Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730461-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 16:30:00 đến ngày 2021-07-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,351,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,275,200 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu hai trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình khu đô thị hoặc khu dân cư có các hạng mục như hạng mục gói thầu đang xét:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >8 tỷ đồng+ Số lượng là 02 hợp đồng, mỗi hợp động có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng và có tổng giá trị >12,6 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có giá trị hoàn thành của công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật Hạ Tầng , Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình,+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật , giao thông và thủy lợi+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình +Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật , giao thông ( cầu, đường bộ và NN&PTNT; hạng II;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư cầu đường: Là kỹ sư chuyên ngành giao thông có văn bằng chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II;+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước: Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ thuật thi Hạ tầng: Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ 01 Kỹ thuật thi công thủy lợi: là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi+ 01 Kỹ thuật thi công cầu đường: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng có văn bằng chứng chỉ thí nghiệm-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư có giá trị > công trình đang xét;-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 30 người; 10 Công nhân mộc (cốp pha): 10 người và Công nhân cơ khí ( Có tối thiểu 20 người có chứng chỉ an toàn lao động)Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề , chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư có giá trị > công trình đang xét; Có hợp đồng dài hạng; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có công suất 205,9/2000KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 375 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy quét tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1,5 KW( Scan hóa đơn kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ô tô tải tự đổ - trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan bê tông 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-xe cẩu >15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đào 107/1950KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-: Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy Ủi 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-xe tưới nước chuyên dụng 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Scan hóa đơn và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu công suất 152HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,968 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8567 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1208 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0173 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0173 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0173 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6337 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8567 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, taluy bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,5271 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường, taluy bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9662 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, khuôn gia cố bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4872 | 100m3 |
| 12 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9806 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,936 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất đến đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,7621 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,7621 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,7621 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9806 | 100m3 |
| 18 | Lu lèn nền đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,664 | 100m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6517 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0607 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7758 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5516 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3034 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8431 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7795 | 100m2 |
| 26 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.350,3747 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,0375 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6486 | tấn |
| 29 | Ống nhựa thoát nước mái taluy PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417,2 | m |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6916 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,5086 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5318 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9835 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6958 | tấn |
| 36 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8479 | 100m |
| 37 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4047 | tấn |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3974 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8185 | 100m3 |
| 40 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 41 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8278 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3481 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tay vịn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2943 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0991 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tay vịn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9561 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692 | cái |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,1834 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2726 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9819 | 100m3 |
| 52 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8659 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4303 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 57 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 58 | Bê tông tường đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5014 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7542 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9216 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6982 | 100m2 |
| 62 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8517 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6998 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5666 | 100m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7647 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1822 | 100m3 |
| 67 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,882 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m2 |
| 70 | Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7112 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | 100m2 |
| 72 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,278 | m2 |
| 73 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | tấn |
| 76 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 77 | Bê tông bản cống đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 80 | Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6606 | tấn |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1227 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9629 | 100m3 |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,152 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,304 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5792 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1174 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3117 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0467 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0215 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm,đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7166 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4569 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6096 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cấu kiện |
| 95 | Thép niềng tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,361 | tấn |
| 96 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1117 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9522 | 100m3 |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,57 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,644 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4808 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,972 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0231 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan thăm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8828 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0252 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cấu kiện |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,66 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,919 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9797 | tấn |
| 111 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình khu đô thị hoặc khu dân cư có các hạng mục như hạng mục gói thầu đang xét:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >8 tỷ đồng+ Số lượng là 02 hợp đồng, mỗi hợp động có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng và có tổng giá trị >12,6 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có giá trị hoàn thành của công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật Hạ Tầng , Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình,+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật , giao thông và thủy lợi+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình +Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật , giao thông ( cầu, đường bộ và NN&PTNT; hạng II;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo | 12 | 10 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 2 | + 01 Kỹ sư cầu đường: Là kỹ sư chuyên ngành giao thông có văn bằng chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II;+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước: Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo | 8 | 8 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | + 01 Kỹ thuật thi Hạ tầng: Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ 01 Kỹ thuật thi công thủy lợi: là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi+ 01 Kỹ thuật thi công cầu đường: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo | 8 | 8 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng có văn bằng chứng chỉ thí nghiệm-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư có giá trị > công trình đang xét;-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 50 | -Công nhân nề: 30 người; 10 Công nhân mộc (cốp pha): 10 người và Công nhân cơ khí ( Có tối thiểu 20 người có chứng chỉ an toàn lao động)Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề , chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư có giá trị > công trình đang xét; Có hợp đồng dài hạng; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có công suất 205,9/2000KW | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy trộn | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 375 lít | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 4 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,7KW | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 4 |
| 5 | Máy duỗi sắt | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy vận thăng 1,2T | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 4 |
| 8 | Máy quét tia laser | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1,5 KW( Scan hóa đơn kèm theo) | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 4 |
| 10 | Máy hàn 23KW | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 4 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ - trọng tải >=5T | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 10 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5KW | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 4 |
| 13 | Máy khoan bê tông 0,5 KW | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 4 |
| 14 | Máy thủy bình | ( Scan hóa đơn và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo) | 2 |
| 15 | xe cẩu >15T | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 16 | Máy đào 107/1950KW | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 17 | : Máy đầm cóc | ( Scan hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 18 | Máy Ủi 110Cv | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 19 | xe tưới nước chuyên dụng 8m3 | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 20 | Máy kinh vỹ | ( Scan hóa đơn và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 21 | Máy lu công suất 152HP | (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 22 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi