nước mặt cầu (Topseal 107 hoặc tương đương) 71,832 m2
63 Sơn dầu gờ chắn (vàng + trắng) 13,58 m2
64 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 124,3896 100m
65 Làm lớp đá dăm lọc bọc ống thoát nước PVC 21,64 m3
66 Làm lớp đá dăm lọc dày 10cm 13,7268 m3
67 Đá hộc xây vữa chít mạch M100 41,1805 m3
68 Thả rọ đá bọc PVC (2*1*1)m 29 cái
69 Thả thảm đá bọc PVC (4*2*0,3)m 30 cái
70 Trải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m 2,98 100m2
71 Trải vải địa kỹ thuật R>=13,5Km/m 9,5869 100m2
72 Lắp đặt ống PVC D50 đục lỗ bọc vải địa 0,732 100m
73 Lắp đặt ống PVC D114 thoát nước mặt cầu 0,04 100m
74 Đào nền đường, đất cấp I 0,9823 100m3
75 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng 4,354 100m3
76 Thi công mặt đê cấp phối đá dăm, chiều dày 20 cm 3,1172 100m2
77 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9552 100m3
78 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,2361 100m3
79 Cung cấp và đắp đất chọn lọc nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng 0,4907 100m3
80 Gia công, lắp đặt trụ tường hộ lan 0,9597 tấn
81 Cung cấp thanh hộ lan tôn lượn sóng (mạ kẽm) 148,32 m
82 Lắp dựng tường hộ lan 148,32 m2
83 Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 1,0275 m3
84 Cung cấp, lắp đặt bulong M16, L=12cm 52 bộ
85 Lắp đặt ống thép D76x5 mạ kẽm nhúng nóng 0,388 100m
86 Lắp đặt ống thép D60x4 mạ kẽm nhúng nóng 0,776 100m
87 Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu 0,3452 tấn
88 Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở chân M18 88 bộ
89 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 80 cấu kiện
90 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 80 cấu kiện
91 Vận chuyển cọc, vận chuyển 1 km đầu về cầu 4 1,5204 100m3
92 Vận chuyển cọc, vận chuyển 2 km tiếp theo về cầu 4 1,5204 100m3
H HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG - CẦU SỐ 5
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 152,576 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính 5,7143 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính 0,5435 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm 26,8697 tấn
5 Gia công cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông 1,7633 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông 1,7633 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc 8,772 100m2
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm 32 mối nối
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 32 mối nối
10 Sản xuất hộp nối cọc 6,9516 tấn
11 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng đứng 3,217 100m
12 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng xiên 3,2 100m
13 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm 5,664 100m
14 Khấu hao thép hình làm khung định vị đóng cọc 1,4777 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 15,98 tấn
16 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 15,98 tấn
17 Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) 1,12 100m
18 Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) 1,76 100m
19 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước 1,12 100m cọc
20 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn 1,6 m3
21 Quét Bitum hộp nối cọc 29,44 m2
22 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 18,3852 m3
23 Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 32,843 m3
24 Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 15,6624 m3
25 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 14,1912 m3
26 Đổ bê tông tường chắn tại mố cầu, đá 1x2, mác 300 89,1372 m3
27 Đổ bê tông gờ lan can, chắn bánh, đá 1x2, mác 300 3,686 m3
28 Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 11,52 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn 0,8317 100m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ 73,4551 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ lan can, chắn bánh 0,3336 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bản quá độ 0,1849 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 2,1429 100m2
34 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm 1,8508 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép > 18mm 0,3538 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm 0,0304 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 1,4529 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép 6,1602 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 1,274 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8,3842 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, chắn bánh đường kính cốt thép 0,4208 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 0,008 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép 0,0108 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 0,0157 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 0,1147 tấn
46 Cung cấp dầm I dự ứng lực I18.6(HL93) 55,8 m
47 Lao lắp dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 12 3 dầm
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 0,679 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 0,679 100m2
50 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 0,679 100m2
51 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 0,679 100m2
52 Gia công cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm 0,0353 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm 0,0353 tấn
54 Lắp đặt gối cầu cao su 18 cái
55 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau 10,36 m
56 Cung cấp, lắp đặt bu lông M10 24 bộ
57 Đổ bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 400 1,7794 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông khe co giãn 0,0513 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông khe co giãn 0,2242 tấn
60 Làm khe co giãn bằng vữa sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) 0,5625 m3
61 Quét Sikadur 732 (hoặc tương đương) khe co giãn 4,05 m2
62 Quét lớp phòng nước mặt cầu (Topseal 107 hoặc tương đương) 71,832 m2
63 Sơn dầu gờ chắn (vàng + trắng) 13,58 m2
64 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 125,677 100m
65 Làm lớp đá dăm lọc 19,64 m3
66 Làm lớp đá dăm lọc dày 10cm 11,3829 m3
67 Đá hộc xây vữa chít mạch M100 34,1488 m3
68 Thả rọ đá bọc PVC (2*1*1)m 24 cái
69 Thả thảm đá bọc PVC (4*2*0,3)m 20 cái
70 Trải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m 2,08 100m2
71 Trải vải địa kỹ thuật R>=13,5Km/m 8,5143 100m2
72 Lắp đặt ống PVC D50 đục lỗ bọc vải địa 0,732 100m
73 Lắp đặt ống PVC D114 thoát nước mặt cầu 0,04 100m
74 Đào nền đường, đất cấp I 1,2957 100m3
75 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng 6,2732 100m3
76 Thi công mặt đê cấp phối đá dăm, chiều dày 20 cm 2,5156 100m2
77 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7756 100m3
78 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,3426 100m3
79 Cung cấp và Đắp đất chọn lọc nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng 0,4902 100m3
80 Gia công, lắp đặt trụ tường hộ lan 0,9597 tấn
81 Cung cấp thanh hộ lan tôn lượn sóng (mạ kẽm) 148,32 m
82 Lắp dựng tường hộ lan 148,32 m2
83 Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 1,0275 m3
84 Cung cấp, lắp đặt bulong M16, L=12cm 52 bộ
85 Lắp đặt ống thép D76x5 mạ kẽm nhúng nóng 0,388 100m
86 Lắp đặt ống thép D60x4 mạ kẽm nhúng nóng 0,776 100m
87 Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu 0,3452 tấn
88 Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở chân M18 88 bộ
89 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 80 cấu kiện
90 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 80 cấu kiện
91 Vận chuyển cọc, vận chuyển 1 km đầu về cầu 5 1,5204 100m3
92 Vận chuyển cọc, vận chuyển 2 km tiếp theo về cầu 5 1,5204 100m3
I HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG - CẦU SỐ 6
1 Đắp đất tận dụng K>=0,9 15 100m3
2 Thi công nền đá 4x6 dày 10cm 1,5 100m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 75 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 301,989 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính 8,6576 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính 1,0697 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm 53,1118 tấn
8 Gia công cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông 3,4844 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông 3,4844 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc 17,3262 100m2
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm 64 mối nối
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 62 mối nối
13 Sản xuất hộp nối cọc 13,7451 tấn
14 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng đứng 3,234 100m
15 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng xiên 9,6 100m
16 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm 10,974 100m
17 Khấu hao thép hình làm khung định vị đóng cọc 3,5235 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 15,98 tấn
19 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 15,98 tấn
20 Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) 2,8 100m
21 Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) 4,4 100m
22 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước 2,8 100m cọc
23 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn 1,708 m3
24 Đập đầu cọc bê tông các loại, dưới nước 1,456 m3
25 Quét Bitum hộp nối cọc 58,16 m2
26 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 6,0348 m3
27 Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 32,876 m3
28 Đổ bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 25,383 m3
29 Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 46,9872 m3
30 Đổ bê tông mặt cầu, mác 300 40,2732 m3
31 Đổ bê tông tường chắn tại mố cầu, đá 1x2, mác 300 92,0949 m3
32 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 10,773 m3
33 Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 12,672 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn 0,8334 100m2
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,7346 100m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ 74,8911 m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can, gờ chắn 0,9677 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bản quá độ 0,1937 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 2,7049 100m2
40 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm 1,8508 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm 2,4619 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép > 18mm 2,0302 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm 0,0684 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 1,5035 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính 0,7029 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép 9,5085 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 1,3981 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 7,7821 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, gờ chắn, đường kính cốt thép 1,2287 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 0,008 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính 0,0134 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép 0,0683 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 0,0171 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 trên cạn 0,0573 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 dưới nước 0,048 tấn
56 Cung cấp, lắp đặt Tấm cao su, dày 1cm - Khe liên tục nhiệt 8,16 m2
57 Cung cấp dầm I dự ứng lực I18.6(HL93) 167,4 m
58 Lao lắp dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 12 9 dầm
59 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 1,8041 100m2
60 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 1,8041 100m2
61 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 1,8041 100m2
62 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 1,8041 100m2
63 Gia công cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm 0,106 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm 0,106 tấn
65 Lắp đặt gối cầu cao su 18 cái
66 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau 10,36 m
67 Cung cấp, lắp đặt bu lông M10 24 bộ
68 Đổ bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 400 1,7794 m3
69 Gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông chèn khe 0,0513 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông khe co giãn 0,2242 tấn
71 Làm khe co giãn bằng vữa sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) 1,125 m3
72 Quét Sikadur 732 (hoặc tương đương) khe co giãn 8,1 m2
73 Quét lớp phòng nước mặt cầu (Topseal 107 hoặc tương đương) 148,51 m2
74 Sơn dầu gờ chắn (vàng + trắng) 39,9 m2
75 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 398,71 100m
76 Làm lớp đá dăm lọc 17,39 m3
77 Làm lớp đá dăm lọc dày 10cm 7,1279 m3
78 Đá hộc xây vữa chít mạch M100 21,3836 m3
79 Thả rọ đá bọc PVC (2*1*1)m 12 cái
80 Trải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m 0,24 100m2
81 Trải vải địa kỹ thuật R>=13,5Km/m 12,7295 100m2
82 Lắp đặt ống PVC D50 đục lỗ bọc vải địa 0,372 100m
83 Lắp đặt ống PVC D114 thoát nước mặt cầu 0,12 100m
84 Đào nền đường, đất cấp I 1,8777 100m3
85 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9. Đất tận dụng 8,8089 100m3
86 Thi công mặt đê cấp phối đá dăm, chiều dày 20 cm 5,0083 100m2
87 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,4602 100m3
88 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,0486 100m3
89 Cung cấp và đắp đất chọn lọc nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9476 100m3
90 Gia công, lắp đặt trụ tường hộ lan 1,3288 tấn
91 Cung cấp thanh hộ lan tôn lượn sóng (mạ kẽm) 208,32 m
92 Lắp dựng tường hộ lan 208,32 m2
93 Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 1,4227 m3
94 Cung cấp, lắp đặt bulong M16, L=12cm 72 bộ
95 Lắp đặt ống thép D76x5 mạ kẽm nhúng nóng 1,134 100m
96 Lắp đặt ống thép D60x4 mạ kẽm nhúng nóng 2,268 100m
97 Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu 0,9729 tấn
98 Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở chân M18 248 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3327E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5341E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 59,75 đồng và có tối thiểu các hạng mục: + Hạng mục cầu đường bộ (có 01 hoặc nhiều cầu, trong đó có tối thiểu 01 cầu có số lượng nhịp ≥ 03), có giá trị hợp đồng phần hạng mục đang xét ≥ 25,74 tỷ đồng; + Hạng mục đường đê sông (hoặc đê nội đồng) kết hợp giao thông có tuyến chính, tuyến nhánh (trong đó có tối thiểu 01 tuyến có chiều dài ≥ 2.756m và mặt cắt ngang ≥ 5m), có tối thiểu các hạng mục: cống hộp + cọc bê tông cốt thép + gia cố chân taluy bằng thảm (hoặc rọ) đá + mái đê xây đá hộc, có giá trị hợp đồng phần hạng mục đang xét ≥ 34,01 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (trong đó các hạng mục “Hạng mục cầu đường bộ (có 01 hoặc nhiều cầu, trong đó có tối thiểu 01 cầu có số lượng nhịp ≥ 03)+ Hạng mục đường đê sông (hoặc đê nội đồng) kết hợp giao thông có tuyến chính, tuyến nhánh (trong đó có tối thiểu 01 tuyến có chiều dài ≥ 2.756m và mặt cắt ngang ≥ 5m), có tối thiểu các hạng mục: cống hộp + cọc bê tông cốt thép + gia cố chân taluy bằng thảm (hoặc rọ) đá + mái đê xây đá hộc” đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/07/2017 đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 59.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->