Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 14:41:00 đến ngày 2021-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,173,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Bơm rút cạn nước hồ phục vụ thi công kè đá | 5 | ca | |
| 2 | Nẹo vét bùn vệ sinh lòng hồ | 1 | HT | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 238,376 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 45,947 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | 206,375 | m3 | |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 3,715 | 100m3 | |
| 7 | Vật liệu mua đất núi | 478,566 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 79,849 | 100m | |
| 9 | Cát đen phủ đầu cọc | 11,83 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,169 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 51,901 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 174,043 | m3 | |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 33,165 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước u.PVC d110 | 0,32 | 100m | |
| 15 | Bịt vải địa đầu ống, tại vị trí đầu ống thoát nước | 32 | vị trí | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,012 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,154 | 100m3 | |
| 18 | Làm khe lún kè đá, chèn bao tải tẩm nhựa đường | 10 | vị trí | |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 580,591 | m3 | |
| 20 | Ống thoát nước PVC D250 | 0,03 | 100m | |
| B | LAN CAN | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn lan can | 0,43 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,14 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,564 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,043 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông gờ chắn lan can, đá 1x2, mác 200 | 7,525 | m3 | |
| 6 | Trát gờ chắn lan can, vữa XM mác 75 | 71,78 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn trụ lan can | 0,216 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,155 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 200 | 0,924 | m3 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,88 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,66 | m2 | |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D90 | 1.156 | kg | |
| 14 | Ống thoát nước PVC D42 | 0,48 | 100m | |
| C | KÈ ĐÁ, SÂN PHÍA SAU NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| D | SÂN LÀM MỚI | |||
| 1 | Lu lèn lại nền sân cát san lấp tới độ chặt k=0.95 | 0,35 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,5 | m3 | |
| 3 | Xoa nhẵn mặt nền bê sân bê tông bằng máy | 35 | m2 | |
| E | KÈ ĐÁ 19.7m | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 94,125 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 0,712 | 100m3 | |
| 3 | Tiền vật liệu mua đất sét dẻo về đắp | 0,198 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 25,265 | 100m | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 3,743 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,077 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 4,759 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 47,047 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước u.PVC d60 | 0,11 | 100m | |
| 10 | Bịt vải địa đầu ống, tại vị trí đầu ống thoát nước | 11 | vị trí | |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,003 | 100m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,961 | m3 | |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,7 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 22,925 | m3 | |
| F | SÂN + KHU VỰC HỆ SINH HỌC | |||
| G | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 69 | m2 | |
| 2 | Lu lèn lại nền sân cát san lấp tới độ chặt k=0.95 | 4,93 | 100m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 69 | m2 | |
| 4 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 4,93 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 54,38 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,345 | 100m3 | |
| 7 | Xoa nhẵn mặt nền bê sân bê tông bằng máy | 493 | m2 | |
| 8 | Lát gạch terazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 69 | m2 | |
| 9 | Cắt khe 2x4 co giãn | 8 | 10m | |
| H | TAM CẤP, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,42 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 1,168 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót tam cấp | 0,005 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 150 | 0,173 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,774 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,488 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 3,269 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,596 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 | 7,32 | m2 | |
| I | RÃNH | |||
| J | RÃNH CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,892 | m3 | |
| 2 | Vét rãnh thoát nước | 53,2 | m | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 0,266 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 37,28 | m2 | |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (VLx2) | 62,284 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 1,638 | m3 | |
| K | RÃNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,045 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 1,521 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,998 | m3 | |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 28,829 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | 0,139 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,171 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,218 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | 59 | cấu kiện | |
| L | GA CẢI TẠO G2; G3 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan ga | 4 | cấu kiện | |
| 2 | Vét rãnh đáy ga | 2,08 | m | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,09 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,025 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 1,245 | m3 | |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,269 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | 4 | cấu kiện | |
| M | GA XÂY MỚI G1 | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 1,799 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,006 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,162 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,471 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,012 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,622 | m3 | |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,58 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,008 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 | 0,051 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,006 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 1,793 | m3 | |
| N | XÂY MỚI GA G4 | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 2,179 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,006 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,162 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,747 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,012 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,622 | m3 | |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,239 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,008 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 | 0,051 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,007 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 1,479 | m3 | |
| O | XÂY MỚI GA 5 | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 1,799 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,006 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,162 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,436 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,012 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,622 | m3 | |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,564 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,008 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 | 0,051 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,006 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,879 | m3 | |
| P | CỐNG BTCT D400 (4.5m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 6,375 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,36 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 | 0,224 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,011 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván tấm gối cống | 0,021 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | 3 | đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 2 | mối nối | |
| 9 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | 0,007 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,048 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,016 | 100m3 | |
| 12 | Song chắn rác KT450x450 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.640.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi