Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm bằng nguồn ngân sách nhà nước giao năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm bằng nguồn ngân sách nhà nước giao năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 14:37:00 đến ngày 2021-07-20 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,492,576,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản kính Silica gel | 4 | hộp 25 tấm | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bình cầu 100 ml 29/32 đáy bằng và nắp teflon | 20 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bình định mức 100 ml | 95 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bình định mức 1000 ml | 4 | cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bình định mức 10ml | 100 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bình định mức 25ml | 145 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bình định mức 5 ml | 80 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bình định mức 50 ml | 195 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bình tam giác 500ml | 29 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bình xịt nước nhựa 500ml | 20 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ bảo trì cho Xevo TQSX | 1 | Bộ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ chia thể tích Dispenser 2,5-25 mL | 6 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ dao (4 cái) | 5 | bộ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ đo thể tích Dispenser 1-10 mL | 5 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ Kit bảo trì cho bộ phận tiêm mẫu tự động | 1 | Bộ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bông cân thấm nước các loại | 20 | Túi 1kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bông cắt kích thước 3x3cm | 10 | Gói 500g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bột làm sạch C18 cỡ hạt 40um | 7 | Lọ 100g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Chai nhựa 1.500ml có nắp đậy | 1.000 | Chai | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Chai nhựa 500ml có nắp đậy, Việt Nam | 1.000 | Chai | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Chai thủy tinh trung tính 1000 mL | 180 | cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Chai thủy tinh trung tính 100mL tối màu | 40 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Chai thủy tinh trung tính 500mL | 58 | cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cốc có mỏ 100ml | 103 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cốc có mỏ 50ml | 2 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Côn mẫu hội tụ thứ ba cho thiết bị ICP-MS (Hyper skimmer cone) | 7 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Côn mẫu hội tụ thứ nhất cho thiết bị ICP-MS (Nickel sampler cone) | 8 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cột ái lực miễn dịch EASI-EXTRACT Biotin | 2 | Hộp 50 cột | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cột ái lực miễn dịch EASI-EXTRACT Vitamin B12 | 2 | Hộp 50 cột | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cột sắc ký UPLC BEH C18 | 3 | Hộp 1 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cột sắc ký C18 (3.5 µm, 4.6 mm x 150 mm) phù hợp cho máy UPLC và bộ bảo vệ cột, gá cột phù hợp | 3 | Bộ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cột sắc ký C18 (5 µm x 4,6 mm x 150 mm) phù hợp cho máy HPLC và bộ bảo vệ cột, gá cột phù hợp | 4 | Bộ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cột sắc ký C18 (5 µm, 4.6 mm x 250 mm) và bộ bảo vệ cột, gá cột phù hợp | 3 | Bộ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cột sắc ký khí (30 m x 0,25 mm x 0,25 um) phù hợp cho chạy máy GC-MS/MS | 1 | Hộp 1 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cột SPE C18 3mL/500mg | 9 | Hộp 54 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Cột SPE SAX | 10 | Hộp 30 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cột SPE SCX | 10 | Hộp 54 chiếc | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Cuộn giấy parafin | 23 | Cuộn | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Cuvet than chì | 6 | Hộp 10 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Đá gel dạng gói | 180 | gói 500g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dao bếp | 12 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Dao thái thuốc đông y | 3 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Đầu côn 10ul | 7 | Túi 1000 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Đầu côn 5000µl | 19 | Túi 500 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Đầu côn lọc 0,1-10µl | 11 | Hộp 96tip | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Đầu côn vàng 20- 200µl | 31 | Túi 1000 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Đầu côn xanh 100- 1000µl | 100 | Túi 1000 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Dây dẫn mẫu 0.76 mm ID PVC Pump tubes black/Black | 3 | Túi | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Dây dẫn mẫu Flared PVC 0.38mm tubing | 7 | Túi 12 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Dây dẫn mẫu Santoprene 1.30 mm Tubing (drain tubing) | 7 | Túi 12 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Đèn cồn | 20 | cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Đèn PDA/TUV | 3 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Đèn phân tích Cd | 1 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Đèn phân tích Pb | 1 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Đĩa petri nhựa vô trùng | 82 | Thùng 700 cặp | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Dụng cụ lấy mẫu 3 ngăn | 3 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Dụng cụ lấy mẫu bột | 5 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Đuốc bằng thạch anh cho thiết bị ICP-MS (Quartz Torch) | 3 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Đuốc plasma cho thiết bị ICP-OES | 6 | hộp 1 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Găng tay cao su không bột cỡ S/M/L | 229 | Hộp 100 chiếc | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Giá cắm ống falcon 15 ml nhựa (loại 5 x 10 ống) | 45 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Giá cắm ống falcon 50 ml | 34 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Giấy bạc | 100 | Cuộn | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Giấy lọc vàng phi 11 | 52 | hộp 100 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Giấy lọc vàng phi 18 | 59 | Hộp 100 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Giấy thử kháng sinh MIC Test Strip-CEFEPIME / CEFEPIME + CLAV. ACID (4 μg/ml), FEP/FEL, 0.25-16 / 0.064-4 | 1 | Hộp 100 test | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Giấy thử kháng sinh MIC Test Strip-CEFOTAXIME, CTX, 0.016 - 256 | 1 | Hộp 100 test | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Giấy thử kháng sinh MIC Test Strip-CEFTAROLINE, CPT, 0.016 - 256 | 1 | Hộp 100 test | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Giấy thử kháng sinh MIC Test Strip-CEFTAZIDIME / CEFTAZIDIME + CLAV. ACID (4 μg/ml), CAZ/CAL, 0.5-32 / 0.064-4 | 1 | Hộp 100 test | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Giấy thử kháng sinh MIC Test Strip-CEFTRIAXONE, CRO, 0.016 - 256 | 1 | Hộp 100 test | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Giấy thử kháng sinh MIC Test Strip-CEFUROXIME, CXM, 0.016 - 256 | 1 | Hộp 100 test | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Giấy thử kháng sinh MIC Test Strip-CEPHALOTHIN, KF, 0.016 - 256 | 1 | Hộp 100 test | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Giấy thử kháng sinh MIC Test Strip-COLISTIN, CS, 0.064 - 1024 | 1 | Hộp 100 test | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Hộp để chủng vi sinh | 47 | hộp | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Hũ thủy tinh có khóa cài 800ml | 100 | Hũ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Insert thủy tinh thể tích 150ul, chân đế bằng polymer | 2 | hộp 100 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Kẹp Gắp Đá | 25 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Khẩu trang hoạt tính | 131 | Hộp 50 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Khẩu trang R95 | 100 | Chiếc | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Khay VITEK MS-DS | 4 | Hộp 32 slides | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Khí Argon | 50 | Bình 40 lít | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Khí Heli | 8 | Bình 40 lít | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Khí Nito | 5 | Bình 40 lít | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Khí trộn 3 thành phần | 2 | Bình 40 lít | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Kính lúp có 3 đèn | 15 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Làn nhựa xanh đựng mẫu có quai | 50 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Lọ vial 2 ml và nắp | 30 | Hộp 100 Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Màng lọc mẫu cỡ 0,45µm | 38 | Hộp 50 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Màng lọc mẫu RC15 cỡ lỗ 0.2um | 193 | Hộp 50 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Màng lọc pha động PTFE 47mm x 0.2µm | 2 | Hộp 100 chiếc | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Màng lọc pha động PTFE 47mm x 0.2µm | 18 | Hộp 100 chiếc | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Màng lọc vi khuẩn 0,2um | 30 | Hộp 100 chiếc | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Màng lọc vi khuẩn 0,45um | 30 | Hộp 100 chiếc | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Máy cắt đa năng | 2 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Máy đo nhiệt độ | 14 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại | 15 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Máy đo Oxy | 1 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Máy khoan động lực pin | 2 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Máy say sinh tố | 20 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Máy say sinh tố cầm tay | 4 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Máy sấy tóc | 2 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Micropipet loại 10 - 100uL | 9 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Micropipet loại 100 - 1000ul | 18 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Micropipet loại 2 - 20uL | 6 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Micropipet loại 20 - 200uL | 15 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Micropipet loại 500-5000 uL | 14 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Mở rượu vang inox | 4 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Mũ chùm đầu y tế | 50 | túi | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Nhiệt ẩm kế | 20 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Nhiệt kế thủy ngân | 20 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Ống đong 250ml | 20 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Ống đong 500ml | 20 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Ống đong 50ml | 20 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Ống đong thủy tinh 100ml | 25 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Ống fancol 15mL | 136 | Túi 50 chiếc | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Ống fancol 50mL | 223 | Túi 25 chiếc | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Ống Kjeldahl | 6 | Hộp 3 ống | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Panh y tế Inox | 40 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Phễu lọc thủy tinh đường kính phễu 7cm | 71 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Phễu lọc thủy tinh Ø 10 | 2 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Pipet pasteur | 44 | Hộp 500 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Que nhựa vô trùng 1uL | 99 | Gói 25c | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Rổ nhựa hình chữ nhật | 197 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Tăm bông vô trùng | 2.010 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Tem niêm phong màu có logo của Viện | 4.000 | cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Thớt gỗ | 3 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Thùng đá giữ nhiệt tay kéo 57L màu xanh | 10 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Thước cặp điện tử | 3 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Tiền cột UPLC BEH C18 kèm gá cột | 4 | Hộp 3 cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Tủ lạnh mini dùng trong nhà và trên ô tô | 4 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Túi có lô gô của Viện, kích thước: 20 x 30 cm | 10.000 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Túi có lô gô của Viện, kích thước: 30x40cm | 10.000 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Túi có lô gô của Viện, kích thước: 35x50 cm | 10.000 | Cái | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Túi ghép mí đựng mẫu số 5 | 5 | kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Túi nilon ghép mí số 10 | 42 | kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Túi nilon ghép mí số 11 | 40 | kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Túi nilon ghép mí số 12 | 40 | kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Túi nilon ghép mí số 7 | 50 | kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Túi nilon ghép mí số 8 | 40 | kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Túi nilon ghép mí số 9 | 40 | kg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Xi lanh 3ml | 20 | Hộp | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho phòng thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.290.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải đưa ra cam kết khắc phục các hư hỏng, sai sót, khuyết tật của hàng hóa... Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hàng hóa khác đảm bảo chất lượng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi