Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730495-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210709463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 16:46:00 đến ngày 2021-07-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,251,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.201.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.201.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,6655100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.442,4472m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 450,4913m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 949,6724m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 619,8368m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 455,5704m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,99m
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 618,1916m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 195,2444m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.007,4896m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 831,026m2
12Phá dỡ nền gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 646,855m2
13Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 638,9642m2
14Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 185,9118m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép, hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6237tấn
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4508m3
17Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0193tấn
18Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.019,34kg
19Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 143,64m2
20Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,2mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,4m2
21Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,2mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 143,64m2
22Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ dày 1,2mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,532m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 192,772m2
24Sản xuất cửa xếp, có lá, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,7318m2
25Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,7318m2
26Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4233100m2
27Tháo dỡ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4395tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2756m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,9596m2
30Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8312tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4976tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 153,5881m2
33Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6799tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4976tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6085100m2
36Tôn úp nóc, úp sườnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,8m
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6442m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,016m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,5531m3
40Ván khuôn gỗ lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1859100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0385tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2554tấn
43Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1798m3
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7626m3
45Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6381tấn
46Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 638,1kg
47Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,0384m2
48Bản mã 90x90x5, bu lông D10 liên kết tay vịn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
49Phá lớp vữa trát granito bậc cầu thang, bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,2625m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,485m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,7775m2
52Tháo dỡ hệ thống điện,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10công
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52bộ
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26bộ
55Lắp đặt đèn trần vuông 210x210 - 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15bộ
56Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
57Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
60Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
61Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76cái
63Tủ điện phòng (Tủ nhựa âm tường chứa 5 Module)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
64Tủ điện tầng (Tủ tôn KT 450 x 350 x 180)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
65Đầu cốt đồng M6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
66Lắp đặt các automat 3 pha 125AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
67Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
73Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.214m
74Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 890m
75Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 202m
76Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9m
77Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.752m
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 169m
80Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9m
81Đào đất rãnh tiếp địa - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,71m3
82Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,7m3
83Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cọc
84Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
85Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 86m
86Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45m
87Tháo dỡ đường nước cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2công
88Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bộ
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bộ
91Lắp đặt ống PPR D32 (PN8)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,48100m
92Lắp đặt ống PPR D20 (PN8)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
93Lắp đặt Tê PPR D32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
94Lắp đặt Cút D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
95Lắp đặt Côn thu D32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
96Lắp đặt cút D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
97Lắp cút ren D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC (Class2) D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
99Lắp đặt cút nhựa D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
100Xi phong D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
101Mang xông ren D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
102Đào đất nền sânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,8651m3
103Lớp bạt chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 139,1m2
104Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,91m3
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 139,1m2
106Lát sângạch Terazzo 400x400x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 139,1m2
107Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,8173m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,9628100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.563,4313m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 518,462m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.053,3102m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 604,4077m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 518,462m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,12m
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 670,0419m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 222,198m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.245,3888m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 823,031m2
12Phá dỡ nền gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 762,3648m2
13Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 745,6008m2
14Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 215,28m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép, hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4274tấn
16Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6569tấn
17Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 656,92kg
18Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,176m2
19Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,2mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 111,936m2
20Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,2mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,176m2
21Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ dày 1,2mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,208m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 222,32m2
23Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5923100m2
24Tháo dỡ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3925tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0678m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,344m2
27Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4051tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4931tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 186,6321m2
30Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4051tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4931tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4682100m2
33Tôn úp nóc, úp sườnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,2m
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,8937m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7175m3
36Ván khuôn gỗ lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1788100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0275tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2134tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7194m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKNg 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9184m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,3358m3
42Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,718tấn
43Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 718kg
44Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,7808m2
45Bản mã 90x90x5, bu lông D10 liên kết tay vịn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
46Phá lớp vữa trát granito bậc cầu thang, bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,633m2
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,678m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,955m2
49Tháo dỡ hệ thống điện,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10công
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44bộ
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22bộ
52Lắp đặt đèn trần vuông 210x210 - 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13bộ
53Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
54Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
56Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72cái
58Tủ điện phòng (Tủ nhựa am tường chứa 5 Module)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
59Tủ điện tầng (Tủ tôn KT 450 x 350 x 180)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
60Đầu cốt đồng M6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
61Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
62Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
68Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.020m
69Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 758m
70Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 187m
71Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9m
72Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
73Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.480m
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 156m
75Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9m
76Đào đât rãnh tiếp địa - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,581m3
77Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,58m3
78Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cọc
79Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
80Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89m
81Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49m
82Đào móng -đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4178100m3
83Đắp cát nền tạo phẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2907m3
84Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5813m3
85Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,4415m3
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102,368m2
87Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,6268m2
88Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3059100m2
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4525tấn
90Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,1524m3
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1261cấu kiện
92Đào đất nền sânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,531m3
93Lớp bạt chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 330,2m2
94Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,02m3
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 330,2m2
96Lát sân gạch Terazzo 400x400x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 330,2m2
97Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 113,4932m3
C HẠNG MỤC: BỤC SÂN KHẤU
1Phá dỡ nền gạch đất nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,92m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,287tấn
3Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,151m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,59m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,47m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,52m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,48m3
8Ván khuôn gỗ giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0848100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0182tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0771tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9328m3
12Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1657100m3
13Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,2022m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,75m2
15Lát gạch đất nung - gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91,35m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,15m2
17Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,2321m3
18Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,7805m3
19Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,864m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0441tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0406tấn
22Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,114100m2
23Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5875m3
24Khung bu long chân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
25Cắt thép bản mã 250x250x10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,4kg
26Gia công cột bằng INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3636tấn
27Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,393tấn
28Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,5399m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.201.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.201.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng33
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, kỹ thuật 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
3 Máy cắt uốn cốt thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
7 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
8 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy cắt bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy bơm nước Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
11 Máy phát điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->