Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726964-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210630620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 14:43:00 đến ngày 2021-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,500,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xử lý điểm đen, điểm tiềm ấn tai nạn giao thông;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp tương đương 1.750.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bêtông nhựa, công trình thoát nước.... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ hủy trưởng công trình giao thông;bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương; Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông;bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Có kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng hoặc an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng hoặc an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình giao thông;bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình giao thông; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lò nấu sơn , thiết bị sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,21m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật522,12m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,19m3
4Đào phá đá, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,91m3
5Đào rãnh, Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,16m3
6Đào rãnh, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,47m3
7Đào rãnh, Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,871m3
8Đắp nền đường, K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.517,61m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, Cấp đất IIKHUÔN ĐƯỜNG16,58m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật517,28m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,94m3
4Đào phá đá, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,02m3
5Cày xới đất cấp IIICÀY XỚI LU LÈN340,45m3
6Cày xới đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,9m3
7Lu lèn K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,35m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMẶT ĐƯỜNG1.400,59m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.400,59m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.400,59m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.400,59m2
12Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại II gia cố xi măng, dày 30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật420,177m3
13Đào móng - Cấp đất IIINỐI CỐNG D100 KM39+79.6110,051m3
14Đắp đất K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
15Bê tông tường hố thu, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,75m3
16Bê tông móng hố thu, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 đoạn ống
18Nối ống bê tông - Đường kính 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1mối nối
19Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,78m2
20Phá dỡ khối xây cũ, dá hộc xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,14m3
21Đào móng cống - Cấp đất IIICỐNG + CHÂN KHAY ỐP MÁI KM39+166.78121m3
22Đắp đất K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,73m3
23Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 đoạn ống
25Nối ống bê tông - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
26Bê tông tường đầu cống, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,71m3
27Bê tông móng cống, móng tường cánh + gia cố HL cống, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,37m3
28Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,37m2
29Đào móng - Cấp đất IIIPHẦN CHÂN KHAY ỐP MÁI219,6m3
30Đắp đất, K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,419m3
31Đắp nền đường, K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,771m3
32Bê tông chân khay, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,26m3
33Đệm chân khay, đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,37m3
34Bê tông gia cố lề, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1m3
35Bê tông ốp mái taluy, M200, đá mạt dày 7cm, PCB40 (kết hợp lưới thép B40)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,2396m3
36Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật646,28m2
37Rải bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật696,76m2
38Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái taluy, Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,4m
39Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,73m2
40Đào khuôn rãnh thoát nước - Cấp đất IIIRÃNH DỌC HÌNH THANG12,381m3
41Đào khuôn rãnh thoát nước - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,511m3
42Bê tông thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,43m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.530cái
44Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,48m3
45Vữa chèn + trít khe hở, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,24m3
46Rải bạt dứa chống thấm đáy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,17m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm BT thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật244,86m2
48Tháo dỡ + lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật (biển báo tên cầu)BIỂN BÁO1cái
49Lắp đặt biển tam giác KT (90*90*90)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
51Tháo dỡ + lắp dựng lại hộ lan mềm cũ, tôn lượn sóng, bước cột 2mHỘ LAN MỀM68m
52Nhổ + đóng lại cột hộ lan (tận dụng 34 cột hộ lan cũ, đóng sâu 1.3m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,2m
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày sơn 2mmSƠN ĐƯỜNG144,54m2
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày sơn 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,16m2
55Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130viên
56Tiêu phản quang dẫn hướng IE.469 KT (30x50)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26Cái
57Cột tiêu phản quang dẫn hướng, cao 2.6m, D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
58Lắp đặt cột và tiêu phản quang dẫn hướngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
59Di chuyển + trồng lại cột KmCỌC KM, CỌC H1cái
60Tôn mạ kẽm dày 2mm bọc ngoài cột kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,89m2
61Dán màng phản quang cột kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,41m2
62Di chuyển + trồng lại cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63Bê tông móng cọc H, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
64Đắp đất, K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
65Tôn mạ kẽm dày 2mm bọc ngoài cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
66Dán màng phản quang + dán chữ cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,34m2
67Bulong liên kếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48Bộ
68Phá dỡ khối xây cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
69Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCỐNG HỘP 2x(4x5)M159,33kg
70Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.507,25kg
71Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.466,39kg
72Bê tông thân cống, bê tông M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,97m3
73Bê tông móng cống, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,06m3
74Thi công lớp đá đệm móng cống, đá (2x4)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,03m3
75Bê tông thân tường cánh, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,03m3
76Bê tông móng tường cánh, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,89m3
77Bê tông sân cống + gia cố, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5m3
78Thi công lớp đá đệm sân cống + gia cố, đá (2x4)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,98m3
79Quét nhựa bitum nóng 2 lớp ngoài cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,76m2
80Ván khuôn thép thân cống + tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật272,34m2
81Ván khuôn móng cống + móng tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,98m2
82Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,36m2
83Đào thanh thải đất lấp lòng cầu - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,1m3
84Bê tông gia cố lòng cầu và thượng lưu cầu, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m3
85Thi công lớp đá đệm lòng cầu và thượng lưu cầu, đá (2x4)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m3
86Bê tông bản vượt dày 30cm, bê tông M300, đá 2x4BẢN VƯỢT3,9m3
87Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,14kg
88Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,54kg
89Thi công lớp đá đệm bản vượt, ĐK đá (2x4)cm, dày 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,29m3
90Ván khuôn thép bản vượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
91Lắp dựng + tháo dỡ giàn giáo xây dựng, chiều cao ≤16mĐÀ GIÁO THI CÔNG113,76m2
92SX hệ đà giáo xây dựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,416tấn
93Khấu hao hệ đà giá xây dựng (KH vật liệu chính) (1.5%x2tháng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,416tấn
94Tà vẹt gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9m3
95Phá dỡ khối xây chân khay hộ lan cũ + bờ hộ lan cầuHỘ LAN CẦU12,9m3
96Bê tông chân khay hộ lan, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,12m3
97Tháo dỡ + lắp đặt lại hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
98Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMẶT ĐƯỜNG TRÊN CỐNG HỘP48m2
99Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít (CRS-1), lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m2
100Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
101Phá dỡ mặt cầu cũĐÀO, ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH20,93m3
102Phá dỡ mố cầu cũ + khối xây gia cố cầu cạp hạ lưuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,21m3
103Đào đất - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98m3
104Đào đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,6m3
105Đào đất - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,4m3
106Đắp đất, K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,113m3
107Đắp đất 2 bên cống + đắp vòng vây, K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,017m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng ống PVC dán khúc trắng, đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cọc
2Giấy phản quang dán cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,1m2
3Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,265m3
4Dây phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật260m
5Lắp đặt biển báo đoạn đường thi công, Biển CN số 440 KT (30x80)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt biển báo phía trước có công trường thi công - Loại biển báo phản quang 441b chữ nhật (80x140)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp biển hướng rẽ - Loại biển báo phản quang 507 chữ nhật (70x25)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Hàng rào BarieChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Đèn cảnh báo HP98 nháy đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
11Công đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xử lý điểm đen, điểm tiềm ấn tai nạn giao thông;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp tương đương 1.750.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bêtông nhựa, công trình thoát nước.... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ hủy trưởng công trình giao thông;bản kê khai lý lịch.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương; Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông;bản kê khai lý lịch.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Có kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng hoặc an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng hoặc an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình giao thông;bản kê khai lý lịch.33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình giao thông; bản kê khai lý lịch.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lò nấu sơn , thiết bị sơn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy lu bánh thép ≤ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy lu rung tự hành ≤ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
10 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
12 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Máy lu bánh thép ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->