Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm bằng nguồn ngân sách nhà nước giao năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730312-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
Tên gói thầu Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm bằng nguồn ngân sách nhà nước giao năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210729562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước giao năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 14:37:00 đến ngày 2021-07-20 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,492,576,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bản kính Silica gel 4 hộp 25 tấm - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Bình cầu 100 ml 29/32 đáy bằng và nắp teflon 20 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Bình định mức 100 ml 95 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Bình định mức 1000 ml 4 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Bình định mức 10ml 100 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Bình định mức 25ml 145 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Bình định mức 5 ml 80 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Bình định mức 50 ml 195 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Bình tam giác 500ml 29 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Bình xịt nước nhựa 500ml 20 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Bộ bảo trì cho Xevo TQSX 1 Bộ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Bộ chia thể tích Dispenser 2,5-25 mL 6 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Bộ dao (4 cái) 5 bộ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Bộ đo thể tích Dispenser 1-10 mL 5 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Bộ Kit bảo trì cho bộ phận tiêm mẫu tự động 1 Bộ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Bông cân thấm nước các loại 20 Túi 1kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Bông cắt kích thước 3x3cm 10 Gói 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Bột làm sạch C18 cỡ hạt 40um 7 Lọ 100g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Chai nhựa 1.500ml có nắp đậy 1.000 Chai - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Chai nhựa 500ml có nắp đậy, Việt Nam 1.000 Chai - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Chai thủy tinh trung tính 1000 mL 180 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Chai thủy tinh trung tính 100mL tối màu 40 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Chai thủy tinh trung tính 500mL 58 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Cốc có mỏ 100ml 103 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Cốc có mỏ 50ml 2 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Côn mẫu hội tụ thứ ba cho thiết bị ICP-MS (Hyper skimmer cone) 7 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Côn mẫu hội tụ thứ nhất cho thiết bị ICP-MS (Nickel sampler cone) 8 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Cột ái lực miễn dịch EASI-EXTRACT Biotin 2 Hộp 50 cột - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Cột ái lực miễn dịch EASI-EXTRACT Vitamin B12 2 Hộp 50 cột - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30 Cột sắc ký UPLC BEH C18 3 Hộp 1 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Cột sắc ký C18 (3.5 µm, 4.6 mm x 150 mm) phù hợp cho máy UPLC và bộ bảo vệ cột, gá cột phù hợp 3 Bộ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Cột sắc ký C18 (5 µm x 4,6 mm x 150 mm) phù hợp cho máy HPLC và bộ bảo vệ cột, gá cột phù hợp 4 Bộ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Cột sắc ký C18 (5 µm, 4.6 mm x 250 mm) và bộ bảo vệ cột, gá cột phù hợp 3 Bộ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Cột sắc ký khí (30 m x 0,25 mm x 0,25 um) phù hợp cho chạy máy GC-MS/MS 1 Hộp 1 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35 Cột SPE C18 3mL/500mg 9 Hộp 54 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Cột SPE SAX 10 Hộp 30 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Cột SPE SCX 10 Hộp 54 chiếc - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Cuộn giấy parafin 23 Cuộn - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Cuvet than chì 6 Hộp 10 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40 Đá gel dạng gói 180 gói 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Dao bếp 12 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Dao thái thuốc đông y 3 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 Đầu côn 10ul 7 Túi 1000 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Đầu côn 5000µl 19 Túi 500 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Đầu côn lọc 0,1-10µl 11 Hộp 96tip - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Đầu côn vàng 20- 200µl 31 Túi 1000 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Đầu côn xanh 100- 1000µl 100 Túi 1000 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Dây dẫn mẫu 0.76 mm ID PVC Pump tubes black/Black 3 Túi - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49 Dây dẫn mẫu Flared PVC 0.38mm tubing 7 Túi 12 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Dây dẫn mẫu Santoprene 1.30 mm Tubing (drain tubing) 7 Túi 12 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51 Đèn cồn 20 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52 Đèn PDA/TUV 3 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53 Đèn phân tích Cd 1 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54 Đèn phân tích Pb 1 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55 Đĩa petri nhựa vô trùng 82 Thùng 700 cặp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56 Dụng cụ lấy mẫu 3 ngăn 3 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57 Dụng cụ lấy mẫu bột 5 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58 Đuốc bằng thạch anh cho thiết bị ICP-MS (Quartz Torch) 3 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
59 Đuốc plasma cho thiết bị ICP-OES 6 hộp 1 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60 Găng tay cao su không bột cỡ S/M/L 229 Hộp 100 chiếc - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
61 Giá cắm ống falcon 15 ml nhựa (loại 5 x 10 ống) 45 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
62 Giá cắm ống falcon 50 ml 34 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
63 Giấy bạc 100 Cuộn - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
64 Giấy lọc vàng phi 11 52 hộp 100 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
65 Giấy lọc vàng phi 18 59 Hộp 100 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
66 Giấy thử kháng sinh MIC Test Strip-CEFEPIME / CEFEPIME + CLAV. ACID (4 μg/ml), FEP/FEL, 0.25-16 / 0.064-4 1 Hộp 100 test - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
67 Giấy thử kháng sinh MIC Test Strip-CEFOTAXIME, CTX, 0.016 - 256 1 Hộp 100 test - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
68 Giấy thử kháng sinh MIC Test Strip-CEFTAROLINE, CPT, 0.016 - 256 1 Hộp 100 test - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
69 Giấy thử kháng sinh MIC Test Strip-CEFTAZIDIME / CEFTAZIDIME + CLAV. ACID (4 μg/ml), CAZ/CAL, 0.5-32 / 0.064-4 1 Hộp 100 test - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
70 Giấy thử kháng sinh MIC Test Strip-CEFTRIAXONE, CRO, 0.016 - 256 1 Hộp 100 test - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
71 Giấy thử kháng sinh MIC Test Strip-CEFUROXIME, CXM, 0.016 - 256 1 Hộp 100 test - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
72 Giấy thử kháng sinh MIC Test Strip-CEPHALOTHIN, KF, 0.016 - 256 1 Hộp 100 test - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
73 Giấy thử kháng sinh MIC Test Strip-COLISTIN, CS, 0.064 - 1024 1 Hộp 100 test - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
74 Hộp để chủng vi sinh 47 hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
75 Hũ thủy tinh có khóa cài 800ml 100 - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
76 Insert thủy tinh thể tích 150ul, chân đế bằng polymer 2 hộp 100 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
77 Kẹp Gắp Đá 25 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
78 Khẩu trang hoạt tính 131 Hộp 50 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
79 Khẩu trang R95 100 Chiếc - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
80 Khay VITEK MS-DS 4 Hộp 32 slides - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
81 Khí Argon 50 Bình 40 lít - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
82 Khí Heli 8 Bình 40 lít - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
83 Khí Nito 5 Bình 40 lít - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
84 Khí trộn 3 thành phần 2 Bình 40 lít - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
85 Kính lúp có 3 đèn 15 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
86 Làn nhựa xanh đựng mẫu có quai 50 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
87 Lọ vial 2 ml và nắp 30 Hộp 100 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
88 Màng lọc mẫu cỡ 0,45µm 38 Hộp 50 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
89 Màng lọc mẫu RC15 cỡ lỗ 0.2um 193 Hộp 50 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
90 Màng lọc pha động PTFE 47mm x 0.2µm 2 Hộp 100 chiếc - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
91 Màng lọc pha động PTFE 47mm x 0.2µm 18 Hộp 100 chiếc - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
92 Màng lọc vi khuẩn 0,2um 30 Hộp 100 chiếc - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
93 Màng lọc vi khuẩn 0,45um 30 Hộp 100 chiếc - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
94 Máy cắt đa năng 2 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
95 Máy đo nhiệt độ 14 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
96 Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại 15 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
97 Máy đo Oxy 1 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
98 Máy khoan động lực pin 2 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
99 Máy say sinh tố 20 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
100 Máy say sinh tố cầm tay 4 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
101 Máy sấy tóc 2 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
102 Micropipet loại 10 - 100uL 9 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
103 Micropipet loại 100 - 1000ul 18 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
104 Micropipet loại 2 - 20uL 6 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
105 Micropipet loại 20 - 200uL 15 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
106 Micropipet loại 500-5000 uL 14 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
107 Mở rượu vang inox 4 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
108 Mũ chùm đầu y tế 50 túi - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
109 Nhiệt ẩm kế 20 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
110 Nhiệt kế thủy ngân 20 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
111 Ống đong 250ml 20 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
112 Ống đong 500ml 20 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
113 Ống đong 50ml 20 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
114 Ống đong thủy tinh 100ml 25 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
115 Ống fancol 15mL 136 Túi 50 chiếc - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
116 Ống fancol 50mL 223 Túi 25 chiếc - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
117 Ống Kjeldahl 6 Hộp 3 ống - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
118 Panh y tế Inox 40 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
119 Phễu lọc thủy tinh đường kính phễu 7cm 71 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
120 Phễu lọc thủy tinh Ø 10 2 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
121 Pipet pasteur 44 Hộp 500 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
122 Que nhựa vô trùng 1uL 99 Gói 25c - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
123 Rổ nhựa hình chữ nhật 197 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
124 Tăm bông vô trùng 2.010 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
125 Tem niêm phong màu có logo của Viện 4.000 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
126 Thớt gỗ 3 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
127 Thùng đá giữ nhiệt tay kéo 57L màu xanh 10 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
128 Thước cặp điện tử 3 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
129 Tiền cột UPLC BEH C18 kèm gá cột 4 Hộp 3 cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
130 Tủ lạnh mini dùng trong nhà và trên ô tô 4 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
131 Túi có lô gô của Viện, kích thước: 20 x 30 cm 10.000 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
132 Túi có lô gô của Viện, kích thước: 30x40cm 10.000 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
133 Túi có lô gô của Viện, kích thước: 35x50 cm 10.000 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
134 Túi ghép mí đựng mẫu số 5 5 kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
135 Túi nilon ghép mí số 10 42 kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
136 Túi nilon ghép mí số 11 40 kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
137 Túi nilon ghép mí số 12 40 kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
138 Túi nilon ghép mí số 7 50 kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
139 Túi nilon ghép mí số 8 40 kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
140 Túi nilon ghép mí số 9 40 kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
141 Xi lanh 3ml 20 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho phòng thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.290.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải đưa ra cam kết khắc phục các hư hỏng, sai sót, khuyết tật của hàng hóa... Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hàng hóa khác đảm bảo chất lượng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->