Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 16:18:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,622,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 179,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 23,67 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương 5, E-HSMT | 48,474 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương 5, E-HSMT | 3,656 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu móng đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương 5, E-HSMT | 21,936 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 13,068 | m3 |
| B | PHẦN SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 0,7407 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 9,9093 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 9,9093 | 100m3/km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 9,9093 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 9,9093 | 100m3 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC XÃ ĐỘI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,8032 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 18,716 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 9,809 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,6463 | 100m2 |
| 5 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 18,024 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,2042 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 9 | Xây móng đá hộc chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 19,014 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Chương 5, E-HSMT | 0,4922 | 100m2 |
| 11 | BT đá 1x2 vữa mác 200 đà kiềng móng | Chương 5, E-HSMT | 5,43 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1089 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,906 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 1,3695 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 37,9153 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,3792 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,3792 | 100m3/km |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,1832 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,656 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,082 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3448 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,6085 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,5692 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 14,368 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4285 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,0496 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 1,7937 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 16,153 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,5245 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1911 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,582 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,4593 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2658 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2219 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,7744 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2591 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ, đà trần | Chương 5, E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ, đà trần | Chương 5, E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 86,616 | m2 |
| 43 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu cán sóng vuông dày 0,4 dem | Chương 5, E-HSMT | 1,4617 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 40cm | Chương 5, E-HSMT | 24,75 | m |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,3365 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,3365 | m3 |
| 3 | Xây bậc cấp bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 6,0028 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 58,9711 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,4832 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 352,2556 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 462,112 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 30,656 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 104,825 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 72,65 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 137,74 | m |
| 13 | Kẻ ron lớp trát tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 303,4 | m |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 84,8 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 84,8 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 814,3676 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 208,131 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 424,9056 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 597,593 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Chương 5, E-HSMT | 17,5125 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Chương 5, E-HSMT | 15,38 | m2 |
| 22 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 9,748 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch | Chương 5, E-HSMT | 171,272 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt, kích thước gạch | Chương 5, E-HSMT | 3,364 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch | Chương 5, E-HSMT | 12,978 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 27 | SXLD cửa đi sắt 1 cánh, kính trắng dày 8mm phun mờ | Chương 5, E-HSMT | 18,66 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ sắt 2 cánh trượt, kính trắng dày 8mm | Chương 5, E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sổ sắt 1 cánh mở hất, kính trắng dày 8mm | Chương 5, E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 30 | SXLD hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 56,61 | m2 |
| 31 | SXLD khung sắt vách kính, kính dày 8mm | Chương 5, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 32 | Ngôi sao huy hiêu bằng alu (theo tk) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | SXLD lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 17,46 | m2 |
| 34 | Làm trần tôn lạnh dày 0,3 dem | Chương 5, E-HSMT | 85 | m2 |
| 35 | Đóng chỉ trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 97,8 | m |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,4656 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 0,9396 | 100m2 |
| E | PHẦN RAM DỐC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5, E-HSMT | 5,0625 | m3 |
| 8 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 10 | Láng nền, xoa mặt tạo gờ ram dốc vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,875 | m2 |
| 12 | GCLD lan can sắt ram dốc | Chương 5, E-HSMT | 12,15 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt côn sơn sắt có tai sứ đón điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Thi công trụ sắt D90x3 (có conson đón điện) | Chương 5, E-HSMT | 2 | trụ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha 30A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha 10A | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn neon đơn dài 1,2m loại 1x40W | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn neon 0,6m loại 1x20W | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn lốp bán cầu 75W | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo (cả phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chiết áp, công tắc đặt ngầm | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đặt ngầm | Chương 5, E-HSMT | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chờ đấu nối | Chương 5, E-HSMT | 8 | hộp |
| 13 | Lắp bảng điện nhựa đặt ngầm | Chương 5, E-HSMT | 18 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng CVV 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 58 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D=11mm | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D=18mm | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thông tam PVC D34x34x27 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt thông tam PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt thông tam PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt thông tam PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Lavabo | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bồn nước inox 2000l | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,567 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối thẳng PVC D114-90 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| I | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC trong nhà (600x400x200) | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Bình cứu hỏa MT3 | Chương 5, E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương 5, E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương chôn cọc tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 3 | Gia công Kim thu sét INGESCO - PDC - E15 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kim thu sét INGESCO - PDC - E15 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đế kim thu sét | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần S=60mm2 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn sét dây đồng trần S=60mm2 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20 dài 1800mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 10 | Ốc siết cáp giữa cọc và cáp | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Kẹp cáp thoát sét bằng inox (k/c 2m/cái) | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Tủ kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cáp neo giữ | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| K | MƯƠNG CHÔN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 5,2367 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,9 | Chương 5, E-HSMT | 5,076 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ làm dấu | Chương 5, E-HSMT | 562,5 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| L | PHẦN SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 14,766 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,2528 | m3 |
| 4 | Láng nền sân, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 132 | m2 |
| 5 | Cắt ron chống nứt 5x20, @2000 | Chương 5, E-HSMT | 6 | 10m |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5, E-HSMT | 26,1 | m2 |
| M | PHẦN GIẾNG THẤM, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,229 | 100m3/km |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,1796 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,7514 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 4,7944 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 29,936 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 29,936 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 29,936 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,909 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,1069 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương 5, E-HSMT | 0,201 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245008E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.867512E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về điều kiện hiện trường công trình: Nhà làm việc ban chỉ huy quân sự xã (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.298.003.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.596.006.400 VND.
Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi