Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 15:02:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,775,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt dư án, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -75CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | -250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng M300 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 136,7496 | m3 |
| 2 | Rải 02 lớp giấy dầu cách ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 759,72 | m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp trên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,0485 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0172 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 140,63 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,126 | m |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,5068 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0.95 bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,4173 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 nền đường bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2683 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7495 | 100m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp đất C1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.101,9854 | m3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,0198 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.120,239 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất C1 đi đổ CL 3km bằng ô tô 7T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,6341 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C2 đi đổ CL 3km bằng ô tô 7T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,0481 | 100m3 |
| 11 | Mua và vận chuyển đất tại mỏ đất để đắp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,8505 | 100m3 |
| 12 | Mua và vận chuyển đất tại mỏ đất để đắp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,6046 | 100m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| D | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,4985 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,332 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,924 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,2178 | m3 |
| 5 | Bao tải nhựa đường làm khe lún (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 245,86 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 66 | ống |
| 8 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,4389 | 100m2 |
| E | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150# đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,75 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây mái dốc vữa XM M100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,65 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3773 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7579 | 100m2 |
| F | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150# đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,358 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây mái dốc vữa XM M100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,8243 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,5257 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4356 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8999 | 100m2 |
| G | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng đất tận dụng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8735 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng đất C1 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,6143 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1618 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | ca |
| H | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt dư án, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 3 | Máy ủi | -75CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 4 | Ô tô | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 5 | Máy trộn BT | -250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Xe tưới nước | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi