Gói thầu: Hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711742 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 16:05:00 đến ngày 2021-07-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 764,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.070.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc Hóa hoặc Chăn nuôi hoặc Thú y hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thạch MacConkey | 22 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Thạch EMB | 11 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Thạch KIA | 9 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Pepton Water | 9 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Nutrient broth | 15 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | Thạch TSI | 9 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Buffer pepton water | 5 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Rappaport Vassiliadis | 5 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Muller Kauffman | 10 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Thạch XLD | 13 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Thạch BS | 13 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Thạch Simmons Citrat | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Lysine | 6 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Ure broth | 5 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Kit API 20E | 16 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Thuốc thử Kovac's | 15 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Thuốc thử Methylred | 5 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Cồn sát trùng 70 độ | 9 | Lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Cồn 90 độ | 20 | Lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Nước cất | 300 | Lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Micropipet 2 - 20µl | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Micropipet 20 - 200µl | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Micropipet 200 - 1000µl | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | Micropipet 1000µl - 5000µl | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | Băng dính giấy | 52 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | Bông cồn | 7 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Pank inox 16cm | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Kéo inox 16cm | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Thùng đựng mẫu chuyên dụng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | Găng tay y tế | 110 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Khẩu trang y tế | 52 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | Túi dập mẫu tiệt trùng | 4 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Pippet tip 200µl (1000 cái/túi) | 1 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | Pipet tip 1000µl | 1 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | Đĩa lồng nhựa | 10 | Thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Ống nghiệm có nắp vặn 10ml | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | Que cấy 1µl nhựa | 50 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 38 | Que cấy láng thủy tinh | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 39 | Lọ thủy tinh 500ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 40 | Lọ thủy tinh 1000ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 41 | Cốc đong thủy tinh 100ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 42 | Cốc đong thủy tinh 1000ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.070.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành hàng hóa | 2 | Đại học, chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc Hóa hoặc Chăn nuôi hoặc Thú y hoặc tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi