Gói thầu: Xây lắp+Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729840-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp+Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210727253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 11:05:00 đến ngày 2021-07-20 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,995,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 119,4429 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 119,443 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Như bản vẽ thi công kèm theo 22,1004 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Như bản vẽ thi công kèm theo 24,2783 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 34,2914 100m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (97%) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,7085 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III (3%) Như bản vẽ thi công kèm theo 8,3769 m3
8 Đắp nền đường K = 0,95 (đất tận dụng 70% từ đất đào khuôn) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,955 100m3
9 Đắp đất nền đường K = 0,95 (đất lấy từ mỏ) Như bản vẽ thi công kèm theo 179,1563 100m3
10 Vét hữu cơ Như bản vẽ thi công kèm theo 86,6686 100m3
11 Trồng cỏ mái taluy âm nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 52,6582 100m2
12 Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 10 tấn, 1km đầu đường L5 Như bản vẽ thi công kèm theo 866,686 10m3/1km
13 Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 10 tấn, 1,3km tiếp theo đường L4 Như bản vẽ thi công kèm theo 866,686 10m3/1km
14 Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 10 tấn, 1,6km tiếp theo đường L2 Như bản vẽ thi công kèm theo 866,686 10m3/1km
15 Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 10 tấn, 1,3km tiếp theo đường L5 Như bản vẽ thi công kèm theo 866,686 10m3/1km
B NÂNG CAO THÀNH MƯƠNG THỦY LỢI
1 Bê tông nâng cao thành mương M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 39,36 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 4,32 m3
3 Lót giấy dầu Như bản vẽ thi công kèm theo 43,2 100m2
4 Ván khuôn bê tông thành mương Như bản vẽ thi công kèm theo 2,528 100m2
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 12,96 m3
6 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Như bản vẽ thi công kèm theo 240 lỗ khoan
7 Gia công và lắp dựng cốt thép liên kết D14 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,116 tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Như bản vẽ thi công kèm theo 21 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
D CỐNG HỘP 0,75x0,75m (8 CÁI)
E Thân cống
1 Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6311 tấn
2 Cốt thép ống cống ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,4884 tấn
3 Bê tông ống cống M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 30,72 m3
4 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,2096 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 8,7112 m3
6 Ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 4,948 100m2
7 Ván khuôn móng cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2213 100m2
8 Lắp đặt ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 71 đoạn
9 Mối nối ống bằng p/p xảm vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 63 mối nối
10 Quét nhựa bitum nóng ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 288,45 m2
F Thượng hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 43,1191 m3
2 Bê tông sân cống và chân khay M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,204 m3
3 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9851 100m2
4 Ván khuôn sân cống và chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8664 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 7,9668 m3
G Cửa phai
1 Cốt thép giàn van, cửa van ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,024 tấn
2 Cốt thép giàn van, cửa van ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0676 tấn
3 Gia công thép hình cửa van Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0704 tấn
4 Lắp đặt thép hình cửa van Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0704 tấn
5 Bê tông giàn van, cửa van M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3894 m3
6 Ván khuôn giàn van, cửa van Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0883 100m2
7 Bu lông M16 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 bộ
8 Van đóng mở V0 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 bộ
H Hạng mục khác
1 Đào móng cống bằng máy -đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 2,6486 100m3
2 Đắp đất giáp thổ K = 0,95 (đất lấy từ mỏ) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0028 100m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 10 tấn, 1km đầu đường L5 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,458 10m3/1km
4 Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 10 tấn, 1,3km tiếp theo đường L4 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,458 10m3/1km
5 Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 10 tấn, 1,6km tiếp theo đường L2 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,458 10m3/1km
6 Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 10 tấn, 1,3km tiếp theo đường L5 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,458 10m3/1km
I CỐNG BẢN TĂNG CƯỜNG MƯƠNG THỦY LỢI B=1,24M
1 Cốt thép tấm đan d>=10 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,14 tấn
2 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,296 m3
3 Ván khuôn tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 0,156 100m2
4 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 12 1cấu kiện
5 Bê tông thân cống, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,46 m3
6 Ván khuôn thân cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,098 100m2
J CỐNG HỘP 2,0x2,0m
K Thân cống, bản dẫn
1 Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7368 tấn
2 Cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3811 tấn
3 Bê tông thân cống M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 17,48 m3
4 Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5938 tấn
5 Bê tông bản dẫn M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,346 m3
6 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,44 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, đệm bản giảm tải Như bản vẽ thi công kèm theo 5,393 m3
8 Ván khuôn thân cống Như bản vẽ thi công kèm theo 2,288 100m2
9 Ván khuôn bản dẫn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1793 100m2
10 Ván khuôn móng cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,044 100m2
11 Lắp dựng bản dẫn bằng máy ( Như bản vẽ thi công kèm theo 18 cái
L Thượng hạ lưu
1 Cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0655 tấn
2 Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,549 tấn
3 Bê tông tường đầu, tường cánh M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,35 m3
4 Bê tông sân cống M200, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,69 m3
5 Bê tông móng sân cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,24 m3
6 Bê tông gia cố sân cống M200, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 17,845 m3
7 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,37 100m2
8 Ván khuôn sân cống, gia cố sân cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3661 100m2
9 Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,9 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 8,97 m3
M Hạng mục khác
1 Đào móng cống bằng máy -đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6344 100m3
2 Đắp đất giáp thổ K = 0,95 (đất lấy từ mỏ) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3651 100m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 10 tấn, 1km đầu đường L5 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,6928 10m3/1km
4 Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 10 tấn, 1,3km tiếp theo đường L4 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,6928 10m3/1km
5 Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 10 tấn, 1,6km tiếp theo đường L2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,6928 10m3/1km
6 Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 10 tấn, 1,3km tiếp theo đường L5 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,6928 10m3/1km
N CỐNG TRÒN D0,5 (2 CÁI)
O Thân cống
1 Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1992 tấn
2 Bê tông ống cống M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,25 m3
3 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 3 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 1,46 m3
5 Ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5464 100m2
6 Ván khuôn móng cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,035 100m2
7 Lắp đặt ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 15 đoạn
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mm Như bản vẽ thi công kèm theo 13 mối nối
9 Quét nhựa bitum nóng ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 5,1292 m2
P Thượng hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5263 m3
2 Ván khuôn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0012 100m2
3 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3844 m3
Q Hạng mục khác
1 Đào móng bằng máy-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0031 100m3
2 Đắp đất giáp thổ K = 0,95 (đất lấy từ mỏ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0007 100m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 10 tấn, 1km đầu đường L5 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0239 10m3/1km
4 Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 10 tấn, 1,3km tiếp theo đường L4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0239 10m3/1km
5 Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 10 tấn, 1,6km tiếp theo đường L2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0239 10m3/1km
6 Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 10 tấn, 1,3km tiếp theo đường L5 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0239 10m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nền đường rộng ≥9,0m, mặt đường rộng ≥7,0m, kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc BTN trên lớp móng CPĐD và cống thoát nước bằng BTCT; có giá trị xây lắp ≥ 8,0 tỷ VNĐ. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->