Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Long Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 14:34:00 đến ngày 2021-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,720,418,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7580628E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.516125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.438.702.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.438.702.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình hạ tầng kỹ thuật).- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bắng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình bản chính hoặc bản chụp được chứng thực, hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình và Hợp đồng thi công công trình đó; hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực. Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV.- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng kèm Chứng nhận tập huấng ATLĐ còn hiệu lực, bản xác nhận của chủ đầu tư việc đã từng chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tong (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tong (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào súc đất (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tong (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tong (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật lieu, đất (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 464 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 464 | gốc |
| 3 | Đào san đất, đất C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 60,001 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 38,654 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 38,654 | 100m3/1km |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 21,347 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 16,0284 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 28,3034 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 18,7361 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 9,567 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 322,234 | 100m |
| 12 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,797 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 77,336 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 462,422 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 760,472 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 106,304 | m3 |
| 17 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1,081 | 100m |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1,329 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 26,576 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,354 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,972 | tấn |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1.049,1 | m2 |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 30,25 | 100m |
| 25 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 7,26 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 86,88 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa xuống cầu ao bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 6,44 | m2 |
| 29 | Đào móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 2,389 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1,3879 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1,101 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1,101 | 100m3/1km |
| 33 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,731 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 19,724 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 80,355 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 76,337 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 328,725 | m2 |
| 38 | Đào móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,205 | 100m³ |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 4,65 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 30,252 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 14,4 | m2 |
| 44 | Đào móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,0596 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,1264 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1,185 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 6,6839 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 29,357 | m2 |
| 51 | Bê tông đường dốc, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 3,151 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1,193 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 12,524 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 18,369 | m3 |
| 55 | Mua đất màu trông cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 287,685 | m3 |
| 56 | Ốp đá hoa cương vào tường bồn hoa, tiết diện đá đá ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 65,602 | m2 |
| 57 | Mua bê tông thương phẩm M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 179,2805 | m3 |
| 58 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 176,631 | m3 |
| 59 | Lát nền đá tự nhiên tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1.766,31 | m2 |
| 60 | Trồng cỏ Nhật thảm bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 575,37 | m2 |
| 61 | Trồng cây chuỗi ngọc, đường viền rộng 0,2m, 1m=5 khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 596,38 | m |
| 62 | Trồng cây cọ lá xẻ, đường kính gốc : 21-25cm cao>1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 43 | cây |
| 63 | Trồng cây muồng vàng, đường kính gốc: 16-18cm, cao >3,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 37 | cây |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,856 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 67 | Đào móng dụng cụ thể dục, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1,888 | 1m3 |
| 68 | Bê tông móng dụng cụ thể dục, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1,888 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,8091 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 16,68 | m3 |
| 4 | Khung bulong móng M16x500x200x650 tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300x675 đèn cao áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 16 | cái |
| 6 | Khung móng cột M16x260x260x550 đèn trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 21 | cái |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1,152 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 5,76 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 18,43 | m³ |
| 10 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 23,04 | m3 |
| 11 | Khung móng cột M24x300x300x675 đèn cao áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 36 | cái |
| 12 | Đào móng rãnh cáp ngầm, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1,9269 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1,8434 | 100m3 |
| 14 | Mua gạch xi măng rải bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 5.566,5 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 5,5665 | m3 |
| 16 | Rải nilong bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 185,55 | m2 |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 15,7 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 62,8 | m3 |
| 19 | Đào móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1,884 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1,884 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 62,8 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,6856 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn cáp -D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 16,23 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE -D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,53 | 100m |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,0277 | tấn |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,35 | m3 |
| 28 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 70 | mốc |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 70 | Tấm |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn cao áp liền cần đơn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 43 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn tròn côn cao áp bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 9 | 1 cột |
| 4 | Lắp cần đèn chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 9 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn cao áp ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 61 | 1 choá |
| 6 | Lắp dựng đèn sân vườn, lắp đặt bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 21 | 1 cột |
| 7 | Lắp đèn tuylip bóng led 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 84 | 1 bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 11,81 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm 4x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 5,81 | 100m |
| 10 | Dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 17,62 | 100m |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 146 | 1 đầu cáp |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 146 | 1 đầu cáp |
| 13 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 73 | 1 cửa |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 73 | 1 bảng |
| 15 | Đánh số cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 7,3 | 10 cột |
| 16 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 9,68 | 100m |
| 17 | Mua thép làm cọc tiếp địa cho cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1.630,026 | kg |
| 18 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 75 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 8 | 1 bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 16 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 73 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| E | PHẦN ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn móng phao nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng phao nổi, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tủ điện đài phun nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Rải cáp ngầm 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1,11 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 2,55 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 10,2 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE -80/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 3,45 | 100m |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 37,5 | m2 |
| 12 | Mua gạch xi măng bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1.125 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 1,125 | 1000 viên |
| F | PHẦN LÂN CAN ĐÁ XANH TỰ NHIÊN CHẠM KHẮC | |||
| 1 | Lan can đá xanh (Chất liệu: đá xanh, Chiều cao: 1.330mm, Độ dày: 180mm, Khoảng cách trụ cột: 2000mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 308,24 | md |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị tập thể dục (Bao gồm: Thiết bị kéo tay vai: 01; Thiết bị tập cơ lưng và bụng đôi: 02; Thiết bị tập khí công dưỡng sinh đôi: 02 và thiết bị lắc eo - Lướt sóng: 03) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Bộ phun tia nước trong Comet 5-10T, có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2-2.5m, điều chỉnh hướng phun 12 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 162 | bộ |
| 3 | Bộ phun tia nước trong Comet 15-17T, có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 4-5m, điều chỉnh hướng phun 12 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Bộ phun dạng tia lớn hiệu SN 90-28, phun cao 20-25m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. 15HP, 11.25KW 3pha/380V-415V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 3 | chiếc |
| 6 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. 7,5HP~5.5KW, 3pha/380V-415V/50Hz, Q=99m3/h; H=12m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 6 | chiếc |
| 7 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. 7.5HP~5.5KW, 3 pha/380V-415V/50Hz, Q=150m3/h; H=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 3 | chiếc |
| 8 | Đèn chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Led night, tiêu chuẩn IP68. Công suất 15x3~45W - 24VAC RGB tự động đảo 7 màu (Chất liệu bằng inox toàn thân), công nghệ thân thiện với môi trường, siêu tiết kiệm điện năng. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 72 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Led night, tiêu chuẩn IP68. Công suất 9x3~27W - 24 VAC RGB tự động đảo 7 màu (Chất liệu bằng inox toàn thân), công nghệ thân thiện với môi trường, siêu tiết kiệm điện năng. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 108 | bộ |
| 10 | Hệ thống phao nổi, đường ống và phụ kiện lắp đặt của đài phun bằng inox SUS 201 (Hệ thống đường ống và phao ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Công vận chuyển lắp đặt thiết bị, căn chỉnh hệ thống đài phun nước tới chân công trình. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 3 | HT |
| 12 | Hệ thống đối trọng, móc néo (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 12 | HT |
| 13 | Hệ thống tủ điều khiển đài phun nước lập trình. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V - E - HSMT | 3 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7580628E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.516125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.438.702.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.438.702.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình hạ tầng kỹ thuật).- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bắng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình bản chính hoặc bản chụp được chứng thực, hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình và Hợp đồng thi công công trình đó; hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực. Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV.- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng kèm Chứng nhận tập huấng ATLĐ còn hiệu lực, bản xác nhận của chủ đầu tư việc đã từng chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tong (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tong (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23kW | Hàn sắt thép (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) | 2 |
| 7 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đào súc đất (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥1,5kW | khoan bê tong (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) | 2 |
| 9 | Máy ủi | Ủi đất (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | trộn bê tong (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | trộn vữa (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ≤ 7T | Vận chuyển vật lieu, đất (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đo đạc (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) | 1 |
| 14 | Máy lu ≥ 9T | ≥ 9T (Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu) | 1 |
| 15 | Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi