Gói thầu: Gói thầu số 2: PCHT SCL2021-18 SCL đường dây trung hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728899-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: PCHT SCL2021-18 SCL đường dây trung hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20210727899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 14:21:00 đến ngày 2021-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,535,689,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư B cấp + Nhân công
1Móng M2Theo chương V E-HSMT2móng
2Móng M1ĐBTheo chương V E-HSMT2móng
3Cột BT LT8,5m-190-12Theo chương V E-HSMT2cột
4Cột BT LT8,5m-190-4,3Theo chương V E-HSMT4cột
5Cổ dề cột đơnTheo chương V E-HSMT2bộ
6Cổ dề cột đôiTheo chương V E-HSMT2bộ
7Móng cột MT5Theo chương V E-HSMT1móng
8Móng cột MG2Theo chương V E-HSMT10móng
9Móng cột MT4Theo chương V E-HSMT15móng
10Móng cột MT230Theo chương V E-HSMT3móng
11Móng cột MT323Theo chương V E-HSMT1móng
12Tiếp địa chân cột RC4Theo chương V E-HSMT35bộ
13Cột bêtông LT14m-190-9,2 (liền)Theo chương V E-HSMT4cột
14Cột bêtông LT14m-190-11 (liền)Theo chương V E-HSMT9cột
15Cột bêtông LT16m-190-11Theo chương V E-HSMT12cột
16Cột bêtông LT16m-190-13Theo chương V E-HSMT8cột
17Cột bêtông LT16m-230-24Theo chương V E-HSMT3cột
18Cột bêtông LT18m-190-9,2Theo chương V E-HSMT1cột
19Cột bêtông LT18m-190-13Theo chương V E-HSMT2cột
20Cột bêtông LT18m-323-30Theo chương V E-HSMT1cột
21Xà rẽ sứ chuỗiTheo chương V E-HSMT1bộ
22Xà cầu chi + thu lôi tâm 3,0Theo chương V E-HSMT1bộ
23Xà đỡ vượt lệch 2TTheo chương V E-HSMT4bộ
24Xà đón dây đơnTheo chương V E-HSMT2bộ
25Xà đón dây képTheo chương V E-HSMT2bộ
26Xà néo + xà cầu dao ĐB-230Theo chương V E-HSMT1bộ
27Giằng cột đôiTheo chương V E-HSMT10bộ
28Xà đỡ CDPT tâm 3mTheo chương V E-HSMT1bộ
29Xà néo đôi dọc tuyếnTheo chương V E-HSMT8bộ
30Thang trèo cột ĐB-230Theo chương V E-HSMT1bộ
31Xà đỡ vượtTheo chương V E-HSMT13bộ
32Xà néo lệch 2T ĐB-323Theo chương V E-HSMT1bộ
33Xà néo bằng cột ĐB-230Theo chương V E-HSMT2bộ
34Xà rẽ cột đôi ngang tuyếnTheo chương V E-HSMT1bộ
35Tháo lắp hệ thống tụ bù (xà, tụ bù, cầu chì, chống sét)Theo chương V E-HSMT2ht
36Tháo lắp lại xà đỡ, rẽTheo chương V E-HSMT29bộ
37Tháo lắp lại xà néoTheo chương V E-HSMT5bộ
38Xà đỡ sứ trung gian tâm 3,0Theo chương V E-HSMT2bộ
39Xà néo cột đôi ngang tuyếnTheo chương V E-HSMT8bộ
40Ghế thao tác ĐB-230Theo chương V E-HSMT1bộ
41Chụp đầu cột - CHTheo chương V E-HSMT21bộ
42Xà phụ 1 phaTheo chương V E-HSMT1bộ
43Xà tay dật CDTheo chương V E-HSMT1bộ
44Lấy lại độ võng dây nhánh rẽ AC50Theo chương V E-HSMT720m
45Móng cột MT4Theo chương V E-HSMT2móng
46Tháo lắp MBA 22-35/0,4kVTheo chương V E-HSMT1máy
47Tháo lắp tủ hạ thế 400VTheo chương V E-HSMT1máy
48Tiếp địa TBA + dây nốiTheo chương V E-HSMT1ht
49Cột bêtông LT12m-190-7,2Theo chương V E-HSMT2cột
50Xà sứ đến TBA tâm 2,6mTheo chương V E-HSMT1bộ
51Xà đỡ sứ trung gianTheo chương V E-HSMT3bộ
52Xà đỡ cầu chì & chống sétTheo chương V E-HSMT1bộ
53Sàn thao tácTheo chương V E-HSMT1bộ
54Xà đỡ MBATheo chương V E-HSMT1bộ
55Chụp đầu cột 3mTheo chương V E-HSMT2bộ
56Thang sắtTheo chương V E-HSMT1bộ
B Nhân công lắp đặt Vật tư A Cấp
1Cáp vặn xoắn ABC4*95mm2Theo chương V E-HSMT300m
2Khóa néo cáp VX (4x35-4x95)Theo chương V E-HSMT27bộ
3CD cách ly Polymer 35kV-630A (CN-NT)Theo chương V E-HSMT1bộ
4Dây dẫn AC95/16Theo chương V E-HSMT18.033m
5Dây dẫn AC70/11Theo chương V E-HSMT4.195m
6Dây dẫn AC50/8Theo chương V E-HSMT3.054m
7Sứ đứng 45kV + ty (DR>=875mm)Theo chương V E-HSMT350quả
8Sứ đứng 24kV + ty (DR>=550mm)Theo chương V E-HSMT26quả
9Chuỗi Polime 35kV-100kNTheo chương V E-HSMT213chuỗi
10Chuỗi Polime 24kV-100kNTheo chương V E-HSMT18chuỗi
11Phụ kiện néo 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ)Theo chương V E-HSMT231bộ
12Cặp cáp 3 bulông 25/150Theo chương V E-HSMT1.011bộ
13Ống nối dây ON-AC50Theo chương V E-HSMT3ống
14Ống nối dây ON-AC70Theo chương V E-HSMT3ống
15Ống nối dây ON-AC95Theo chương V E-HSMT18ống
16Đầu cốt nhôm Cu/Al-70Theo chương V E-HSMT63cái
17Đầu cốt nhôm Cu/Al-95Theo chương V E-HSMT72cái
18Ống xoắn bọc cách điện 36kV dây AC50/120Theo chương V E-HSMT513ống(1,2m)
19Dây đồng đơn cứng VC1x4 buộc ốngTheo chương V E-HSMT1.001m
20Thu lôi van ZnO 48kV + phụ kiệnTheo chương V E-HSMT1bộ
21Cáp bọc AC/XLPE4,3/HDPE-50/8Theo chương V E-HSMT126m
22Cáp bọc AC/XLPE2,5/HDPE-50/8Theo chương V E-HSMT42m
23Cầu chì tự rơi Polyme 35kV-100ATheo chương V E-HSMT3bộ
24Cầu chì tự rơi Polyme 24kV-100ATheo chương V E-HSMT1bộ
25Cầu chì ống Polyme 35kVTheo chương V E-HSMT1bộ
26Cáp đồng bọc CV50Theo chương V E-HSMT30m
C Nhân công Thu hồi
1Cột bê tông 8,5mTheo chương V E-HSMT6cột
2Cổ dề hạ thếTheo chương V E-HSMT4bộ
3Cáp nhôm 4x95Theo chương V E-HSMT297m
4Cột bê tông 14mTheo chương V E-HSMT13cột
5Cột bê tông 16mTheo chương V E-HSMT23cột
6Cột bê tông 18mTheo chương V E-HSMT4cột
7Cầu dao 22-35 kVTheo chương V E-HSMT1bộ
8Sứ đứng 35kVTheo chương V E-HSMT350quả
9Sứ đứng 22kVTheo chương V E-HSMT26quả
10Sứ chuỗi 22-35kVTheo chương V E-HSMT231chuỗi
11Phụ kiện chuỗi, chống sétTheo chương V E-HSMT231bộ
12Dây dẫn AC95Theo chương V E-HSMT17.679m
13Dây dẫn AC70Theo chương V E-HSMT4.113m
14Dây dẫn AC50Theo chương V E-HSMT2.994m
15Xà đỡ vượtTheo chương V E-HSMT17bộ
16Xà rẽTheo chương V E-HSMT2bộ
17Xà sứ đến đơnTheo chương V E-HSMT2bộ
18Xà sứ đến képTheo chương V E-HSMT2bộ
19Xà đỡ sứ trung gianTheo chương V E-HSMT2bộ
20Xà đỡ CDPT tâm 3mTheo chương V E-HSMT1bộ
21Xà néoTheo chương V E-HSMT20bộ
22Xà phụ 1 phaTheo chương V E-HSMT1bộ
23Chụp đầu cộtTheo chương V E-HSMT21bộ
24Xà tay dậtTheo chương V E-HSMT1bộ
25Giằng cột đôiTheo chương V E-HSMT10bộ
26Ghế thao tácTheo chương V E-HSMT1bộ
27Thang trèoTheo chương V E-HSMT1bộ
28Cột bê tông 12mTheo chương V E-HSMT2cột
29Thu lôi van 22-35kVTheo chương V E-HSMT1bộ
30Cầu chì 22-35kVTheo chương V E-HSMT5bộ
31Thanh cái nhôm AC50Theo chương V E-HSMT168m
32Chụp đầu cộtTheo chương V E-HSMT2bộ
33Xà sứ đến TBATheo chương V E-HSMT1bộ
34Xà đỡ cầu chìTheo chương V E-HSMT1bộ
35Xà đỡ cung thanh cáiTheo chương V E-HSMT3bộ
36Giá đỡ MBATheo chương V E-HSMT1bộ
37Ghế thao tácTheo chương V E-HSMT1bộ
38Thang trèoTheo chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Xe cẩu tự hành ≥ 5T1
3 Đầm bê tông Đầm bê tông4
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->