Gói thầu: Gói thầu SXKD-22DH: Cung cấp các loại vật tư Van, Xích sửa chữa hệ thống ESP của NMNĐ DH3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD-22DH: Cung cấp các loại vật tư Van, Xích sửa chữa hệ thống ESP của NMNĐ DH3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657741 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 16:57:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 897,507,199 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van đầu thoát trường 1,2 nhánh A,B | 4 | Bộ | DN: 200; PN: 1.0 MpaNhiệt độ làm việc: 200⁰CProduct number: 20141100-1Tham khảo hàng hóa của NSX: Zhejiang Power Equipment Works Co. Ltd. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương | ||
| 2 | Van cấp liệu | 4 | Bộ | DN: 200; PN: 1.0 MpaNhiệt độ làm việc: 200⁰CProduct number: 20141100-1Outer Dimension: 900x550x470 mmTham khảo hàng hóa của NSX: Zhejiang Power Equipment Works Co. Ltd. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương | ||
| 3 | Van bướm điều khiển bằng khí nén | 4 | Cái | Type: D71F-10CDN: 150 A; PN: 1.0 MpaBody: WCBTham khảo hàng hóa của NSX: Nantong Power Station Valve Co. Ltd. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương | ||
| 4 | Valve điện đường cân bằng | 4 | Cái | Double- way Sliding ValveFRZ644TC-10DN65; PN1.0Model: SHF-65Tham khảo hàng hóa của Hãng: Zhengzhou Free Fluid Control. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương | ||
| 5 | Valve điện khí nén đường tăng áp trường 3;4 | 4 | Cái | DN80; PN1.0TYPE: D671X- 16Tham khảo hàng hóa của NSX: TIELING VALVE (GROUP) CO. LTD. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương | ||
| 6 | Van bướm điều khiển bằng khí nén | 4 | Cái | Type: T 211-A PTFE;DN 65; PN16;Top flange: EN ISO 5211- Thân van: gang xám (EN-JS 1025); Đĩa, Trục van thép không gỉ: 1.4469; Lớp lót: PTFE; Điều khiển bằng khí nén;Tham khảo hàng hóa của NSX: Ebro valve. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương | ||
| 7 | Van bướm điều khiển bằng khí nén | 6 | Cái | Type: T 211-A PTFE;DN 100; PN16;Top flange: EN ISO 5211- Thân van: gang xám (EN-JS 1025); Đĩa, Trục van thép không gỉ: 1.4469; Lớp lót: PTFE; Điều khiển bằng khí nén;Tham khảo hàng hóa của NSX: Ebro valve. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương | ||
| 8 | Van điều nhiệt | 1 | Cái | Van điều nhiệtElement thermostatic valve 1500F (M250), item: 12A, CCN: 22125249Tham khảo hàng hóa của NSX: Ingersoll Rand. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương | ||
| 9 | Van màng | 2 | Cái | DN200, PN 16Type: G41F-16U, t≤80 độ CTham khảo hàng hóa của NSX: ASAHIAV. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương | ||
| 10 | Van bướm | 2 | Cái | Kích thước: DN250, PN 10- Body: CF8 Disc: CF8 Seat: PTFE Shaft:304SS Temp: -30 - 80oC. Điều khiển bằng tay quay.Tham khảo hàng hóa của NSX: Hebei Didlink Industry Co., Ltd. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương | ||
| 11 | Van bướm | 1 | Cái | D641X-16C, DN500, PN16 Điều khiển bằng khí nén, khoảng cách 2 mặt bích 225mm, 20 lỗ bulong (M24) trên 1 mặt bíchThân van: gang xám (GG 25)Đĩa van: thép không rỉ 1.4469Trục: thép không rỉ 1.4104Lớp lót: EPDMTrục trần để lắp điều kiển khí nénTham khảo hàng hóa của NSX: Guangxi Ruixing Machinery Equipment Co., Ltd/ Trung Quốc. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương | ||
| 12 | Van phao xả đọng | 2 | Cái | Model: HDF120/NPTMaximum flow rate: 3178 CFMConnection: 1/2'' nptMax pressure: 16 bargMaterial: Body - aluminium, float - plasticTham khảo hàng hóa của NSX: Parker. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương | ||
| 13 | Van màng | 4 | Cái | DN: 1/2"Dạng kết nối: hànVật liệu: SUS 316L hoặc 304Đường kính: DN 1/2''Dạng vận hành: bằng tayTham khảo hàng hóa của NSX: Swagelok. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương | ||
| 14 | Van điều nhiệt | 1 | Bộ | Thermostatic valvePart no: 88290017 - 779Temp: 175 độ FSerial no: SPM14 - 112015 AFTZMáy nén khí:- Hãng: SULLAIR- Model: LS32-450HWC.- Serial No. : 38114110198.- FAD: 60N m3/min.- Rate pressure: 0.8 MPa.- Spec Power: 6.7 kw.- Speed: 1480 rpm.- Max pressure: 0.86 MPaTham khảo hàng hóa của NSX: SULLAIR. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương | ||
| 15 | Van bướm điều khiển bằng điện | 4 | Cái | Van bướm; Model: D973H-16C; DN125, PN 1.6MPa; BODY: WCB; W.T: ≤350ᴼC; No. HW1506875;Bộ chuyển đổi phụ; Model: A8005KD; Momen đầu vào 60 Nm; Tỷ số giảm tốc 50:1; Momen đầu ra: 300Nm; Số bảng: 15F08148;Tham khảo hàng hóa của NSX: NANTONG POWER STATION VALVE CO., LTD. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương | ||
| 16 | Van bướm điều khiển bằng điện | 2 | Cái | Model: D941F-10C; DN150, PN10; Max Temperature: ≤150ᴼCbao gồm bộ chuyển đổi phụ; Model: A8005MDHãng: Hebei Didlink Industry Co., Ltd. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương | ||
| 17 | Xích con lăn 2 dãy, Tiêu chuẩn: 28A- 2x128Chiều dài: 5.5m/sợi, Mỗi xích bao gồm khóa xích. | 1 | Bộ | Thông số xích: Xích tiêu chuẩn ANSI 140-2R+ P = 44,45 mm+ W = 25,4 mm+ D = 25,4 mm+ d = 12,7 mm+ L1 = 103,3 mm+ L2 = 107,7 mm+ T = 5,5626 mm+ C = 48,48 mm+ Khối lượng: 14,36078 kg/m+ 5,5 mét/bộ+ Mỗi xích bao gồm khóa xích. | ||
| 18 | Xích máy nghiền xỉ | 2 | Bộ | Thông số xích: Xích tiêu chuẩn ANSI 160-2R+ P = 50.8 mm;+ W = 31.75 mm;+ D = 28.575 mm;+ d = 14.278 mm+ L1 = 123.19 mm;+ L2 = 128.016 mm;+ T = 6.35 mm;+ C = 9.71771 mm+ 4 mét/bộ | ||
| 19 | Xích thải xỉ trục đôi | 2 | Bộ | Xích tiêu chuẩn ANSI 160-1RThông số:+ P = 50.8 mm;+ W = 31.75 mm;+ D = 28.575 mm;+ d = 14.278 mm;+ L1 = 64.516 mm;+ L2=69.342 mm;+ T=6.35 mm;+ 5 mét/bộ | ||
| 20 | Bơm dầu | 1 | Cái | Model: T6CC 031 010 1R00 C110CODE: 054-34981-0SERIAL: 141020027Tham khảo hàng hóa của NSX: Parker. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi