Gói thầu: Cung cấp chủng, chuẩn phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm bằng nguồn ngân sách nhà nước giao năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia |
| Tên gói thầu | Cung cấp chủng, chuẩn phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm bằng nguồn ngân sách nhà nước giao năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 16:22:00 đến ngày 2021-07-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,400,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn (±)-α- lipoic acid | 2 | Lọ 5G | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Chuẩn 3-Chloro-1,2-propanediol | 1 | Lọ 25mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Chuẩn 3-Chloro-1,2-propanediol - d5 | 1 | Lọ 10mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Chuẩn Acesulfam K | 1 | Lọ 1g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Chuẩn acid amin | 1 | Hộp 10 x 1 ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Chuẩn acid benzoic | 1 | Lọ 250mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Chuẩn Acid béo FAME 37 components | 1 | Lọ 1ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Chuẩn Acid folic | 4 | Lọ 1g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Chuẩn acid lactic | 1 | Lọ 100G | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Chuẩn Acid pantothenic | 4 | Lọ 500mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Chuẩn Adenosine 5' monophosphate monohydrate | 1 | lọ 5g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Chuẩn Aflatoxin M1 | 6 | Lọ 1ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Chuẩn Amitriptyline hydrochloride | 3 | Lọ 100mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Chuẩn Anastrozole | 3 | Lọ 500mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Chuẩn As 1000ppm | 4 | Lọ 500 ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Chuẩn Ascorbic acid | 4 | Lọ 1g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Chuẩn Aspartam | 1 | Lọ 500mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Chuẩn beta tocopherol | 4 | Lọ 1 ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Chuẩn Bisdemethoxycurcumin | 4 | Lọ 10mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Chuẩn bisphenol A | 1 | lọ 250g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Chuẩn Brilliant Blue FCF | 1 | Lọ 100mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Chuẩn Ca 1000ppm | 4 | Lọ 500ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Chuẩn Cd 1000ppm | 6 | Lọ 500 ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Chuẩn Chlorpromazine hydrochloride | 3 | Lọ 250mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Chuẩn Cholecalciferol | 4 | Lọ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Chuẩn Choline chloride | 1 | Lọ 5g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Chuẩn Chondroitin Sulfate Sodium | 3 | Lọ 500mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Chuẩn Cimetidin | 3 | Lọ 100mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Chuẩn Coenzyme Q10 ≥ | 3 | Lọ 100mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Chuẩn Cu | 4 | Lọ 500ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Chuẩn Curcumin | 3 | Lọ 250mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Chuẩn Cyanocobalamin (B12) | 4 | Lọ 100mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Chuẩn Cyproheptadine hydrochloride sesquihydrate | 3 | Lọ 100mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Chuẩn Cytidine 5'-monophosphate disodium salt | 1 | Lọ 1g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Chuẩn D-(+)-Glucose | 6 | Lọ 100g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Chuẩn Dapoxetine Hydrochloride | 4 | Lọ 10mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Chuẩn D-cycloserin | 2 | Lọ 5g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Chuẩn DEHP | 1 | Lọ 1G | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Chuẩn dibutyl thiếc | 1 | Lọ 500g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Chuẩn Didesmethyl Sibutramine | 4 | Lọ 2mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Chuẩn DL-alpha Tocopherol | 4 | Lọ 100mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Chuẩn Fe | 5 | Lọ 500mL | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Chuẩn Fenfluramine Hydrochloride | 4 | Lọ 10ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Chuẩn Finasteride | 3 | Lọ 100mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Chuẩn Flibanserin | 3 | Lọ 25g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Chuẩn Fluoxetine hydrochloride | 4 | Lọ 10mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Chuẩn Furosemide | 3 | Lọ 250mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Chuẩn Glibenclamide | 3 | Lọ 250mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Chuẩn Gliclazide | 3 | Lọ 50mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Chuẩn Glucosamine Hydrocloride | 3 | Lọ 500mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Chuẩn Glycidyl palmitate - d5 | 1 | Lọ 1ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Chuẩn Guanosine 5'-monophosphatedisodium salt hydrate saccharomyces cerevisae | 1 | Lọ 1g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Chuẩn HCl 0,1 N | 17 | Ống | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Chuẩn Hg 1000ppm | 4 | Lọ 500 ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Chuẩn Inosine 5'-monophosphate from | 1 | lọ 1g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Chuẩn Iod | 1 | Chai 500ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Chuẩn Isosilybin ≥98% | 4 | Lọ 5mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Chuẩn K 1000ppm | 4 | Lọ 500ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Chuẩn L-carnitine | 1 | lọ 5g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Chuẩn Levothyroxine | 3 | Lọ 1g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Chuẩn L-Lysine | 6 | Lọ 100mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Chuẩn Lorcaserin | 4 | Lọ 10mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Chuẩn Lutein | 1 | Lọ 1mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Chuẩn Melamine | 4 | Lọ 250mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Chuẩn Menaquinone (K2) | 4 | Lọ 100mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Chuẩn Metformin Hydrochloride | 3 | Lọ 250mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Chuẩn Mg | 4 | Lọ 500mL | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Chuẩn Mn | 1 | Lọ 500 ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Chuẩn Myo inositol | 4 | Lọ 50g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Chuẩn Na 1000ppm | 4 | Lọ 500 ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Chuẩn Nicotinamide (Niacinamide) | 4 | Lọ 1000 mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Chuẩn NO2- | 1 | Lọ 500mL | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Chuẩn NO3- | 1 | Lọ 500mL | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Chuẩn Omeprazol | 3 | Lọ 100mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Chuẩn Orlistat | 4 | Lọ 25mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Chuẩn Oxandrolone | 4 | Lọ 10mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Chuẩn Pb 1000ppm | 6 | Lọ 500 ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Chuẩn pH10 | 1 | Lọ 250ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Chuẩn pH4 | 1 | Lọ 250ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Chuẩn pH7 | 1 | Lọ 250ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Chuẩn Phenformin hydroclorid | 3 | Lọ 1g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Chuẩn Phenolpthalein | 2 | Lọ 100g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Chuẩn Phylloquinone (vitamin K1) | 4 | Lọ 100mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Chuẩn Pirenzepine dihydrochloride | 3 | Lọ 500mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Chuẩn PO4 1000ppm | 3 | Chai 500ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Chuẩn Pyridoxin.HCl | 5 | Lọ 1000mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Chuẩn rac 1,2-bis-palmitoyl-3-chloropropanediol | 1 | Lọ 10mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Chuẩn rac 1,2-bis-palmitoyl-3-chloropropanediol -d5 | 1 | Lọ 2,5 mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Chuẩn Retinol | 4 | Lọ 100mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Chuẩn Riboflavin | 5 | Lọ 1000mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Chuẩn Se | 4 | Lọ 500ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Chuẩn Sibutramine hydrochloride | 4 | Lọ25mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Chuẩn Sildenafil | 4 | Lọ 10mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Chuẩn Silybinin | 1 | lọ 1g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Chuẩn Silychristin | 1 | Lọ 10mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Chuẩn Sodium cyclamate | 1 | Lọ 1000 mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Chuẩn Sodium Saccharin | 1 | Lọ 1g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Chuẩn Sorbic acid | 1 | Lọ 250mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Chuẩn Sunset yellow | 1 | Lọ 25mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Chuẩn Synephrin | 3 | Lọ 100mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Chuẩn Tadalafil | 3 | Lọ 100mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Chuẩn Tartrazine | 1 | Lọ 25mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Chuẩn Taurin | 1 | lọ 10g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Chuẩn Taxifolin | 1 | Lọ 25mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Chuẩn Thiamin.HCl | 4 | Lọ 1000mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Chuẩn Thymidine 5'-monophosphate disodium | 1 | lọ 100 mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Chuẩn Tolperisone hydrochloride | 3 | Lọ 50mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Chuẩn Tricresyl phosphate | 1 | Lọ 250mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Chuẩn Udenafil | 4 | Lọ 10 mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Chuẩn Uridine 5'-monophosphate disodium salt | 1 | lọ 1g | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Chuẩn Yttrium 1000ppm | 5 | Lọ 100ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Chuẩn Zn | 4 | Lọ 500mL | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Chuẩn δ-Tocopherol | 4 | Lọ 100 mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Chuẩn ε-Caprolactam | 1 | Lọ 100mg | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Chủng Acinetobacter baumannii Bouvet and Grimont | 2 | Lọ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Chủng Bifidobacterium adolescentis | 2 | Lọ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Chủng Bifidobacterium catenulatum | 2 | Lọ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Chủng Bifidobacterium dentium | 2 | Lọ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Chủng Bifidobacterium pseudocatenulatum | 2 | Lọ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Chủng Bifidobacterium pseudolongum | 2 | Lọ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Chủng Lactobacillus casei (Orla-Jensen) Hansen and Lessel | 2 | Lọ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Chủng Lactobacillus gasseri Lauer and Kandler | 2 | Lọ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Chủng Lactobacillus paracasei subsp. paracasei Collins et al. | 2 | Lọ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Chủng Lactobacillus plantarum subsp. Plantarum | 2 | Lọ | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Dung dịch hiệu chuẩn thiết bị ICP-MS | 2 | Lọ 500ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Nội chuẩn Rhodium 10ppm | 1 | lọ 100ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Nội chuẩn Yttrium ICP | 1 | lọ 100ml | - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là cung cấp các hóa chất, chất chuẩn cho phòng thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.962.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải đưa ra cam kết khắc phục các hư hỏng, sai sót, khuyết tật của hàng hóa... Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hàng hóa khác đảm bảo chất lượng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi