Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730162-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210729722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn Ngô Mây năm 2021-2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 14:13:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,900,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0887E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có thi công hạng mục đường giao thông và hệ thống thoát nước ).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng > 960.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô công trình.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cầu- đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cầu - đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị vào công trình (Cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách thi công ít nhất 02 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh công trình tương tự kèm theo). Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỷ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh công trình tương tự kèm theo). Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu - đường bộ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh công trình tương tự kèm theo). Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ nề, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí... Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước điện 2kWh
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe bồn 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (bóc phong hóa)Chương V của E-HSMT2,0817100m3
2Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1,0km đường loại 4: ĐM*1.35)Chương V của E-HSMT20,81710m³/1km
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,4801100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT4,4123100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,1308100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,3km đường loại 5+0.7km đường loại 4): ĐM*(0,3*1.5+0.7*1.35)Chương V của E-HSMT11,307910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển tiếp 8,52Km): (0.5km đường loại 4+5.4km đường loại 3): ĐM*(0.5*1.35+8.02*1.0)Chương V của E-HSMT11,307910m³/1km
8Rải bạt nhựa lót nềnChương V của E-HSMT18,5214100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1,1869100m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 ( trừ vật liệu làm khe co, giãn, dọc )Chương V của E-HSMT370,43m3
11Thi công khe co - khe dọcChương V của E-HSMT397,39m
12Thi công khe giãnChương V của E-HSMT31,26m
13Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT3,6445100m2
14Rải bạt nhựa lót nềnChương V của E-HSMT1,8622100m2
15Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT43,6m3
16Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT9,5m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,523100m3
18Lát vỉa hè gạch TERRAZZO dày 3,0cm; (30x30x3.0)cm)Chương V của E-HSMT1.046,07m2
B CÂY XANH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II. Tận dụng đắp lại còn dư đắp hố gaChương V của E-HSMT13,38751m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Chương V của E-HSMT2,992m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT4,82m3
4Đắp đất màu trồng câyChương V của E-HSMT5,95m3
5Vận chuyển cây bằng cơ giớiChương V của E-HSMT17Cây
6Trồng cây Sao đen, đường kính thân >=2cm, cao >=1mChương V của E-HSMT17Cây
7Duy trì cây bóng mát mới trồng (tính cho 3 tháng DGx3)Chương V của E-HSMT1,710cây/tháng
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III. Tận dụng đất đắp lại cống, còn dư đắp lại nền đường và hố gaChương V của E-HSMT5,2984100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Chương V của E-HSMT3,1445100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V của E-HSMT24,97m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT94cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm, H10Chương V của E-HSMT211 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm, H10Chương V của E-HSMT131 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm, H30Chương V của E-HSMT71 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm, H30Chương V của E-HSMT61 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT38mối nối
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V của E-HSMT9m3
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT28cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H30Chương V của E-HSMT101 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, H30Chương V của E-HSMT41 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT9mối nối
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,8689100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,2252100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT3,33m3
18Ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT2,1549100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT21,78m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0589tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4068tấn
22Thép khung viền hố gaChương V của E-HSMT0,4313tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,57m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0858100m2
25Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,3216tấn
26Thép khung viền tấm đan (thép bản dày 3mm)Chương V của E-HSMT0,3435tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT261cấu kiện
28Bê tông hàm ếch, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,77m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hàm ếchChương V của E-HSMT0,1453100m2
30Cốt thép hàm ếchChương V của E-HSMT0,1435tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT131cấu kiện
32Bê tông miệng cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,68m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thuChương V của E-HSMT0,0098100m2
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0872100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0582100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,42m3
37Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1983100m2
38Bê tông cửa xả M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,06m3
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0045tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,024tấn
41Thép khung viền hố gaChương V của E-HSMT0,0332tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,11m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0066100m2
44Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0247tấn
45Thép khung viền tấm đanChương V của E-HSMT0,0132tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT21cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0887E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có thi công hạng mục đường giao thông và hệ thống thoát nước ).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng > 960.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô công trình.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành cầu- đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành cầu - đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu.31
3 Phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị vào công trình (Cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách thi công ít nhất 02 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh công trình tương tự kèm theo). Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu.31
4 Phụ trách hồ sơ thanh toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỷ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh công trình tương tự kèm theo). Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu.31
5 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu - đường bộ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh công trình tương tự kèm theo). Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu.31
6 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ nề, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí... Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10T Còn sử dung tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi 6T Còn sử dung tốt1
3 Máy bơm nước điện 2kWh Còn sử dung tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dung tốt2
5 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dung tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dung tốt2
7 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dung tốt2
8 Máy đào 0,8m3 Còn sử dung tốt1
9 Máy đào 1,25m3 Còn sử dung tốt2
10 Máy hàn điện 23kW Còn sử dung tốt2
11 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dung tốt2
12 Máy trộn vữa 150l Còn sử dung tốt2
13 Máy ủi 110CV Còn sử dung tốt1
14 Ô tô tự đổ 7T Còn sử dung tốt2
15 Xe bồn 5m3 Còn sử dung tốt1
16 Máy lu bánh thép 9T Còn sử dung tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dung tốt1
18 Máy thủy bình Còn sử dung tốt1
19 Máy phát điện Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->