Gói thầu: Gói 10: 09 danh mục hóa chất và vật tư dùng cho máy miễn dịch tự động 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói 10: 09 danh mục hóa chất và vật tư dùng cho máy miễn dịch tự động 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695209 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 15:49:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 598,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch rửa máy miễn dịch | 2 | hộp | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. - Bao gồm: + Probe Cleaning Solution: 100 ml dung dịch trong hộp nhựa đen (Dung dịch Sodium Hypochlorite | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 2 | Dung dịch rửa kim miễn dịch | 8 | hộp | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. - Dung dịch đệm phosphate, chất tẩy Triton X-100 | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 3 | Dung dịch tạo nền phản ứng miễn dịch | 5 | hộp | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. - Bao gồm phosphate ester của adamantyl dioxetane trong dung dịch đệm AMP với chất tăng cường. - Hạn sử dụng: 90 ngày kể từ ngày nhận hàng. - Đóng gói : Được đựng trong hộp mỗi hộp chứa 2000 test có nhãn viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Yêu cầu của nhãn ghi rõ ràng: tên hoá chất, hàm lượng hoá chất, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 4 | Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn H.Pylory | 20 | hộp | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. - Bao gồm: + H.pylori Bead Pack + H.pylori IgG Reagent Wedge + H.pylori IgG Adjustors + H.pylori IgG Controls + H.pylori IgG Sample Diluent - Độ nhạy: 97%; Độ đặc hiệu: 100% - Hạn sử dụng: 90 ngày kể từ ngày nhận hàng. - Đóng gói : Được đựng trong hộp mỗi hộp chứa 600 test có nhãn viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Yêu cầu của nhãn ghi rõ ràng: tên hoá chất, hàm lượng hoá chất, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 5 | Hóa chất xét nghiệm HBsAg | 20 | hộp | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. - Bao gồm: + HbsAg Bead Pack + HbsAg Reagent Wedge + HbsAg Adjustors + HbsAg Controls. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99%. - Hạn sử dụng: 90 ngày kể từ ngày nhận hàng. - Đóng gói : Được đựng trong hộp mỗi hộp chứa 200 test có nhãn viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Yêu cầu của nhãn ghi rõ ràng: tên hoá chất, hàm lượng hoá chất, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng.. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 6 | Hóa chất xét nghiệm Total IgE | 2 | hộp | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. - Bao gồm: + Total IgE Bead Pack +Total IgE Reagent Wedge + Total IgE Adjustors. - Độ nhạy phân tích: 1.0 IU/mL; Độ đặc hiệu: xét nghiệm đặc hiệu cao đối với IgE và không có phản ứng chéo với các Ig khác. - Hạn sử dụng: 90 ngày kể từ ngày nhận hàng. - Đóng gói : Được đựng trong hộp mỗi hộp chứa 600 test có nhãn viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Yêu cầu của nhãn ghi rõ ràng: tên hoá chất, hàm lượng hoá chất, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 7 | Hóa chất xét nghiệm Anti HBs | 2 | hộp | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. - Bao gồm: + Anti-HBs Bead Pack + Anti-HBs Reagent Wedge + Anti-HBs Adjustors + Anti-HBs Controls. - Độ nhạy: 99.5%; Độ đặc hiệu: 99.7%. - Hạn sử dụng: 90 ngày kể từ ngày nhận hàng. - Đóng gói : Được đựng trong hộp mỗi hộp chứa 200 test có nhãn viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Yêu cầu của nhãn ghi rõ ràng: tên hoá chất, hàm lượng hoá chất, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 8 | Hóa chất xét nghiệm AFP | 1 | hộp | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. - Bao gồm: + AFP Bead Pack + AFP Reagent Wedge + AFP Adjustors. - Hạn sử dụng: 90 ngày kể từ ngày nhận hàng. - Đóng gói: Được đựng trong hộp, mỗi hộp chứa 200 test có nhãn viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Yêu cầu của nhãn ghi rõ ràng: tên hoá chất, hàm lượng hoá chất, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 9 | Cup phản ứng để đựng mẫu và hóa chất | 13 | gói | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. - Phù hợp dùng cho máy miễn dịch - Là loại cuvet đo được làm bằng nhựa cứng và trong - Hạn sử dụng: 180 ngày kể từ ngày nhận hàng. - Đóng gói 1.000 cái/bì, có ghi lô sản xuất, nhãn ghi xuất xứ, ngày sản xuất. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.98E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420 triệu đồng (2 x 420 = 840 triệu đồng) hoặc
(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
840.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu . |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi