Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709619-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo công văn số 535/SKHĐT-KGVX, ngày 04/03/2021 của sở Kế hoạch đầu tư tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 16:31:00 đến ngày 2021-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,827,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12889042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.661113025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình bao gồm nền, móng mặt đường, hệ thống thoát nước, móng mặt đường bao gồm: - Mặt đường cấp cao A1 mặt đường BTXM đá 1*2 M300. mô đun đàn hồi yêu cầu tối thiểu Eyc >133Mpa; Móng trên CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.279.018.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.558.036.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 6Tấn - 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lu rung tự hành: 25Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tong xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy rải thảm bê tông xi măng (PS500) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Lò nấu sơn và Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nền đường | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương 5, E-HSMT | 10 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương 5, E-HSMT | 4 | gốc |
| 5 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm | Chương 5, E-HSMT | 140 | bụi |
| 6 | Đào KCĐC bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 1,2315 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 1,2315 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 1,2315 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Chương 5, E-HSMT | 82,0983 | 100m2 |
| 10 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 24,0279 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 24,0279 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 24,0279 | 100m3 |
| 13 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 22,0604 | 100m3 |
| 14 | Đào rãnh tận dụng đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,9037 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường đổ đi bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 4,4121 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 4,4121 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 4,4121 | 100m3 |
| 18 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 44,1188 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 44,1188 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 44,1188 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 44,1188 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 57,5951 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 139,5526 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: Móng, mặt đường | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương 5, E-HSMT | 83,1913 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm mở rộng phần KCĐC lớp dưới | Chương 5, E-HSMT | 11,6065 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | Chương 5, E-HSMT | 22,6897 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,0km | Chương 5, E-HSMT | 22,6897 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 136,1022 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương 5, E-HSMT | 15,9852 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 2.994,2476 | m3 |
| 8 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Chương 5, E-HSMT | 2.024 | m |
| 9 | Thi công khe co có thanh truyền lực | Chương 5, E-HSMT | 1.551 | m |
| 10 | Thi công khe giãn mặt đường | Chương 5, E-HSMT | 253 | m |
| 11 | Thi công khe dọc | Chương 5, E-HSMT | 2.422 | m |
| 12 | Đào xúc khai thác đất đắp lề bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 14,1855 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp lề, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 14,1855 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp lề 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 14,1855 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 14,1855 | 100m3 |
| 16 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 12,5536 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất cống bản bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,9468 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá 4x6 lót cát đệm móng | Chương 5, E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông cống bản | Chương 5, E-HSMT | 0,6756 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 13,0972 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 13,32 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5, E-HSMT | 2,9832 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2605 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông mối nối, phủ mặt bản, bê tông M250, đá 0,5x1 | Chương 5, E-HSMT | 1,7566 | m3 |
| 12 | Đắp đất cống bản bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,5276 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Chương 5, E-HSMT | 75 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương 5, E-HSMT | 121,1 | m2 |
| E | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế TNMT đối với khai thác khoáng sản | Chương 5, E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản | Chương 5, E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12889042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.661113025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình bao gồm nền, móng mặt đường, hệ thống thoát nước, móng mặt đường bao gồm: - Mặt đường cấp cao A1 mặt đường BTXM đá 1*2 M300. mô đun đàn hồi yêu cầu tối thiểu Eyc >133Mpa; Móng trên CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.279.018.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.558.036.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 6Tấn - 9 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 5 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7-10 tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 5 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 4 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 4 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 4 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 4 |
| 11 | Máy lu rung tự hành: 25Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 3 |
| 12 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600m3/h | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 4 |
| 15 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tong xi măng | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 17 | Xe ô tô chuyển trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 3 |
| 18 | Máy rải thảm bê tông xi măng (PS500) | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 19 | Máy san | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 20 | Lò nấu sơn và Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi