Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714043-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Long Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210684910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 14:34:00 đến ngày 2021-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,720,418,834 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7580628E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.516125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.438.702.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.438.702.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình hạ tầng kỹ thuật).- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bắng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình bản chính hoặc bản chụp được chứng thực, hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình và Hợp đồng thi công công trình đó; hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực. Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV.- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng kèm Chứng nhận tập huấng ATLĐ còn hiệu lực, bản xác nhận của chủ đầu tư việc đã từng chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tong (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tong (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào súc đất (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tong (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tong (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật lieu, đất (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT464cây
2Đào gốc cây, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT464gốc
3Đào san đất, đất C1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT60,001100m3
4Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT38,654100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT38,654100m3/1km
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT21,347100m3
7Đắp cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT16,0284100m3
8Đào móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT28,3034100m3
9Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT18,7361100m3
10Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT9,567100m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT322,234100m
12Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,797100m2
13Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT77,336m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT462,422m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT760,472m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT106,304m3
17Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,266100m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1,081100m
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1,329100m2
20Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT26,576m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,354tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,972tấn
23Miết mạch tường đá loại lồiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1.049,1m2
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT30,25100m
25Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,79100m2
26Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT7,26m3
27Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT86,88m3
28Sản xuất, lắp dựng cửa xuống cầu ao bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT6,44m2
29Đào móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT2,389100m3
30Đắp đất hoàn, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1,3879100m3
31Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1,101100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1,101100m3/1km
33Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,731100m2
34Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT19,724m3
35Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT80,355m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT76,337m3
37Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT328,725m2
38Đào móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,205100m³
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,034100m3
40Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,042100m2
41Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT4,65m3
42Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT30,252m3
43Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT14,4m2
44Đào móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,097100m3
45Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,0596100m3
46Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,1264100m3
47Ván khuôn móng đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,055100m2
48Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1,185m3
49Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT6,6839m3
50Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT29,357m2
51Bê tông đường dốc, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT3,151m3
52Ván khuôn móng bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1,193100m2
53Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT12,524m3
54Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT18,369m3
55Mua đất màu trông câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT287,685m3
56Ốp đá hoa cương vào tường bồn hoa, tiết diện đá đá ≤0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT65,602m2
57Mua bê tông thương phẩm M150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT179,2805m3
58Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT176,631m3
59Lát nền đá tự nhiên tiết diện đá ≤0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1.766,31m2
60Trồng cỏ Nhật thảm bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT575,37m2
61Trồng cây chuỗi ngọc, đường viền rộng 0,2m, 1m=5 khómTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT596,38m
62Trồng cây cọ lá xẻ, đường kính gốc : 21-25cm cao>1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT43cây
63Trồng cây muồng vàng, đường kính gốc: 16-18cm, cao >3,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT37cây
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,856100m
65Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT2cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT2cái
67Đào móng dụng cụ thể dục, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1,8881m3
68Bê tông móng dụng cụ thể dục, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1,888m3
B PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,271100m3
2Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,8091100m2
3Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT16,68m3
4Khung bulong móng M16x500x200x650 tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT2cái
5Khung móng cột M24x300x300x675 đèn cao ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT16cái
6Khung móng cột M16x260x260x550 đèn trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT21cái
7Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1,152100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT5,76m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT18,43
10Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT23,04m3
11Khung móng cột M24x300x300x675 đèn cao ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT36cái
12Đào móng rãnh cáp ngầm, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1,9269100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1,8434100m3
14Mua gạch xi măng rải bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT5.566,5viên
15Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT5,5665m3
16Rải nilong bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT185,55m2
17Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT15,7100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT62,8m3
19Đào móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1,884100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1,884100m3
21Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT62,8m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,6856m3
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn cáp -D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT16,23100m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE -D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,53100m
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,105100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,0277tấn
27Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,35m3
28Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT70mốc
29Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT70Tấm
C PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT21 tủ
2Lắp dựng cột đèn cao áp liền cần đơn bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT431 cột
3Lắp dựng cột đèn tròn côn cao áp bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT91 cột
4Lắp cần đèn chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT91 cần đèn
5Lắp choá đèn cao áp ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT611 choá
6Lắp dựng đèn sân vườn, lắp đặt bằng cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT211 cột
7Lắp đèn tuylip bóng led 20WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT841 bộ
8Rải cáp ngầm 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT11,81100m
9Rải cáp ngầm 4x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT5,81100m
10Dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT17,62100m
11Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1461 đầu cáp
12Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1461 đầu cáp
13Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT731 cửa
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT731 bảng
15Đánh số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT7,310 cột
16Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT9,68100m
17Mua thép làm cọc tiếp địa cho cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1.630,026kg
18Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT751 bộ
19Lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT81 bộ
20Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT16cái
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1,610 đầu cốt
D PHẦN THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT73vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT21 sợi, 1 ruột
E PHẦN ĐÀI PHUN NƯỚC
1Ván khuôn móng phao nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,06100m2
2Bê tông móng phao nổi, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT6m3
3Lắp đặt tủ điện đài phun nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT11 tủ
4Rải cáp ngầm 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1,11100m
5Rải cáp ngầm 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT2,55100m
6Rải cáp ngầm 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT10,2100m
7Rải cáp ngầm 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT6100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE -80/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT3,45100m
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,39100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT0,39100m3
11Rải nilong bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT37,5m2
12Mua gạch xi măng bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1.125viên
13Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT1,1251000 viên
F PHẦN LÂN CAN ĐÁ XANH TỰ NHIÊN CHẠM KHẮC
1Lan can đá xanh (Chất liệu: đá xanh, Chiều cao: 1.330mm, Độ dày: 180mm, Khoảng cách trụ cột: 2000mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT308,24md
G PHẦN THIẾT BỊ
1Thiết bị tập thể dục (Bao gồm: Thiết bị kéo tay vai: 01; Thiết bị tập cơ lưng và bụng đôi: 02; Thiết bị tập khí công dưỡng sinh đôi: 02 và thiết bị lắc eo - Lướt sóng: 03)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT16bộ
2Bộ phun tia nước trong Comet 5-10T, có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2-2.5m, điều chỉnh hướng phun 12 độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT162bộ
3Bộ phun tia nước trong Comet 15-17T, có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 4-5m, điều chỉnh hướng phun 12 độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT18bộ
4Bộ phun dạng tia lớn hiệu SN 90-28, phun cao 20-25mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT3bộ
5Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. 15HP, 11.25KW 3pha/380V-415V/50HzTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT3chiếc
6Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. 7,5HP~5.5KW, 3pha/380V-415V/50Hz, Q=99m3/h; H=12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT6chiếc
7Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. 7.5HP~5.5KW, 3 pha/380V-415V/50Hz, Q=150m3/h; H=6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT3chiếc
8Đèn chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Led night, tiêu chuẩn IP68. Công suất 15x3~45W - 24VAC RGB tự động đảo 7 màu (Chất liệu bằng inox toàn thân), công nghệ thân thiện với môi trường, siêu tiết kiệm điện năng.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT72bộ
9Đèn chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Led night, tiêu chuẩn IP68. Công suất 9x3~27W - 24 VAC RGB tự động đảo 7 màu (Chất liệu bằng inox toàn thân), công nghệ thân thiện với môi trường, siêu tiết kiệm điện năng.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT108bộ
10Hệ thống phao nổi, đường ống và phụ kiện lắp đặt của đài phun bằng inox SUS 201 (Hệ thống đường ống và phao )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT3bộ
11Công vận chuyển lắp đặt thiết bị, căn chỉnh hệ thống đài phun nước tới chân công trình.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT3HT
12Hệ thống đối trọng, móc néo (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT12HT
13Hệ thống tủ điều khiển đài phun nước lập trình.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT3HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7580628E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.516125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.438.702.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.438.702.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình hạ tầng kỹ thuật).- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bắng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình bản chính hoặc bản chụp được chứng thực, hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình và Hợp đồng thi công công trình đó; hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3 cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực. Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
4 cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV.- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng kèm Chứng nhận tập huấng ATLĐ còn hiệu lực, bản xác nhận của chủ đầu tư việc đã từng chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)2
2 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)2
3 Máy đầm bàn Đầm bê tong (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)2
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)2
5 Máy đầm dùi Đầm bê tong (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)2
6 Máy hàn điện ≥23kW Hàn sắt thép (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)2
7 Máy đào ≤ 0,8m3 Đào súc đất (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)2
8 Máy khoan bê tông ≥1,5kW khoan bê tong (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)2
9 Máy ủi Ủi đất (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)1
10 Máy trộn bê tông trộn bê tong (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)2
11 Máy trộn vữa trộn vữa (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)2
12 Ô tô tự đổ≤ 7T Vận chuyển vật lieu, đất (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
13 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đo đạc (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)1
14 Máy lu ≥ 9T ≥ 9T (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu)1
15 Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->