Gói thầu: Gói thầu số 1 Cung cấp vật tư hóa chất kiểm soát nhiễm khuẩn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Cung cấp vật tư hóa chất kiểm soát nhiễm khuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714471 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên năm 2021 và các nguồn hợp pháp khác của Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 14:36:00 đến ngày 2021-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,988,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.977E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất cho các cơ sở khám chữa bệnh. Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng kinh tế.-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý.-Hóa đơn giá trị gia tăng-Các tài liệu liên quan đến giao dịch thanh toán của hợp đồng qua ngân hàng-Một trong các tài liệu liên quan đến việc triển khai hợp đồng tương tự đã thực hiện: bảo lãnh thực hiện hợp đồng; bảo lãnh tạm ứng; bảo lãnh bảo hành; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.964.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc đại lý tại Hà Nội.- Có cam kết thời gian bảo hành, thay thế hàng hóa bị lỗi với thời gian ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Trưởng bộ phận bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng tài chính, quản trị kinh doanh trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng y tế trở lên hoặc ngành hóa – sinh trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn | 2.000 | Lít | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 2 | Dung dịch xà phòng rửa tay | 2.000 | Lít | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 3 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồn dạng Gel | 400 | Chai | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 4 | Khăn lau khử khuẩn bề mặt | 300 | Hộp | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 5 | Chỉ thị sinh học máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp | 10 | Hộp | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 6 | Bình Gas cho máy SteriVac | 280 | Bình | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 7 | Chỉ thị hóa học đa thông số máy tiệt trùng hơi nước | 10 | Hộp | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 8 | Chỉ thị hóa học đơn thông số máy tiệt trùng hơi nước | 20 | Hộp | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 9 | Chỉ thị sinh học máy hấp ướt máy tiệt trùng hơi nước | 20 | Hộp | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 10 | Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt trang thiết bị | 400 | Chai | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 11 | Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt trang thiết bị | 100 | Can | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 12 | Dung dịch phun khử khuẩn tự động bề mặt qua đường không khí | 50 | Can | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 13 | Dung dịch tẩy rửa và khử khuẩn bề mặt sàn nhà | 80 | Can | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 14 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt | 200 | Can | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 15 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ chứa Axit Peracetic 0,15% | 50 | Can | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 16 | Dung dịch khử khuẩn sơ bộ dụng cụ chứa phức hợp 5 enzyme | 70 | Can | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 17 | Túi ép tiệt trùng dẹt 15cm x 200m | 50 | Cuộn | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 18 | Túi ép tiệt trùng dẹt 20cm x 200m | 180 | Cuộn | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 19 | Túi ép tiệt trùng dẹt 30cm x 200m | 150 | Cuộn | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 20 | Túi ép tiệt trùng dẹt 35cm x 200m | 30 | Cuộn | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 21 | Gạc phẫu thuật 6 x 10cm x 12 lớp KVT | 250.000 | Miếng | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 22 | Gạc lót đốc kim 4 x 5cm x 4 lớp KVT | 400.000 | Miếng | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 23 | Gạc cầu đa khoa phi 30 KVT | 400.000 | Miếng | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 24 | Bông tiêm 2cm x 2cm KVT | 500 | Kg | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 25 | Giá Inox treo tường, xe tiêm | 300 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 26 | Hóa chất diệt côn trùng | 50 | Lít | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 27 | Hóa chất tẩy trắng gốc Oxygen | 50 | Thùng | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 28 | Hóa chất giặt chính | 100 | Thùng | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 29 | Hóa chất làm tăng nồng độ kiềm | 50 | Thùng | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 30 | Chất trung hòa dạng lỏng loại bỏ ố vàng | 50 | Thùng | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 31 | Hóa chất làm mềm vải | 50 | Thùng | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 32 | Hóa chất tẩy trắng đồ vải | 400 | Thùng | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 33 | Bột giặt máy | 1.000 | Kg | Chương V của E-HSMT | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.977E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất cho các cơ sở khám chữa bệnh. Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng kinh tế.-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý.-Hóa đơn giá trị gia tăng-Các tài liệu liên quan đến giao dịch thanh toán của hợp đồng qua ngân hàng-Một trong các tài liệu liên quan đến việc triển khai hợp đồng tương tự đã thực hiện: bảo lãnh thực hiện hợp đồng; bảo lãnh tạm ứng; bảo lãnh bảo hành; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.964.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc đại lý tại Hà Nội.- Có cam kết thời gian bảo hành, thay thế hàng hóa bị lỗi với thời gian ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Trưởng bộ phận bán hàng | 1 | Cao đẳng tài chính, quản trị kinh doanh trở lên | 2 | 2 |
| 2 | 01 cán bộ kỹ thuật | 1 | Cao đẳng y tế trở lên hoặc ngành hóa – sinh trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi