Gói thầu: Gói 6: 23 danh mục hoá chất và vật tư dùng cho máy sinh hoá tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói 6: 23 danh mục hoá chất và vật tư dùng cho máy sinh hoá tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695209 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 15:48:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 417,374,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293 triệu đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586 triệu đồng. Trong đó586 triệu đồng= 2 x 293 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | ≥ 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật về cung ứng hàng hóa, sinh phẩm y tế. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là: Kỹ sư hoặc cử nhân phù hợp với lĩnh vực cung ứng hàng hóa, sinh phẩm y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | ≥ 01 Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là: Cử nhân kinh tế, kế toán, tài chính ngân hàng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 8 | hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT:- Dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. - Thành phần: Tris buffer, pH: 7.15 (37°C) 100 mmol/L, L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; Pyridoxal Phosphate (P-5-P) 0.1 mmol/L; Chất bảo quản. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 2 | Đo hoạt độ AST (GOT) | 8 | hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST: - Dải đo: 3-1000 U/L ; - Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. - Thành phần: Tris buffer, pH 7.65 (37 độ C) 80 mmol/L; L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; Pyridoxal phosphate (P-5-P) 0.1 mmol/L; chất bảo quản | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 3 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 1 | hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; - Dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. - Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 4 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 1 | hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin: - Dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. - Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L; Surfactant | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 5 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 4 | hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol:- Dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. - Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L;4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Chất bảo quản | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 6 | Định lượng Creatinin | 4 | hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine:- Dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. - Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 7 | 7.Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 2 | hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; - Dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. - Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L;L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L; Chất bảo quản | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 8 | 8Định lượng Glucose | 2 | hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ;- Dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. - Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, NAD+ ≥ 1,32 mmol/L, Mg2+ 2,37 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L, chất bảo quản. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 9 | 9Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 1 | hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ;- Dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). - Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (ph 7) 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS) 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L; Chất bảo quản; Chất tẩy rửa | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 10 | 10Định lượng Triglycerid | 3 | hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride:- Dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. - Thành phần: PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/L; Mg2+ 4.6 mmol/L; MADB 0.25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L ; ATP 1.4 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Chất bảo quản | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 11 | 11Định lượng Ure | 5 | hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; - Dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Kinetic UV. - Thành phần: Tris buffer 100 mmol/L; NADH ≥ 0.26 mmol/L; Tetra-Sodium diphosphate 10 mmol/L; EDTA 2.65 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; ADP ≥ 2.6 mmol/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L;Chất bảo quản | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 12 | 12Định lượng Acid Uric | 2 | hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ;- Dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). - Thành phần:Phosphate Buffer (pH 7.5) 42 mmol/L; MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);Ascorbate Oxidase≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L); Chất bảo quản | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 13 | 13Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 2 | bình | Dung dịch rửa hệ thống:-Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5% | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 14 | 14Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 3 | hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy:-Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 15 | 15Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 1 | hộp | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol:-Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người) | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 16 | 16Định lượng Albumin | 1 | hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin:- Dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . - Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L; Chất bảo quản | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 17 | 17Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 1 | hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP:-Dải đo: 5-1500 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC, bước sóng 410/480 nM. -Thành phần: 2-Amino-2-Methyl-1-Propanol (AMP) pH 10.4 0.35 mol/L; p-Nitrophenyl phosphat 16 mmol/L; HEDTA 2 mmol/L; Zinc Sulphate 1 mmol/L; Magnesium Acetate 2 mmol/L; Chất bảo quản | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 18 | 18Bóng đèn halogen | 1 | cái | - Vật tư thay thế định kỳ- Photometer lamp- Thời hạn thay thế: 03-06 tháng/cái (Hoặc 2000 giờ) | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 19 | 19Dây bơm | 1 | túi | - Vật tư thay thế định kỳ- Roller Tube- Chất liệu: nhựa | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 20 | 20Hạt nhựa Mixbed lọ hệ thống RO | 1 | túi | - Vật tư thay thế định kỳ- Chất liệu: nhựa- Thời hạn thay thế: Tùy chất lượng nước | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 21 | 21Lõi lọc nước 1micron | 5 | cái | - Vật tư thay thế định kỳ- Chất liệu: PP- Thời hạn thay thế: Tùy chất lượng nước | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 22 | 22Lõi lọc nước 5 micron | 2 | cái | - Vật tư thay thế định kỳ- Chất liệu: PP- Thời hạn thay thế: Tùy chất lượng nước | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 23 | 23Lõi lọc RO 300 | 1 | cái | Bộ lọc nước RO (kèm theo máy sinh hóa AU) bao gồm:- Quả lọc (1 bộ gồm 02 quả)- Quả lọc thô(1 bộ gồm 03 quả PP20", UDF20", CTO20")- 01 bộ màng lọc RO (gồm 03 quả)- Thời hạn thay thế: 1 cái/1 máy/1 năm | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293 triệu đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586 triệu đồng. Trong đó586 triệu đồng= 2 x 293 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ≥ 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật về cung ứng hàng hóa, sinh phẩm y tế. | 1 | Tối thiểu là: Kỹ sư hoặc cử nhân phù hợp với lĩnh vực cung ứng hàng hóa, sinh phẩm y tế | 3 | 1 |
| 2 | ≥ 01 Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | Tối thiểu là: Cử nhân kinh tế, kế toán, tài chính ngân hàng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi