Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709619-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210709139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo công văn số 535/SKHĐT-KGVX, ngày 04/03/2021 của sở Kế hoạch đầu tư tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 16:31:00 đến ngày 2021-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,827,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12889042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.661113025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình bao gồm nền, móng mặt đường, hệ thống thoát nước, móng mặt đường bao gồm: - Mặt đường cấp cao A1 mặt đường BTXM đá 1*2 M300. mô đun đàn hồi yêu cầu tối thiểu Eyc >133Mpa; Móng trên CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.279.018.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.558.036.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 6Tấn - 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu rung tự hành: 25Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tong xi măng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy rải thảm bê tông xi măng (PS500)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Lò nấu sơn và Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nền đường
1Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cmChương 5, E-HSMT10cây
2Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cmChương 5, E-HSMT4cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương 5, E-HSMT10gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương 5, E-HSMT4gốc
5Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cmChương 5, E-HSMT140bụi
6Đào KCĐC bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IVChương 5, E-HSMT1,2315100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương 5, E-HSMT1,2315100m3
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương 5, E-HSMT1,2315100m3
9Cày xới mặt đường láng nhựa cũChương 5, E-HSMT82,0983100m2
10Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương 5, E-HSMT24,0279100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương 5, E-HSMT24,0279100m3
12Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChương 5, E-HSMT24,0279100m3
13Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT22,0604100m3
14Đào rãnh tận dụng đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,9037100m3
15Đào nền đường đổ đi bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIChương 5, E-HSMT4,4121100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương 5, E-HSMT4,4121100m3
17Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChương 5, E-HSMT4,4121100m3
18Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT44,1188100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT44,1188100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT44,1188100m3
21Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT44,1188100m3
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT57,5951100m3
23Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT139,5526100m2
B HẠNG MỤC: Móng, mặt đường
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương 5, E-HSMT83,1913100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm mở rộng phần KCĐC lớp dướiChương 5, E-HSMT11,6065100m3
3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/hChương 5, E-HSMT22,6897100m3
4Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,0kmChương 5, E-HSMT22,6897100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT136,1022100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương 5, E-HSMT15,9852100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Chương 5, E-HSMT2.994,2476m3
8Thi công khe co không có thanh truyền lựcChương 5, E-HSMT2.024m
9Thi công khe co có thanh truyền lựcChương 5, E-HSMT1.551m
10Thi công khe giãn mặt đườngChương 5, E-HSMT253m
11Thi công khe dọcChương 5, E-HSMT2.422m
12Đào xúc khai thác đất đắp lề bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT14,1855100m3
13Vận chuyển đất đắp lề, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT14,1855100m3
14Vận chuyển đất đắp lề 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT14,1855100m3
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT14,1855100m3
16Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT12,5536100m3
C HẠNG MỤC: Hệ thống thoát nước
1Đào đất cống bản bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,9468100m3
2Thi công lớp đá 4x6 lót cát đệm móngChương 5, E-HSMT4,05m3
3Ván khuôn đổ bê tông cống bảnChương 5, E-HSMT0,6756100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương 5, E-HSMT13,0972m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Chương 5, E-HSMT13,32m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương 5, E-HSMT2,9832m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0675tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,2605tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,0896100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT161cấu kiện
11Bê tông mối nối, phủ mặt bản, bê tông M250, đá 0,5x1Chương 5, E-HSMT1,7566m3
12Đắp đất cống bản bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT0,5276100m3
D HẠNG MỤC: Hệ thống an toàn giao thông
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2Chương 5, E-HSMT75cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương 5, E-HSMT17cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmChương 5, E-HSMT1cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương 5, E-HSMT121,1m2
E CHI PHÍ KHÁC
1Thuế TNMT đối với khai thác khoáng sảnChương 5, E-HSMT1Toàn bộ
2Phí BVMT đối với khai thác khoáng sảnChương 5, E-HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12889042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.661113025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình bao gồm nền, móng mặt đường, hệ thống thoát nước, móng mặt đường bao gồm: - Mặt đường cấp cao A1 mặt đường BTXM đá 1*2 M300. mô đun đàn hồi yêu cầu tối thiểu Eyc >133Mpa; Móng trên CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.279.018.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.558.036.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
4 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 6Tấn - 9 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
5 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7-10 tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)5
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)4
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)4
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)4
10 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)4
11 Máy lu rung tự hành: 25Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
12 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600m3/h Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
13 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
14 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)4
15 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
16 Trạm trộn bê tong xi măng Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
17 Xe ô tô chuyển trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
18 Máy rải thảm bê tông xi măng (PS500) Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
19 Máy san Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
20 Lò nấu sơn và Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->