Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Nhà điều trị bệnh nhân, trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ - Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Nhà điều trị bệnh nhân, trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ - Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 15:28:00 đến ngày 2021-07-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,842,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà điều trị bệnh nhân - phần xây dựng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9316 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4773 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4773 | 100m³/km |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m² |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 9 | Làm vệ sinh sạch cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,9 | 10m² |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9017 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9672 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9345 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9345 | 100m³/km |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,2639 | 100m |
| 15 | Vét bùn đầu cọc, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,89 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6089 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6089 | 100m³/km |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3222 | m³ |
| 19 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3322 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4693 | 100m² |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1252 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1505 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4191 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1985 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7644 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm , bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,1685 | m³ |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng tấm băng cản nước, rộng 200mm - hố thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,543 | m³ |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8628 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0402 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3264 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2684 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8652 | m³ |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1875 | 100m³ |
| 35 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1875 | 100m² |
| 36 | Bê tông nền, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,875 | m³ |
| 37 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II (đào móng bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,0654 | m³ |
| 38 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2264 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5743 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5743 | 100m³/km |
| 41 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,15 | 100m |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | m³ |
| 43 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3384 | 100m² |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2732 | 100m² |
| 45 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | m³ |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5413 | m³ |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5256 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8945 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2187 | 100m² |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0863 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3061 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,455 | m³ |
| 54 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 55 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,9752 | m² |
| 56 | Đánh mầu thành bể bằng xi măng (bao gồm vật liệu, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7712 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 ( láng đáy bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,46 | m² |
| 58 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3293 | 100m² |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5914 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0898 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5632 | tấn |
| 63 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2157 | m³ |
| 64 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,234 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5518 | 100m² |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1241 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8727 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1121 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,7631 | m³ |
| 70 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7458 | 100m² |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,558 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,4234 | m³ |
| 73 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1787 | 100m² |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5122 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5597 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2128 | m³ |
| 77 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0494 | 100m² |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6885 | tấn |
| 80 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7715 | m³ |
| 81 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5403 | 100m² |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3668 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2146 | tấn |
| 84 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8963 | m³ |
| 85 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3446 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3446 | tấn |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng nẹp chống lập là 30x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,26 | kg |
| 88 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0213 | 100m² |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0429 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9301 | tấn |
| 91 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4654 | m³ |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,1935 | m³ |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,4138 | m³ |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0278 | m³ |
| 95 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m² |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9094 | m³ |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm chớp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0823 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp trụ VKS3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái ( ván khuôn ô thông gió mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3559 | 100m² |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2535 | tấn |
| 102 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7445 | m³ |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (Ô thông gió mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4448 | m² |
| 104 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4448 | m² |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.710,8188 | m² |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.450,1612 | m² |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,788 | m² |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6569 | m² |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,7295 | m² |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.017,91 | m |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,29 | m |
| 112 | Căng lưới chống nứt tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,64 | m² |
| 113 | Công tác ốp đá bóc màu xám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,72 | m² |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.802,279 | m² |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.135,6704 | m² |
| 116 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600*600mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.664,8514 | m² |
| 117 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,6556 | m² |
| 118 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4583 | m² |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,5444 | m2 |
| 120 | Màng chống thấm đàn hồi dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,5444 | m2 |
| 121 | Khò gas liên kết sàn với keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,5444 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,0212 | m² |
| 123 | Lát nền, sàn, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,0212 | m² |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,888 | m² |
| 125 | Thi công trần Silicat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,3906 | m² |
| 126 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 60x60cm (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.583,7004 | m² |
| 127 | Cung cấp hệ trần nổi, tấm thạch cao sơn trắng 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.662,8854 | m2 |
| 128 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,4108 | m² |
| 129 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,845 | m |
| 130 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3365 | m² |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,614 | tấn |
| 132 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.614 | kg |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,71 | m² |
| 134 | Gia công cửa đi, cửa sổ Inox (chưa tính phụ kiện khóa, then chốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2367 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cửa đi Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m² |
| 136 | Phụ kiện cửa: khóa, chốt, bản lề inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 137 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 dày 1,8mm, Phụ kiện: 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,08 | m2 |
| 138 | Cung cấp cửa đi mở lùa 2 cánh nhôm hệ 55 dày 1,8mm, Phụ kiện: 4 bánh kép, 1 chốt bán nguyệt, kính cường lực dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m2 |
| 139 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt cửa lùa, nhôm hệ 93 dày 1,4mm, Phụ kiện: 4 bánh xe đơn + 1 chốt bán nguyệt, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,6 | m2 |
| 140 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, nhôm hệ 55 dày 1,8mm, Phụ kiện: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm + 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm, , kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,84 | m2 |
| 141 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh hất ra, nhôm hệ 55 dày 1,4mm, Phụ kiện: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,86 | m2 |
| 142 | Cung cấp cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 dày 1,4mm, Phụ kiện 1 cánh: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dày 8,38ly (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,59 | m2 |
| 143 | Cung cấp vách ngăn nhôm, dùng hệ 55 kính an toàn dày 8,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,51 | m2 |
| 144 | Cung cấp vách ngăn nhôm, dùng hệ 55 kính cường lực dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m2 |
| 145 | Cung cấp vách ngăn nhôm, dùng hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,433 | m2 |
| 146 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560,13 | m² |
| 147 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,72 | m² |
| 148 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,183 | m² |
| 149 | Gia công khung gia cường vách kính bằng inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1207 | tấn |
| 150 | Lắp dựng khung gia cường vách kính bằng inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,344 | m² |
| 151 | Bulong M12 Inox lắp dựng khung gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616 | cái |
| 152 | Gia công hệ khung gia cường vách kính trong nhà bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,779 | tấn |
| 153 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,779 | tấn |
| 154 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 779 | kg |
| 155 | Bulong M10 lắp dựng khung gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | cái |
| 156 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0859 | 100m² |
| 157 | Cung cấp, dán chữ nổi NHÀ ĐIỀU TRỊ bằng aluminium dày 4mm, khổ chữ cao 500mm, rộng 2m (bao gồm cả khung thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ chữ |
| 158 | Vệ sinh sàn mái tum, mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,9989 | m2 |
| 159 | Quét dung dịch chống thấm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,9989 | m2 |
| 160 | Màng chống thấm đàn hồi dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,9989 | m2 |
| 161 | Khò gas liên kết sàn với keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,9989 | m2 |
| 162 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,3329 | m² |
| 163 | Lát gạch đất nung, gạch 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3312 | m² |
| 164 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,0415 | m² |
| 165 | Ống thoát tràn nước mái PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3783 | m² |
| 167 | Gia công lan can bằng inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9307 | tấn |
| 168 | Lắp dựng lan can bằng inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,184 | m² |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng chụp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 170 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy (tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | 100m² |
| 171 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4453 | m³ |
| 172 | Đắp cát nền móng công trình (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,742 | m³ |
| 173 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m2 |
| 174 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m² |
| 175 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 176 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1343 | tấn |
| 177 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7549 | m³ |
| 178 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8226 | m³ |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8272 | m³ |
| 180 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | 100m² |
| 181 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1528 | m³ |
| 182 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 183 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,968 | m² |
| 184 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,968 | m² |
| 185 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (đường dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3643 | m³ |
| 186 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy (đường dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0507 | 100m² |
| 187 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6522 | m³ |
| 188 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1809 | m³ |
| 189 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8154 | m³ |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9388 | m³ |
| 191 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,561 | 100m² |
| 192 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | 100m² |
| 193 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2712 | tấn |
| 194 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7274 | m³ |
| 195 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4813 | m³ |
| 196 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7549 | m² |
| 197 | Lát đá granít tự nhiên nền đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2652 | m² |
| 198 | Công tác ốp đá bóc màu xám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5924 | m² |
| 199 | Gia công lan can bằng inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | tấn |
| 200 | Lắp dựng lan can bằng inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7032 | m² |
| 201 | Quét dung dịch chống thấm (hố thang máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0476 | m2 |
| 202 | Màng chống thấm đàn hồi dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0476 | m2 |
| 203 | Khò gas liên kết sàn với keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0476 | m2 |
| 204 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6511 | m² |
| 205 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3965 | m² |
| 206 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3965 | m2 |
| 207 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4143 | 100m² |
| B | Hạng mục 2: Nhà điều trị bệnh nhân - Phần hệ thống điện, chống sét, tiếp địa tủ điện. | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | lỗ |
| 5 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn panel 300x600 28w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn panel 600x600 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led âm trần D170 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led âm trần D220 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led ốp trần D330 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | cái |
| 15 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt hộp công tắc, mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt hộp công tắc, mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt hộp công tắc, mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt hộp ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp có nắp sơn tĩnh điện, dày 1.5ly theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt thang cáp có nắp sơn tĩnh điện, dày 1.5ly theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt nắp cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt tyren treo máng cáp M8 (L580) + nở đạn + long đen, ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bát Inox cố định máng cáp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 29 | Lắp đặt con son đỡ máng thép mạ kẽm V30*3 - 560 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp aptomat bằng nhựa chống cháy âm tường 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp aptomat bằng nhựa chống cháy âm tường 4-8modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp aptomat bằng nhựa chống cháy âm tường 3-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 34 | Tủ điện tầng 600*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 35 | Lắp đặt Tủ điện tầng 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chì 1 pha - 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Ti 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Ti 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD đo V,A,F theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lăp đặt chống sét van 385V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Thanh cái đồng 300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Thanh cái đồng 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Thanh cái đồng 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Thanh cái đồng 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Đầu cốt mạ đồng các loại M6-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 (dây-tủ điện sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chì 1 pha - 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Ti 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD đo V,A,F theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lăp đặt chống sét van 385V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Thanh cái đồng 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.021 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.500 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*4mm2/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*6mm2/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*10mm2/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*16mm2/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 *10mm2/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 *16mm2/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 *25mm2/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4*16mm2/xlpe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 *2,5mm2/xlpe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.475 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*4mm2/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*6mm2/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*10mm2/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*16mm2/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 69 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.404 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.404 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.705 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369 | m |
| 88 | Tủ điện 800*600*400 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 89 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (cáp hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m³ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 91 | Rải cáp ngầm 3*50+1*25/DSTA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 92 | Rải cáp ngầm 3*35+1*16/DSTA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 93 | Đắp cát móng đường ống (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m³ |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | m³ |
| 95 | Băng báo hiệu cáp ngầm R150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| 96 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà (phần thu lôi chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 97 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 99 | Phụ kiện đai giữ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 100 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | con |
| 101 | Kim thu lôi D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 102 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (đào rãnh tiếp địa chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m³ |
| 103 | Đắp đất đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m³ |
| 104 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Dây tiếp địa 1*25 (tiếp địa tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 106 | Đóng cọc chống sét đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 107 | Băng đồng tiếp địa 10*3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m³ |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m³ |
| 110 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối hàn |
| C | Hạng mục 3: Nhà điều trị bệnh nhân – Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 14 | Đồng hồ đo áp + van DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 21 | Phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Van ren 1 chiều đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp tê nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 60mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 đầu ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa cong miệng bát, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa cong miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Bịt xả nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt máy bơm nước ( chỉ tính công lắp và vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 64 | Cung cấp máy bơm cấp nước sinh hoạt Qmax ≥24m3/h, Q ở chiều cao đẩy 14,8m ≥ 24m3/h; chiều cao đẩy tối đa ≥ 28,5m; chiều sâu hút tối đa ≥ 9m; họng hút sả 50-32mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Phụ kiện bơm: giỏ bơm DN50, ống inox 304 SCH10, L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Đồng hồ đo áp + van DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | van Y lọc - DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Chống thấm cổ ống bằng sika và dây đay tẩm bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | vị trí |
| 69 | Ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | bộ |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm (Đường ống thu nước thải y tế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | 100m³/km |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | 100m³ |
| 5 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3 | 100m² |
| 6 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,5 | m³ |
| 7 | Xoa bề mặt sân cho nhẵn, phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.930 | m2 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông mặt sân đường ≤14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,402 | 100m |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (đào móng bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m³ |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,29 | m² |
| 14 | Công tác ốp đá bóc màu xám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,29 | m² |
| 15 | Đổ đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ bồn hoa, bao gồm cả chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,006 | m2 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II ( đào rãnh thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,83 | m³ |
| 18 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,42 | m³ |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1741 | 100m³/km |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m² |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m³ |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m³ |
| 24 | Xây hố ga, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m³ |
| 25 | Trát rãnh nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,25 | m² |
| 26 | Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,03 | m² |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m² |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 30 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,471 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,739 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,739 | 100m3/1km |
| 35 | Gia cố móng bằng cọc tre phên nứa chắn sạt lở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2 | m2 |
| 36 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,275 | 100m |
| 37 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,346 | m3 |
| 38 | Ni lông lót trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,64 | m2 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,564 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5735 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2509 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,733 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1728 | tấn |
| 45 | Thang bể bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6784 | kg |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2201 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7946 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2619 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,328 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài bể theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | m2 |
| 51 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,9 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5252 | m2 |
| 53 | Đánh bóng thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,9 | m2 |
| 54 | Thi công mạch ngừng, quét sikacrete | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,56 | m |
| 55 | ống thông hơi d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | lưới chắn côn trùng +ống 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | tấn |
| 58 | Nắp bể inox 0,82x0,82 có khuy khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (nhà đặt máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 62 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5034 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7864 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8098 | m3 |
| 65 | Ván khuôn lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 72 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1667 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 74 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7628 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,102 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,526 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9879 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát má cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,134 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3148 | m2 |
| 81 | Gia công cửa đi, cửa sổ Inox (chưa tính phụ kiện khóa, then chốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cửa đi Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện cửa bằng inox 304: khóa chốt, bản lề. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp bịt tôn + chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7768 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,3736 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh ( không tính tiền thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ổn áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 9 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 12 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | m |
| 13 | Ống HDPE D32/25 kèm phụ kiện bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 16 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 17 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 18 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 20 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | cái |
| 22 | Đai nẹp ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 23 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724 | cái |
| 24 | Khớp nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 25 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 26 | Cút trơn nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống đèn exit & chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Dây cấp nguồn đèn 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 2 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 3 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 4 | ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Đai nẹp ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 10 | Khớp nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | cái |
| 11 | Cút trơn nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233 | cái |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy ( không tính tiền thiết bị máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy( không tính tiền tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bình nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 5 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Van chặn D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cáp cấp nguồn máy bơm 1x10mm2 (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 15 | Cáp cấp nguồn máy bơm 1x16mm2 (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 16 | Ống HDPE luồn dây cáp D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 17 | Bích thép mù DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 18 | Bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cặp bích |
| 19 | Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm DN65; BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 21 | Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 22 | Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 23 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Cút thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Côn thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Tê thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Hộp đựng phương tiện họng nước vách tường (Kt:1100x600x180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 34 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (Kt: 800x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bình |
| 48 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 49 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 50 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 51 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | m2 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 54 | Tyren M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | md |
| 55 | Đai ôm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Đai ôm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Đai ôm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Thép V4 đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | md |
| 59 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| H | Hạng mục 8: Đường dây trên không 22KV cấp điện trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV( chỉ tính công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thép mạ kẽm (thép xà cầu chì tự rơi + rẽ nhánh 3 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,67 | kg |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg ( lắp xà cầu chì tự rơi + rẽ nhánh 3 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thép mạ kẽm ( làm xà đỡ dây 1 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | mét |
| 7 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv (Sứ đứng 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 sứ |
| 9 | Sứ chuỗi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 11 | Thang trèo, giá đỡ thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,78 | kg |
| 12 | Lắp đặt thang trèo, giá đỡ thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,34 | kg |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | Hạng mục 9: Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24kV( không tính tiền thiết bị ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV (không tính tiền thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Cột điện bê tông ly tâm LT12B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Móng MT2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Đá 4x6 lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 14 | Thép L63x63x6 ( thép tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | kg |
| 15 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | kg |
| 16 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | kg |
| 17 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | kg |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | 100kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 22 | Thép xà mạ kẽm (xà trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784,58 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 1000kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 26 | Sứ chuỗi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 chuỗi sứ |
| 28 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV Cu/XLPE 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 m |
| 30 | Dây đồng M50 tiếp địa thu lôi van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 m |
| 32 | Dây đồng M95 trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 m |
| 34 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 38 | Cặp cáp đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Biển cấm TBA theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Biển đề TBA theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Tủ điện treo cột 2 lộ (Tủ điện tổng 400V trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 43 | Máy biến dòng 500/5A(n=1,ccx=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 45 | Ampe kế 0-500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Vôn kế 0-450V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Thu lôi van hạ áp GZ500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Aptomat 500A/400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 52 | Aptomat 300A/400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 55 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 56 | Giàn thanh cái đồng 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | kg |
| 57 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 m |
| 58 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 60 | Cách điện đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cách điện bọc thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 62 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 63 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 64 | Ống nhựa xoắn F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 65 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 66 | Vit 3x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng F5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 68 | Cút nối thẳng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 69 | Cút nối thẳng M3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Bu lông F80x40 + rong đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Bu lông F6x20 + rong đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| J | Hạng mục 10: Đường dây 400V | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507 | mét |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | km/dây |
| 3 | Kẹp xiết cáp VX 4 (50-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 4 | Móc néo F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 6 | Nắp chụp cáp vặn xoắn 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | mét |
| 8 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 9 | Ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 11 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,521 | tấn |
| 12 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1521 | tấn/km |
| 13 | Vận chuyển vật liệu về chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| K | Hạng mục 11: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Vonmet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm ATM 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm ATM 300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 10 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 12 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 13 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| L | Hạng mục 12: Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA -22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV/100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thu lôi van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | Hạng mục 13: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.n, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm Diesel chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.n, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy ( gồm vỏ tủ, linh kiện và thiết bị đồng bộ hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.886672E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND (1x 11.800.000.000 = 11.800.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC và trạm biến áp cấp điện cho công trình. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11.800.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC và trạm biến áp cấp điện cho công trình, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 11.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. - Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi