Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Nhà điều trị bệnh nhân, trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ - Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730295-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Nhà điều trị bệnh nhân, trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ - Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực
Số hiệu KHLCNT 20210703040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 15:28:00 đến ngày 2021-07-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,842,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà điều trị bệnh nhân - phần xây dựng
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 gốc
3 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9316 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4773 100m³
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4773 100m³/km
7 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
9 Làm vệ sinh sạch cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,9 10m²
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9017 100m³
11 Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9672 100m³
12 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9345 100m³
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9345 100m³/km
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,2639 100m
15 Vét bùn đầu cọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,89 m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6089 100m³
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6089 100m³/km
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,3222
19 Rải nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3322 100m²
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4693 100m²
21 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,1252
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1505 100m²
23 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4191 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1985 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7644 tấn
26 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm , bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,1685
27 Cung cấp, lắp dựng tấm băng cản nước, rộng 200mm - hố thang máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,28 m
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,543
29 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8628
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0402 100m²
31 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3264 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2684 tấn
33 Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8652
34 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1875 100m³
35 Rải nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1875 100m²
36 Bê tông nền, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,875
37 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II (đào móng bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,0654
38 Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2264 100m³
39 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5743 100m³
40 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5743 100m³/km
41 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,15 100m
42 Đắp cát nền móng công trình (cát mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,384
43 Rải nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3384 100m²
44 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2732 100m²
45 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100, chiều rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,384
46 Bê tông móng, rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5413
47 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,659 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5256 tấn
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8945
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2187 100m²
51 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0863 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3061 tấn
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,455
54 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
55 Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,9752
56 Đánh mầu thành bể bằng xi măng (bao gồm vật liệu, nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,7712 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 ( láng đáy bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,46
58 Ngâm nước xi măng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
59 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3293 100m²
60 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5914 tấn
61 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0898 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5632 tấn
63 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2157
64 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,234
65 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5518 100m²
66 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1241 tấn
67 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8727 tấn
68 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1121 tấn
69 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,7631
70 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7458 100m²
71 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,558 tấn
72 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,4234
73 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1787 100m²
74 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5122 tấn
75 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5597 tấn
76 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2128
77 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0494 100m²
78 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1072 tấn
79 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6885 tấn
80 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7715
81 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5403 100m²
82 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3668 tấn
83 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2146 tấn
84 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8963
85 Gia công xà gồ thép mạ kẽm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3446 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3446 tấn
87 Cung cấp, lắp dựng nẹp chống lập là 30x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,26 kg
88 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0213 100m²
89 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0429 tấn
90 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9301 tấn
91 Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4654
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,1935
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,4138
94 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0278
95 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m²
96 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9094
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm chớp đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0823 tấn
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp trụ VKS3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
100 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái ( ván khuôn ô thông gió mái tôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3559 100m²
101 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2535 tấn
102 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7445
103 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (Ô thông gió mái tôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4448
104 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 300*300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4448
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.710,8188
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.450,1612
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 537,788
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,6569
109 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,7295
110 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.017,91 m
111 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,29 m
112 Căng lưới chống nứt tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,64
113 Công tác ốp đá bóc màu xám, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,72
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.802,279
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.135,6704
116 Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600*600mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.664,8514
117 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,6556
118 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4583
119 Quét dung dịch chống thấm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,5444 m2
120 Màng chống thấm đàn hồi dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,5444 m2
121 Khò gas liên kết sàn với keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,5444 m2
122 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,0212
123 Lát nền, sàn, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,0212
124 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628,888
125 Thi công trần Silicat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,3906
126 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 60x60cm (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.583,7004
127 Cung cấp hệ trần nổi, tấm thạch cao sơn trắng 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.662,8854 m2
128 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,4108
129 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,845 m
130 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3365
131 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,614 tấn
132 Sơn tĩnh điện lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.614 kg
133 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,71
134 Gia công cửa đi, cửa sổ Inox (chưa tính phụ kiện khóa, then chốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2367 tấn
135 Lắp dựng cửa đi Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2
136 Phụ kiện cửa: khóa, chốt, bản lề inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
137 Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 dày 1,8mm, Phụ kiện: 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm, kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,08 m2
138 Cung cấp cửa đi mở lùa 2 cánh nhôm hệ 55 dày 1,8mm, Phụ kiện: 4 bánh kép, 1 chốt bán nguyệt, kính cường lực dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,16 m2
139 Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt cửa lùa, nhôm hệ 93 dày 1,4mm, Phụ kiện: 4 bánh xe đơn + 1 chốt bán nguyệt, kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,6 m2
140 Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, nhôm hệ 55 dày 1,8mm, Phụ kiện: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm + 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm, , kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,84 m2
141 Cung cấp cửa sổ 1 cánh hất ra, nhôm hệ 55 dày 1,4mm, Phụ kiện: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,86 m2
142 Cung cấp cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 dày 1,4mm, Phụ kiện 1 cánh: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dày 8,38ly (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,59 m2
143 Cung cấp vách ngăn nhôm, dùng hệ 55 kính an toàn dày 8,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,51 m2
144 Cung cấp vách ngăn nhôm, dùng hệ 55 kính cường lực dày 12 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,96 m2
145 Cung cấp vách ngăn nhôm, dùng hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,433 m2
146 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560,13
147 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,72
148 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,183
149 Gia công khung gia cường vách kính bằng inox hộp 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1207 tấn
150 Lắp dựng khung gia cường vách kính bằng inox hộp 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,344
151 Bulong M12 Inox lắp dựng khung gia cường vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616 cái
152 Gia công hệ khung gia cường vách kính trong nhà bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,779 tấn
153 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,779 tấn
154 Sơn tĩnh điện sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 779 kg
155 Bulong M10 lắp dựng khung gia cường vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392 cái
156 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0859 100m²
157 Cung cấp, dán chữ nổi NHÀ ĐIỀU TRỊ bằng aluminium dày 4mm, khổ chữ cao 500mm, rộng 2m (bao gồm cả khung thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ chữ
158 Vệ sinh sàn mái tum, mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,9989 m2
159 Quét dung dịch chống thấm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,9989 m2
160 Màng chống thấm đàn hồi dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,9989 m2
161 Khò gas liên kết sàn với keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,9989 m2
162 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,3329
163 Lát gạch đất nung, gạch 300*300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,3312
164 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,0415
165 Ống thoát tràn nước mái PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
166 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,3783
167 Gia công lan can bằng inox hộp 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9307 tấn
168 Lắp dựng lan can bằng inox hộp 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,184
169 Sản xuất, lắp dựng chụp inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 cái
170 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy (tam cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 100m²
171 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4453
172 Đắp cát nền móng công trình (cát mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,742
173 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,14 m2
174 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 100m²
175 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
176 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1343 tấn
177 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7549
178 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8226
179 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8272
180 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 100m²
181 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1528
182 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
183 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,968
184 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,968
185 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (đường dốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3643
186 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy (đường dốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0507 100m²
187 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6522
188 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1809
189 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8154
190 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9388
191 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,561 100m²
192 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0246 100m²
193 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2712 tấn
194 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7274
195 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4813
196 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7549
197 Lát đá granít tự nhiên nền đường dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2652
198 Công tác ốp đá bóc màu xám, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5924
199 Gia công lan can bằng inox hộp 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0915 tấn
200 Lắp dựng lan can bằng inox hộp 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7032
201 Quét dung dịch chống thấm (hố thang máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0476 m2
202 Màng chống thấm đàn hồi dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0476 m2
203 Khò gas liên kết sàn với keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0476 m2
204 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6511
205 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3965
206 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3965 m2
207 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4143 100m²
B Hạng mục 2: Nhà điều trị bệnh nhân - Phần hệ thống điện, chống sét, tiếp địa tủ điện.
1 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
2 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
3 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
4 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 lỗ
5 Lắp đặt đèn âm trần, đèn panel 300x600 28w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
6 Lắp đặt đèn âm trần, đèn panel 600x600 40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 bộ
7 Lắp đặt đèn led âm trần D170 12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
8 Lắp đặt đèn led âm trần D220 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
9 Lắp đặt đèn led ốp trần D330 24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189 cái
15 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362 hộp
16 Lắp đặt mặt hộp công tắc, mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
17 Lắp đặt mặt hộp công tắc, mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
18 Lắp đặt mặt hộp công tắc, mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Lắp đặt mặt hộp ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189 cái
20 Lắp đặt ống gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
21 Cung cấp, lắp đặt máng cáp có nắp sơn tĩnh điện, dày 1.5ly theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
22 Cung cấp, lắp đặt thang cáp có nắp sơn tĩnh điện, dày 1.5ly theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
23 Lắp đặt cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
24 Lắp đặt nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
25 Lắp đặt cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
26 Lắp đặt nắp cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
27 Lắp đặt tyren treo máng cáp M8 (L580) + nở đạn + long đen, ê cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
28 Lắp đặt bát Inox cố định máng cáp vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
29 Lắp đặt con son đỡ máng thép mạ kẽm V30*3 - 560 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
30 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 hộp
31 Lắp đặt hộp aptomat bằng nhựa chống cháy âm tường 8-12 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
32 Lắp đặt hộp aptomat bằng nhựa chống cháy âm tường 4-8modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
33 Lắp đặt hộp aptomat bằng nhựa chống cháy âm tường 3-6 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
34 Tủ điện tầng 600*400*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
35 Lắp đặt Tủ điện tầng 800x600x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
36 Lắp đặt Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Lắp đặt cầu chì 1 pha - 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
38 Ti 250/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
39 Ti 200/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
40 Lắp đặt đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD đo V,A,F theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lăp đặt chống sét van 385V-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
42 Thanh cái đồng 300A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
43 Thanh cái đồng 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
44 Thanh cái đồng 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
45 Thanh cái đồng 250A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt Đầu cốt mạ đồng các loại M6-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 bộ
47 Lắp đặt Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 (dây-tủ điện sự cố) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Lắp đặt cầu chì 1 pha - 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
49 Ti 100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
50 Lắp đặt đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD đo V,A,F theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lăp đặt chống sét van 385V-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
52 Thanh cái đồng 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2/pvc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.021 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2/pvc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.500 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*4mm2/pvc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*6mm2/pvc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*10mm2/pvc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*16mm2/pvc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 *10mm2/pvc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 *16mm2/pvc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 *25mm2/pvc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4*16mm2/xlpe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 *2,5mm2/xlpe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2/pvc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.475 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*4mm2/pvc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*6mm2/pvc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*10mm2/pvc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*16mm2/pvc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
69 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
73 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
77 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
79 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
80 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 cái
81 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.404 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.404 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.705 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 926 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369 m
88 Tủ điện 800*600*400 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
89 Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (cáp hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33
90 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
91 Rải cáp ngầm 3*50+1*25/DSTA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
92 Rải cáp ngầm 3*35+1*16/DSTA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
93 Đắp cát móng đường ống (cát mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75
94 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,25
95 Băng báo hiệu cáp ngầm R150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m2
96 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà (phần thu lôi chống sét) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
97 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
98 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
99 Phụ kiện đai giữ chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 bộ
100 Con tiện sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 con
101 Kim thu lôi D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
102 Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (đào rãnh tiếp địa chống sét) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4
103 Đắp đất đường cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4
104 Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Dây tiếp địa 1*25 (tiếp địa tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
106 Đóng cọc chống sét đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
107 Băng đồng tiếp địa 10*3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
109 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
110 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối hàn
C Hạng mục 3: Nhà điều trị bệnh nhân – Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
2 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
6 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
7 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
8 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
10 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường 20 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
14 Đồng hồ đo áp + van DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m
21 Phao điện D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt van ren đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Van ren 1 chiều đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt van ren đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
27 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
28 Lắp tê nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 60mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
34 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
43 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
46 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 đầu ren D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
51 Lắp đặt Tê nhựa cong miệng bát, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa cong miệng bát, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 cái
54 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
55 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Bịt xả nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
63 Lắp đặt máy bơm nước ( chỉ tính công lắp và vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
64 Cung cấp máy bơm cấp nước sinh hoạt Qmax ≥24m3/h, Q ở chiều cao đẩy 14,8m ≥ 24m3/h; chiều cao đẩy tối đa ≥ 28,5m; chiều sâu hút tối đa ≥ 9m; họng hút sả 50-32mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Phụ kiện bơm: giỏ bơm DN50, ống inox 304 SCH10, L= 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
66 Đồng hồ đo áp + van DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
67 van Y lọc - DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Chống thấm cổ ống bằng sika và dây đay tẩm bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 vị trí
69 Ty treo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 bộ
70 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m
71 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
72 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
73 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
74 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
75 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 100m
78 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm (Đường ống thu nước thải y tế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
79 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
80 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
D Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (Sân bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386
2 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,86 100m³
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,86 100m³/km
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 100m³
5 Rải nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3 100m²
6 Bê tông nền, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,5
7 Xoa bề mặt sân cho nhẵn, phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.930 m2
8 Cắt khe dọc đường bê tông mặt sân đường ≤14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,402 100m
9 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (đào móng bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m²
11 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,69
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,29
14 Công tác ốp đá bóc màu xám, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,29
15 Đổ đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m3
16 Trồng cỏ bồn hoa, bao gồm cả chăm sóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,006 m2
17 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II ( đào rãnh thoát nước mưa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,83
18 Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,42
19 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m³
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1741 100m³/km
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m²
22 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9
23 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8
24 Xây hố ga, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48
25 Trát rãnh nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,25
26 Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,03
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m²
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 tấn
30 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 cái
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,471 100m3
32 Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,732 100m3
33 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,739 100m3
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,739 100m3/1km
35 Gia cố móng bằng cọc tre phên nứa chắn sạt lở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,2 m2
36 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,275 100m
37 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (cát mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,346 m3
38 Ni lông lót trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,64 m2
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0368 100m2
40 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,564 m3
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5735 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2509 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,733 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1728 tấn
45 Thang bể bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6784 kg
46 Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,2201 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7946 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2619 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,328 m2
50 Quét dung dịch chống thấm tường ngoài bể theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,4 m2
51 Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,9 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5252 m2
53 Đánh bóng thành trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,9 m2
54 Thi công mạch ngừng, quét sikacrete Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,56 m
55 ống thông hơi d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
56 lưới chắn côn trùng +ống 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0944 tấn
58 Nắp bể inox 0,82x0,82 có khuy khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (nhà đặt máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0915 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0486 tấn
62 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5034 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7864 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8098 m3
65 Ván khuôn lanh tô cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 tấn
67 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 m3
68 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0179 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 tấn
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
72 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1667 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
74 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7628 m3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,102 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,526 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9879 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m
79 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát má cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,134 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3148 m2
81 Gia công cửa đi, cửa sổ Inox (chưa tính phụ kiện khóa, then chốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
82 Lắp dựng cửa đi Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m2
83 Cung cấp, lắp dựng phụ kiện cửa bằng inox 304: khóa chốt, bản lề. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
84 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp bịt tôn + chốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7768 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,3736 m2
E Hạng mục 5: Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh ( không tính tiền thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
2 Ổn áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
5 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
9 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.100 m
11 Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
12 Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.100 m
13 Ống HDPE D32/25 kèm phụ kiện bảo vệ cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
16 Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
17 Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
18 Nguồn dự phòng 24V/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Hộp chia ngả D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
20 Hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Đai nẹp ống gen D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050 cái
22 Đai nẹp ống gen D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 cái
23 Khớp nối ống gen D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 724 cái
24 Khớp nối ống gen D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
25 Cút trơn nối ống gen D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 cái
26 Cút trơn nối ống gen D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
F Hạng mục 6: Hệ thống đèn exit & chiếu sáng sự cố
1 Dây cấp nguồn đèn 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
2 Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
3 Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
4 ổ cắm đơn gồm đế + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Đai nẹp ống gen D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cái
10 Khớp nối ống gen D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241 cái
11 Cút trơn nối ống gen D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233 cái
G Hạng mục 7: Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy ( không tính tiền thiết bị máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 máy
2 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy( không tính tiền tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
3 Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Bình nước mồi 100l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
5 Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Van 1 chiều D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Van chặn D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Van xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Khớp nối mềm chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Cáp cấp nguồn máy bơm 1x10mm2 (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
15 Cáp cấp nguồn máy bơm 1x16mm2 (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
16 Ống HDPE luồn dây cáp D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
17 Bích thép mù DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
18 Bích thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cặp bích
19 Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
20 Ống thép tráng kẽm DN65; BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
21 Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
22 Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
23 Thử áp lực đường ống D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
24 Thử áp lực đường ống D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
25 Cút thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Cút thép DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Cút thép DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
28 Cút thép DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Tê thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 Côn thu D100/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Tê thép DN65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
32 Tê thép DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Hộp đựng phương tiện họng nước vách tường (Kt:1100x600x180) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
34 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Lăng phun D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Hộp đựng phương tiện chữa cháy (Kt: 800x500x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
40 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Lăng phun D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Bình chữa cháy ABC-MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bình
47 Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bình
48 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
49 Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
50 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
51 Sơn đường ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9 m2
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
54 Tyren M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 md
55 Đai ôm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 Đai ôm D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Đai ôm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Thép V4 đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 md
59 Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
H Hạng mục 8: Đường dây trên không 22KV cấp điện trạm biến áp
1 Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV( chỉ tính công lắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Thép mạ kẽm (thép xà cầu chì tự rơi + rẽ nhánh 3 sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,67 kg
3 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg ( lắp xà cầu chì tự rơi + rẽ nhánh 3 sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Thép mạ kẽm ( làm xà đỡ dây 1 sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7 kg
5 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 mét
7 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 quả
8 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv (Sứ đứng 24kV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 sứ
9 Sứ chuỗi 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
10 Lắp đặt các loại sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 chuỗi sứ
11 Thang trèo, giá đỡ thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,78 kg
12 Lắp đặt thang trèo, giá đỡ thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Ghế cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,34 kg
14 Lắp đặt ghế cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
I Hạng mục 9: Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van 24kV( không tính tiền thiết bị ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV (không tính tiền thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
4 Cột điện bê tông ly tâm LT12B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
6 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Móng MT2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
8 Đá 4x6 lót móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0484 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 tấn
11 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 100m2
12 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
14 Thép L63x63x6 ( thép tiếp địa trạm biến áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,9 kg
15 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,01 kg
16 Thép dẹt 40.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 kg
17 Bulông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 kg
18 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0801 100kg
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 cọc
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
22 Thép xà mạ kẽm (xà trạm biến áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 784,58 kg
23 Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 1000kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Sứ đứng 24kV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 quả
25 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 sứ
26 Sứ chuỗi 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
27 Lắp đặt các loại sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 chuỗi sứ
28 Dây đồng bọc cách điện 12,7kV Cu/XLPE 1x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
29 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 m
30 Dây đồng M50 tiếp địa thu lôi van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
31 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 m
32 Dây đồng M95 trung tính MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
33 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 m
34 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
36 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu cốt
38 Cặp cáp đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
39 Biển cấm TBA theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Biển đề TBA theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Tủ điện treo cột 2 lộ (Tủ điện tổng 400V trạm biến áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
42 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
43 Máy biến dòng 500/5A(n=1,ccx=0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Lắp đặt máy biến dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
45 Ampe kế 0-500/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
47 Vôn kế 0-450V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Thu lôi van hạ áp GZ500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Aptomat 500A/400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
52 Aptomat 300A/400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 m
55 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m
56 Giàn thanh cái đồng 30x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 kg
57 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 m
58 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
59 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
60 Cách điện đỡ thanh cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Cách điện bọc thanh cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
62 Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 mét
63 Dây PVC ruột đồng mềm M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mét
64 Ống nhựa xoắn F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
65 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
66 Vit 3x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
67 Đầu cốt đồng F5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
68 Cút nối thẳng M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
69 Cút nối thẳng M3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
70 Bu lông F80x40 + rong đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
71 Bu lông F6x20 + rong đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
J Hạng mục 10: Đường dây 400V
1 Cáp vặn xoắn 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507 mét
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 km/dây
3 Kẹp xiết cáp VX 4 (50-120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
4 Móc néo F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
5 Lắp đặt và tháo kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
6 Nắp chụp cáp vặn xoắn 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 mét
8 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 cái
9 Ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
10 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
11 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,521 tấn
12 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển ≤100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1521 tấn/km
13 Vận chuyển vật liệu về chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
K Hạng mục 11: Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Thí nghiệm Vonmet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Thí nghiệm chống sét van hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Thí nghiệm ATM 500A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Thí nghiệm ATM 300A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
10 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
11 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
12 Chi phí ca xe thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
13 Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
L Hạng mục 12: Thiết bị trạm biến áp
1 Máy biến áp 320kVA -22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
2 Cầu chì tự rơi 24kV/100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Thu lôi van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
M Hạng mục 13: Thiết bị PCCC
1 Trung tâm báo cháy 05 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.n, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Máy bơm Diesel chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.n, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy ( gồm vỏ tủ, linh kiện và thiết bị đồng bộ hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.886672E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND (1x 11.800.000.000 = 11.800.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC và trạm biến áp cấp điện cho công trình. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11.800.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC và trạm biến áp cấp điện cho công trình, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 11.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. - Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->