Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 14:35:00 đến ngày 2021-07-20 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,036,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,791 | 100m2 | |
| 2 | Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi công | 479,1 | m2 | |
| B | CẢI TẠO NỀN, BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Cuốc chân đinh tạo nhám | 237,739 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 23,774 | m3 | |
| 3 | Xoa nhẵn mặt bằng máy | 237,739 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp | 35,949 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,248 | m3 | |
| 6 | Xây đường dốc, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,435 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 44,532 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,967 | m3 | |
| C | CẢI TẠO TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 428,72 | m2 | |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 417,44 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 417,44 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 373,711 | m2 | |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | 373,711 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 373,711 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,322 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,272 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 6,194 | m2 | |
| D | CẢI TẠO DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 331,655 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 331,655 | m2 | |
| E | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 2,753 | 100m2 | |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 275,272 | m2 | |
| 3 | Tôn úp nóc | 51,42 | md | |
| F | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 51,12 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | 21,12 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lưới côn trùng hiện trạng | 3 | công | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng lưới côn trùng | 12 | md | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 12x12 | 261,8 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ cửa sắt (đã bao gồm phụ kiện chưa khóa) | 49,92 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,95 | m2 | |
| 8 | Khóa cửa đi | 10 | bộ | |
| 9 | Khóa cửa sổ | 11 | bộ | |
| G | TẤM ĐAN GA, RÃNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan ga, tấm đan rãnh | 64 | cấu kiện | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,133 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan ga, đan rãnh đá 1x2, mác 200 | 2,302 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,175 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan ga, tấm đan rãnh | 64 | cấu kiện | |
| 6 | Vét bùn đáy ga, rãnh | 4,321 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 6,623 | m3 | |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,32 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 16 | cái | |
| 3 | Cầu chắn rác inox D120 | 8 | cái | |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | 6 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 120 | m | |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | 46 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 6 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 4 | hộp | |
| 7 | Đào hào tiếp địa, rộng | 14,72 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 14,72 | m3 | |
| 9 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 4 | lần | |
| J | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | 3 | công | |
| 2 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn áp tường 1.2m, 220V-22W | 18 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp tường 220V-10W | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4 mét+hộp số | 9 | cái | |
| K | SÂN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 75 | m2 | |
| 2 | Rải nilong chống mất nước | 0,75 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền sân | 0,038 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 5,25 | m3 | |
| 5 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông | 75 | m2 | |
| L | GIÁ ĐỂ VẬT CHẤT | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt giá để vật chất | 7,651 | tấn | |
| 2 | Làm mặt giá để vật chất bằng tấm tôn | 847 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 778,008 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.190.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi