Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709865-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210703419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 16:21:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,622,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN LẤP
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 3,6915 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC=1) Chương 5, E-HSMT 3,6915 100m3/km
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 3,6915 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 3,6915 100m3
B NHÀ LÀM VIỆC XÃ ĐỘI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 0,7608 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT 18,716 m3
3 Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 Chương 5, E-HSMT 9,809 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,7023 100m2
5 BT móng đá 1x2 vữa mác 200 Chương 5, E-HSMT 18,024 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,1376 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 1,2042 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương 5, E-HSMT 0,1051 tấn
9 Xây móng đá hộc chiều dày Chương 5, E-HSMT 21,726 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Chương 5, E-HSMT 0,4922 100m2
11 BT đá 1x2 vữa mác 200 đà kiềng móng Chương 5, E-HSMT 5,43 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,1089 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,906 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 1,3 100m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 35,2033 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,352 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,352 100m3/km
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 1,1832 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 3,656 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 3,082 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,3448 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 1,6085 tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 1,469 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 13,356 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,4141 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 2,8463 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,0478 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương 5, E-HSMT 1,7937 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 16,153 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 1,5245 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,1911 tấn
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,5777 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 4,4166 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,2566 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,2219 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương 5, E-HSMT 0,195 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,7744 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0551 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,2591 tấn
40 Gia công xà gồ, đà trần Chương 5, E-HSMT 0,8691 tấn
41 Lắp dựng xà gồ, đà trần Chương 5, E-HSMT 0,8691 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 100,392 m2
43 Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu cán sóng vuông dày 0,4dem Chương 5, E-HSMT 1,4617 100m2
44 Tôn úp nóc khổ 40cm Chương 5, E-HSMT 24,75 m
45 Đào đất móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT 1,3365 m3
46 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Chương 5, E-HSMT 1,3365 m3
47 Xây bậc cấp bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều cao Chương 5, E-HSMT 6,0028 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT 57,3411 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT 0,4832 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT 3,18 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 339,9516 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương 5, E-HSMT 462,112 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 30,656 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 104,825 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 72,65 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 137,74 m
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 84,8 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5, E-HSMT 84,8 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 802,0636 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 208,131 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 412,6016 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 597,593 m2
63 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Chương 5, E-HSMT 17,5125 m2
64 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Chương 5, E-HSMT 15,38 m2
65 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Chương 5, E-HSMT 9,748 m3
66 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước gạch Chương 5, E-HSMT 171,272 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt kích thước gạch Chương 5, E-HSMT 3,364 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT 12,978 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT 15,12 m2
70 SXLD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm Chương 5, E-HSMT 18,66 m2
71 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh trượt, kính cường lực dày 8mm Chương 5, E-HSMT 55,08 m2
72 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh hất, kính cường lực dày 8mm Chương 5, E-HSMT 0,84 m2
73 SXLD hoa sắt cửa Chương 5, E-HSMT 56,61 m2
74 SXLD vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm Chương 5, E-HSMT 6,48 m2
75 Ngôi sao huy hiêu bằng alu (theo tk) Chương 5, E-HSMT 1 cái
76 SXLD lan can sắt Chương 5, E-HSMT 17,46 m2
77 Làm trần tôn lạnh dày 0,3 dem Chương 5, E-HSMT 85 m2
78 Đóng chỉ trần tôn lạnh Chương 5, E-HSMT 97,8 m
79 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT 3,4656 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương 5, E-HSMT 0,9396 100m2
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 0,036 100m3
82 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Chương 5, E-HSMT 0,72 m3
83 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT 4,32 m3
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0323 tấn
85 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,027 100m2
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,54 m3
87 Đắp đất nền móng công trình Chương 5, E-HSMT 5,0625 m3
88 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Chương 5, E-HSMT 1,35 m3
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,35 m3
90 Láng nền, xoa mặt tạo gờ ram dốc vữa XM mác 100 Chương 5, E-HSMT 18,9 m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 5,0625 m2
92 GCLD lan can sắt ram dốc Chương 5, E-HSMT 12,15 m2
93 Lắp đặt côn sơn sắt có tai sứ đón điện Chương 5, E-HSMT 1 sứ
94 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện Chương 5, E-HSMT 2 tủ
95 Lắp đặt automat loại 1 pha 30A Chương 5, E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt automat loại 1 pha 10A Chương 5, E-HSMT 10 cái
97 Lắp đặt đèn neon đơn dài 1,2m loại 1x40W Chương 5, E-HSMT 16 bộ
98 Lắp đặt đèn neon 0,6m loại 1x20W Chương 5, E-HSMT 1 bộ
99 Lắp đặt đèn lốp bán cầu 75W Chương 5, E-HSMT 3 bộ
100 Lắp đặt quạt đảo (cả phụ kiện) Chương 5, E-HSMT 8 cái
101 Lắp đặt chiết áp, công tắc đặt ngầm Chương 5, E-HSMT 22 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đặt ngầm Chương 5, E-HSMT 23 cái
103 Lắp đặt hộp chờ đấu nối Chương 5, E-HSMT 8 hộp
104 Lắp bảng điện nhựa đặt ngầm Chương 5, E-HSMT 18 hộp
105 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng CVV 2 ruột Chương 5, E-HSMT 65 m
106 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2 ruột Chương 5, E-HSMT 30 m
107 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT 100 m
108 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT 58 m
109 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT 130 m
110 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm đường kính Chương 5, E-HSMT 100 m
111 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm đường kính Chương 5, E-HSMT 100 m
112 Lắp đặt ống PVC D27 Chương 5, E-HSMT 0,2 100m
113 Lắp đặt ống PVC D34 Chương 5, E-HSMT 1 100m
114 Lắp đặt ống PVC D90 Chương 5, E-HSMT 0,3 100m
115 Lắp đặt ống PVC D114 Chương 5, E-HSMT 0,2 100m
116 Lắp đặt thông tam PVC D34x34x27 Chương 5, E-HSMT 2 cái
117 Lắp đặt thông tam PVC D27 Chương 5, E-HSMT 7 cái
118 Lắp đặt thông tam PVC D34 Chương 5, E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt thông tam PVC D90 Chương 5, E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt cút PVC D27 Chương 5, E-HSMT 10 cái
121 Lắp đặt cút PVC D34 Chương 5, E-HSMT 4 cái
122 Lắp đặt cút PVC D90 Chương 5, E-HSMT 10 cái
123 Lắp đặt cút PVC D114 Chương 5, E-HSMT 3 cái
124 Lắp đặt van 1 chiều Chương 5, E-HSMT 1 cái
125 Lắp đặt vòi tắm hương sen Chương 5, E-HSMT 1 bộ
126 Lắp đặt Lavabo Chương 5, E-HSMT 1 bộ
127 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5, E-HSMT 1 bộ
128 Lắp đặt bồn nước inox 2000l Chương 5, E-HSMT 1 bể
129 Lắp đặt gương soi + kệ gương Chương 5, E-HSMT 1 cái
130 Lắp đặt giá treo Chương 5, E-HSMT 1 cái
131 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương 5, E-HSMT 1 cái
132 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương 5, E-HSMT 0,567 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương 5, E-HSMT 0,036 100m
134 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Chương 5, E-HSMT 12 cái
135 Lắp đặt nối thẳng PVC D114-90 Chương 5, E-HSMT 6 cái
136 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Chương 5, E-HSMT 6 cái
137 Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC trong nhà (600x400x200) Chương 5, E-HSMT 2 tủ
138 Bình cứu hỏa MT3 Chương 5, E-HSMT 4 bình
139 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương 5, E-HSMT 2 cái
140 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương 5, E-HSMT 12 m3
141 Đắp đất mương chôn cọc tiếp địa, độ chặt K=0,90 Chương 5, E-HSMT 13,2 m3
142 Gia công Kim thu sét INGESCO - PDC - E15 Chương 5, E-HSMT 1 cái
143 Lắp đặt Kim thu sét INGESCO - PDC - E15 Chương 5, E-HSMT 1 cái
144 Đế kim thu sét Chương 5, E-HSMT 1 bộ
145 Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần S=60mm2 Chương 5, E-HSMT 20 m
146 Kéo rải dây dẫn sét dây đồng trần S=60mm2 Chương 5, E-HSMT 60 m
147 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20 dài 1800mm Chương 5, E-HSMT 10 cọc
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chương 5, E-HSMT 0,6 100m
149 Ốc siết cáp giữa cọc và cáp Chương 5, E-HSMT 10 cái
150 Kẹp cáp thoát sét bằng inox (k/c 2m/cái) Chương 5, E-HSMT 12 cái
151 Tủ kiểm tra điện trở tiếp địa Chương 5, E-HSMT 1 bộ
152 Cáp neo giữ Chương 5, E-HSMT 4 bộ
153 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương 5, E-HSMT 22,8 m3
154 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương 5, E-HSMT 11,0552 m3
155 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,9 Chương 5, E-HSMT 10,716 m3
156 Gạch thẻ làm dấu Chương 5, E-HSMT 1.187,5 viên
157 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chương 5, E-HSMT 0,95 100m
158 Đào đất móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT 1,578 m3
159 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Chương 5, E-HSMT 16,778 m3
160 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT 1,2624 m3
161 Láng nền sân, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 152 m2
162 Cắt ron chống nứt 5x20, @2000 Chương 5, E-HSMT 6,9091 10m
163 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 26,3 m2
164 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương 5, E-HSMT 26,3 m2
165 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 0,229 100m3
166 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,229 100m3
167 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,229 100m3/km
168 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Chương 5, E-HSMT 2,1796 m3
169 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT 0,7514 m3
170 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT 4,7944 m3
171 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 29,936 m2
172 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 29,936 m2
173 Quét nước xi măng 2 nước Chương 5, E-HSMT 29,936 m2
174 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương 5, E-HSMT 0,0444 100m2
175 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,909 m3
176 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,1069 tấn
177 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT 10 cái
178 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương 5, E-HSMT 0,201 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245482E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.868223E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục, điều kiện hiện trường công trình nhà làm việc ban chỉ huy quân sự (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.298.192.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.596.385.600 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->