Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 15:00:00 đến ngày 2021-07-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,206,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,5146 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 265,936 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,2924 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2526 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24,633 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5857 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5377 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,47 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,3339 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 100,0842 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4452 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0444 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2847 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,9155 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 49,0263 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4524 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,201 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,1769 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,4651 | m3 |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,2229 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,9767 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,1881 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 23,7625 | m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN THÔ TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1144 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,014 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,9814 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,27 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 52,6453 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,8978 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6941 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1625 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5381 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,267 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,7102 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5455 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6076 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,4092 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15,3043 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,3513 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,0029 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28,3803 | m3 |
| C | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN THÔ TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,127 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,4236 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,9814 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,27 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 43,7338 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,9407 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7523 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1777 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6377 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,6366 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,6586 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4393 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4588 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,3756 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20,361 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,9359 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,608 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,107 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 34,038 | m3 |
| D | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,8015 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1092 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7135 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3243 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,5673 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 61,1088 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,6167 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,6167 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 206,7572 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,3699 | 100m2 |
| 11 | SXLD thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 12 | SXLD nắp đậy thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| E | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN TAM CẤP, CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0293 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,6425 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14,2595 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 47,5775 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0576 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,531 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2351 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,2259 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21,8132 | m2 |
| F | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 471,2335 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 318,0226 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 724,313 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 249,5995 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 216,1978 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 270,8936 | m2 |
| 7 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 27,929 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 539,9 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 106,16 | m |
| 10 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | cái |
| 11 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | cái |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 968,4398 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.304,8552 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.579,5406 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 646,5933 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 466,4736 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 47,426 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20,1664 | m2 |
| 19 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,181 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 58,0955 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,943 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 107,28 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quay, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 45,51 | m2 |
| 24 | Phụ kiện kèm theo cửa đi nhựa lõi thép 02 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11 | bộ |
| 25 | Phụ kiện kèm theo cửa đi nhựa lõi thép 01 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | bộ |
| 26 | Cửa sổ nhựa lõi thép hai cánh mở quay, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 108,08 | m2 |
| 27 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ nhựa lõi thép 02 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 33 | bộ |
| 28 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 26,561 | m2 |
| 29 | Vách nhựa lõi thép khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 17,6 | m2 |
| 30 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0656 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7104 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0757 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,33 | m2 |
| 34 | Ốp gạch thẻ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,872 | m2 |
| 35 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,9044 | m3 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 19,2518 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,0111 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,2288 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3765 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,9125 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 71,932 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 26,645 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,0991 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3981 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2986 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 168 | 1cấu kiện |
| H | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 72 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 680 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 150 | m |
| 24 | Tủ điện tầng 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 100 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 50 | m |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | cọc |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,2 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,2 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,36 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3 | 100m |
| 33 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | Cái |
| 34 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | Cái |
| 35 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | Cái |
| 36 | Tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | Cái |
| 37 | Côn thu PPR 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | Cái |
| 38 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | Cái |
| 39 | Van 01 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | Caí |
| 40 | Van 01 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | Caí |
| 41 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bể |
| 47 | Máy bơm nước 125w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,44 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,18 | 100m |
| 53 | Côn thu nhựa D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | cái |
| 54 | Côn thu nhựa D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28 | Cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22 | Cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40 | Cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30 | Cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 60 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | Cái |
| 61 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | Cái |
| 62 | Cút D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | Cái |
| 63 | Cút D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | Cái |
| 64 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,12 | 100m |
| I | VƯỜN CỔ TÍCH - cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,8412 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,392 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1056 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0227 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,168 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,017 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1042 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0766 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7662 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0209 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0071 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0208 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1153 | m3 |
| 14 | Đắp tạo dáng cổng chính đắp giả gỗ bằngVXM mác 100#, cổng cao 3.05m, rộng 2.71m, đktb 50cm: (3,14*0,5*3,05*2)+(3,14*0,35*2,71) Sơn giả gỗ, đắp chữ nổi trên cổng ( Cả nhân công + vật liệu): | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cấu kiện |
| J | VƯỜN CỔ TÍCH - Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,8412 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,392 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1056 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0255 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,168 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0578 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0171 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,072 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5778 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0094 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0029 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0177 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0715 | m3 |
| 15 | Đắp tạo dáng cổng phụ VXM mác 100#, cổng cao 2.3m, rộng 1.9m, đktb 35cm. Sơn giả gỗ, đắp chữ nổi. ( Cả nhân công + vật liệu: KT(0,35*3,14*2,3)*2+(0,3*3,14*1,9): | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cấu kiện |
| K | VƯỜN CỔ TÍCH - Bể cát | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,2896 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0729 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,645 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,1415 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 200x250mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 47,61 | m2 |
| 6 | Cát sạch đổ bể cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21,7037 | m3 |
| L | VƯỜN CỔ TÍCH - đường bê tông | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,315 | 100m3 |
| 2 | San gạt tạo phẳng và dải li lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 210 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazo 400x400x3.5, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 210 | m2 |
| M | VƯỜN CỔ TÍCH - Đài phun nước | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1813 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,9 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,9342 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,33 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18,2918 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14 | m2 |
| 7 | Bộ vòi phun 03 vòi có van điều chỉnh và dùng máy bơm chìm 3.2kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| N | VƯỜN CỔ TÍCH - Mẫu vật | |||
| 1 | Cây nấm loại nhỏ. Đắp tạo dáng bằng VXM 100#; 4 cây nấm cao 1m; Đường kính trung bình thân cây 15cm, đường kính tán nấm 80cm, sơn trang trí cây nấm, đế cây làm bằng bê tông cốt thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | cấu kiện |
| 2 | Đắp 5 con nai cao 1m, dài 1,3m bằng vữa xi măng 100#, cốt thép sắt phi 6, sơn giả da | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | con |
| 3 | Đắp 05 con Dê cao 1.1m, dài 1,1m bằng vữa xi măng 100#, cốt thép sắt phi 6, sơn giả da | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | con |
| 4 | Đắp 02 con cá heo cao 1.3m, dài 0.8m bằng vữa xi măng 100#, cốt thép sắt phi 6, sơn giả da | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | con |
| 5 | Đắp 3 con hươu cao cổ cao 2m, dài 1.2m, Đắp bằng vữa xi măng 100#, cốt thép sắt phi 6, sơn giả da | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | con |
| 6 | Phần thẩm định giá. Đắp 03 con voi cao 1,3m, dài 1,8m, Đắp bằng vữa xi măng 100#, cốt thép sắt phi 6, sơn giả da | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | con |
| 7 | Đắp 02 con tê giác; Đắp bằng vữa xi măng 100#, cốt thép sắt phi 6, sơn giả da | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | con |
| 8 | Đắp 4 con ngựa vằn cao 1m, dài 1.3m, vòng bụng tb 157cm; Đắp bằng vữa xi măng 100#, cốt thép sắt phi 6, sơn giả da | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | con |
| 9 | Đắp tạo dáng tượng Thánh Gióng bằng vữa xi măng 100#, cốt thép sắt phi 6, sơn vẽ nghệ thuật KT: cao 1,9m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cấu kiện |
| 10 | Giếng cao 80cm, đường kính 80cm; làm bằng bê tông cốt thép 200#; sơn vẽ nghệ thuật xung quanh giếng. Cô Tấm đắp vữa XM 100#, có cốt thép, sơn vẽ nghệ thuật KT cao 140cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cấu kiện |
| 11 | Bạch Tuyết cao 138cm; Đắp vữa xi măng 100# có cốt thép, sơn vẽ nghệ thuật. Bảy chú lùn: cao 60cm; Đắp vữa xi măng 100#, sơn vẽ nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cấu kiện |
| O | VƯỜN CỔ TÍCH - CHÒI NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,3513 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0731 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,359 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2084 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3917 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,8747 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,1543 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0309 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2307 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0627 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4374 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,9596 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,38 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,8 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x200mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,9895 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,4504 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0207 | 100m3 |
| 18 | Đắp cột giả gỗ bằng vữa xi măng cát mác 100# , mỗi chòi có 6 cột cao 2,75m; ĐK 22cm; (0,22*3,14*2,75)*6 = 11.39m2; Sơn giả gỗ. Làm mái lều bằng luồng diện tích mái = 15.3m2. Lợp lá cọ mái lều diện tích = 15.3m2; Lan can bằng BTXM đắp giả gỗ = 3.75m2. mành trang trí = 16.63m2; | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | lều |
| P | VƯỜN CỔ TÍCH - Hàng rào xi măng | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,6779 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0834 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,7514 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,9265 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1251 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,9521 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2758 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,3761 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột hàng rào bằng ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 104,7 | md |
| 10 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8219 | m3 |
| 11 | Đắp vữa XM giả cây gỗ, Sơn giả gỗ cọc cao 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 140 | cọc |
| 12 | Đắp vữa XM giả cây gỗ, Sơn giả gỗ cọc cao 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 139 | cọc |
| Q | VƯỜN CỔ TÍCH - công việc khác | |||
| 1 | Mua đất màu san lấp chiều cao TB 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 124,25 | m3 |
| 2 | Trồng cây cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 497 | m2 |
| 3 | Vẽ tranh tường xung quanh khu vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 70,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 6 | Van xoáy bằng đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | Cái |
| 7 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| R | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20,0119 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,4 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2376 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0991 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0893 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0682 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2116 | tấn |
| 8 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,7508 | m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1491 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6264 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,4544 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2348 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0263 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1602 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8809 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0256 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2742 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1455 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,9528 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1406 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0895 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,276 | m3 |
| 23 | Xây chân lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1723 | m3 |
| 24 | Trát trụ chân lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,2804 | m2 |
| 25 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,178 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,874 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12,8792 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,76 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,552 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,34 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 35,4716 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 35,4716 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1077 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1077 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0526 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0526 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0666 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0666 | tấn |
| 39 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 48 | cái |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1359 | 100m2 |
| S | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,9936 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,384 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,728 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0322 | tấn |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0336 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,056 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3559 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3559 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2846 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2846 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6196 | 100m2 |
| 14 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,129 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| T | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,2033 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2242 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,8364 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14,9901 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20,5733 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 58,7085 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30,5952 | m3 |
| U | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6748 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1388 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,1072 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24,0957 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2082 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0681 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,383 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,4353 | m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3611 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3137 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,634 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5488 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 29,128 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 83,7 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 112,828 | m2 |
| 16 | Hàng rào song sắt thép vuông đặc 14x14 ( đã bao gồm cả gia công và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.373,4 | kg |
| 17 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 103,008 | m2 |
| V | CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4836 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,25 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0314 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,913 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,058 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3108 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1166 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,4874 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0075 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,04 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,074 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0346 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2059 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4099 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0737 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0259 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0639 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1761 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1689 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0204 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2105 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0617 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2876 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1376 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,255 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3804 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5001 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,606 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,5716 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,8976 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 38,038 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 38,546 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 54,405 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 26,2162 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25,588 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24,8 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 122,268 | m2 |
| 38 | SXLD Biển hiệu của trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 39 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5848 | tấn |
| 40 | SXLD mũi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 60 | cái |
| 41 | SXLD Khóa + Chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | bộ |
| 42 | SXLD Bánh xe mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20,675 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22,6344 | 1m2 |
| 45 | SXLD lá tôn bịt chân cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,01 | m2 |
| W | MÁI NHỰA KHU PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,2664 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,528 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,92 | m3 |
| 4 | Bulong M20, L=950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 88 | cái |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0214 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2093 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2093 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0812 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0812 | tấn |
| 10 | Bulong M-16,L=140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 96 | cái |
| 11 | Gia công xà gồ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,244 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,244 | tấn |
| 13 | Bản mã giằng kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 37,4 | kg |
| 14 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 38 | cái |
| 15 | Dây cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 213 | m |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,4425 | 100m2 |
| 17 | SXLD máng nước INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40,5 | md |
| 18 | Ống nhựa thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,6 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,166 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | cái |
| X | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dải li lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2.459 | m2 |
| 2 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 245,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,9836 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazo 400x400x35, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2.459 | m2 |
| Y | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,2242 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0336 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,4465 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,4545 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0234 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1349 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0504 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8316 | m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,035 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0449 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,4977 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,4864 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0747 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0252 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0214 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1461 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,924 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2785 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3247 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,9376 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0358 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0142 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0169 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2305 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,52 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25,6804 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 50,4578 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 27,2884 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 44,412 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21,68 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 44,64 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28,2004 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 114,7242 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 72,6124 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 70,3122 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,1924 | m2 |
| 37 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0408 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0408 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,2206 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,1556 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0967 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0967 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,001 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2515 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,02 | 100m |
| 47 | Lắp đặt rọ chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,044 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | m2 |
| 51 | Mua sẵn cửa đi panô kính 5 ly cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,76 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 53 | Mua sẵn cửa sổ panô kính 5 ly cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | m2 |
| 54 | phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,76 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 65 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0809592E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.161E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình như: Giấy phép xây dựng hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.044.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.088.952.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi