Gói thầu: Thi công xây dựng giai đoạn 1 ( dãy 10 phòng học + phòng giáo viên và các phòng chức năng ( gồm cầu nối ))

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729823-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Thi công xây dựng giai đoạn 1 ( dãy 10 phòng học + phòng giáo viên và các phòng chức năng ( gồm cầu nối ))
Số hiệu KHLCNT 20210729782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 16:56:00 đến ngày 2021-07-20 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,298,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 274,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: DÃY CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG ( GỒM CẦU NỐI ) - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 1,202 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HS BCKTKT 41,146 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,878 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 8,139 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 2,3826 100m3
6 Rải nilong làm móng công trình Theo HS BCKTKT 6,548 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, Theo HS BCKTKT 19,621 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, Theo HS BCKTKT 1,291 100m
9 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc300mm Theo HS BCKTKT 117 mối nối
10 Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại A Theo HS BCKTKT 1.962 m
11 Gia công cột bằng thép tấm Theo HS BCKTKT 0,038 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS BCKTKT 0,038 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,239 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,75 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 3,256 m3
16 Cắt đầu cọc BTCT fi 300 Theo HS BCKTKT 2 cọc
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 3,933 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 14,887 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 12,531 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 29,774 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 11,296 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 7,265 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 14,812 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 22,527 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 66,766 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 10,87 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 31,872 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 8,139 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo HS BCKTKT 54,631 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 53,154 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,377 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 2,913 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 11,859 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 2,719 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 29,161 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 15,112 m3
37 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 104,956 m3
38 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 110,571 m3
39 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 16,823 m3
40 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 13,232 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 5,413 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 27,318 m3
43 Ván khuôn, ván khuôn móng cột Theo HS BCKTKT 2,054 100m2
44 Ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT 1,557 100m2
45 Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 8,991 100m2
46 Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 13,034 100m2
47 Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HS BCKTKT 11,06 100m2
48 Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 7,222 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,297 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,585 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 2,638 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,05 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,526 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 2,912 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,999 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,407 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,763 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,621 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,407 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,511 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,533 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,055 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,454 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 2,607 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,004 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,042 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,232 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,023 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,153 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,107 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,449 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 3,176 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 6,521 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,425 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 2,643 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 6,888 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 6,069 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,041 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,005 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,067 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 6,253 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,041 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,005 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,067 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,545 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 2,625 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,706 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 3,336 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,211 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,544 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,038 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,202 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,922 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,14 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,13 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,015 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,304 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,778 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,052 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,304 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,761 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,052 tấn
103 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 Theo HS BCKTKT 3.334,966 kg
104 Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5 Theo HS BCKTKT 1.553,475 kg
105 Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 Theo HS BCKTKT 1.783,215 kg
106 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 4,888 tấn
107 Gia công lan can Theo HS BCKTKT 0,678 tấn
108 Lắp dựng lan can Inox Theo HS BCKTKT 69,21 m2
109 Phụ kiện lan can Inox (Mũ chụp, …) Theo HS BCKTKT 1 bộ
110 Gia công thang sắt Theo HS BCKTKT 0,017 tấn
111 Lắp đặt thang sắt Theo HS BCKTKT 0,017 tấn
112 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Theo HS BCKTKT 328,47 m2
113 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HS BCKTKT 23,04 m2
114 Vật tư cửa đi khung nhôm , kính dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt phụ kiện Theo HS BCKTKT 135,51 m2
115 Vật tư cửa đi khung nhôm , Lampri nhôm, phụ kiện Theo HS BCKTKT 0,96 m2
116 Vật tư cửa sổ khung nhôm , kính trắng dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện Theo HS BCKTKT 192 m2
117 Vật tư Vách kính khung nhôm , kính màu xanh biển dày 5ly Theo HS BCKTKT 23,04 m2
118 SXLD lam nhôm chữ Z che nắng hệ 700 Theo HS BCKTKT 8,24 m2
119 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo HS BCKTKT 5,887 100m2
120 Ngói úp nóc 3 viên /md Theo HS BCKTKT 212,49 viên
121 Diềm tole tráng kẽm dày 0,45mm Theo HS BCKTKT 0,689 m2
122 Bộ chữ mica màu xanh cao 500 rộng 40mm Theo HS BCKTKT 1 m2
123 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo HS BCKTKT 47,04 m2
124 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 205,082 m2
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 480,05 m2
126 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1.284,982 m2
127 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 392,41 m2
128 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 409,273 m2
129 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Theo HS BCKTKT 179,908 m2
130 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Theo HS BCKTKT 352,696 m2
131 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 666,683 m2
132 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo HS BCKTKT 47,425 m2
133 Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1.108,671 m2
134 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 612,163 m2
135 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 117,077 m2
136 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 438,98 m
137 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 227,8 m
138 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 78,2 m
139 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 117x240x10 Theo HS BCKTKT 41,185 m2
140 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền) Theo HS BCKTKT 81,855 m2
141 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền) Theo HS BCKTKT 37,789 m2
142 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 Theo HS BCKTKT 271,68 m2
143 Láng granitô cầu thang Theo HS BCKTKT 144,069 m2
144 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 442,9 m
145 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 29,569 m2
146 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 31,893 m2
147 Láng granitô nền sàn Theo HS BCKTKT 3,87 m2
148 Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 144,069 m2
149 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 13,2 m2
150 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 145,355 m2
151 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 153,9 m2
152 Cắt Jion a2,000m (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22111) Theo HS BCKTKT 1,71 10m
153 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 158,555 m2
154 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS BCKTKT 199,895 m2
155 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 Theo HS BCKTKT 1.373,648 m2
156 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 100x100 Theo HS BCKTKT 8,26 m2
157 Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 300x300 Theo HS BCKTKT 62,01 m2
158 Lát đá Granite mặt bệ các loại Theo HS BCKTKT 4,256 m2
159 Làm trần lá nhôm liên kết vào khung sườn bằng tán rive, khung sườn STK 30x30x1,5+thanh treo trần STK 20x20x1,2 (Vl+NC) Theo HS BCKTKT 265,54 m2
160 Làm trần tấm Prima dày 4,5, khung nhôm (Vl+NC) Theo HS BCKTKT 75,9 m2
161 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HS BCKTKT 834,671 m2
162 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HS BCKTKT 1.331,904 m2
163 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS BCKTKT 1.235,072 m2
164 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HS BCKTKT 2.128,05 m2
165 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 2.069,743 m2
166 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 3.459,954 m2
167 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 1,612 m2
168 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS BCKTKT 13,155 100m2
169 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HS BCKTKT 402,92 m2
170 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,091 100m3
171 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,031 100m3
172 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,484 m3
173 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,242 m3
174 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,6 m3
175 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,819 m3
176 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,05 m3
177 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,244 100m2
178 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,006 100m2
179 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 1 cấu kiện
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,249 tấn
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,109 tấn
182 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 22,092 m2
183 Trát trần, có bả lớp bám dính trước khi trát ,vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,64 m2
184 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 6,094 m2
185 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,186 100m3
186 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,064 100m3
187 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,924 m3
188 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,37 m3
189 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,462 m3
190 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,326 m3
191 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,44 m3
192 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,56 m3
193 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,318 100m2
194 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,017 100m2
195 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 4 cấu kiện
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,045 tấn
197 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS BCKTKT 0,045 tấn
198 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 9,248 m2
199 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,166 100m3
200 Đào kênh mương, chiều rộng Theo HS BCKTKT 0,238 100m3
201 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,246 100m3
202 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 1,215 m3
203 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,215 m3
204 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,834 m3
205 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,576 m3
206 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo HS BCKTKT 0,79 100m2
207 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,029 100m2
208 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 15 cấu kiện
209 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS BCKTKT 0,062 tấn
B HM2: DÃY CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG ( GỒM XẦU NỐI ) - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm Theo HS BCKTKT 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Theo HS BCKTKT 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Theo HS BCKTKT 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm Theo HS BCKTKT 0,36 100m
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren trong thau) Theo HS BCKTKT 17 cái
6 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo HS BCKTKT 20 cái
7 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo HS BCKTKT 6 cái
8 Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HS BCKTKT 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo HS BCKTKT 12 cái
10 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HS BCKTKT 2 cái
11 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm Theo HS BCKTKT 17 cái
12 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Theo HS BCKTKT 15 cái
13 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mm Theo HS BCKTKT 2 cái
14 Lắp đặt van thau fi 34 Theo HS BCKTKT 2 cái
15 Lắp đặt van thau 1 chiều fi 34 Theo HS BCKTKT 2 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HS BCKTKT 1 bể
17 Lắp đặt rờ le Theo HS BCKTKT 2 cái
18 Lắp đặt phao cơ fi 27 Theo HS BCKTKT 1 cái
19 Lắp đặt lúp pê fi 34 Theo HS BCKTKT 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Theo HS BCKTKT 0,04 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm Theo HS BCKTKT 0,04 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Theo HS BCKTKT 0,17 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Theo HS BCKTKT 0,39 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm Theo HS BCKTKT 0,11 100m
25 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo HS BCKTKT 8 cái
26 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Theo HS BCKTKT 8 cái
27 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HS BCKTKT 12 cái
28 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 14 cái
29 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo HS BCKTKT 1 cái
30 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo HS BCKTKT 2 cái
31 Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm Theo HS BCKTKT 4 cái
32 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 2 cái
33 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 7 cái
34 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-34mm Theo HS BCKTKT 1 cái
35 Lắp đặt phễu thu Inox (150x150) Theo HS BCKTKT 15 cái
36 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp Theo HS BCKTKT 12 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS BCKTKT 12 cái
38 Lắp đặt Lavabo âm bàn Theo HS BCKTKT 7 bộ
39 Lắp đặt vòi xả nhấn Theo HS BCKTKT 7 bộ
40 Co P nhựa Theo HS BCKTKT 6 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HS BCKTKT 6 bộ
42 Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu nam Theo HS BCKTKT 6 bộ
43 Lắp đặt vòi xả + Tay sen + Dây sen + Giá đỡ tay sen Theo HS BCKTKT 12 bộ
44 Lắp đặt vòi xả thau fi 21 Theo HS BCKTKT 6 bộ
45 Lắp đặt hộp xà phòng Theo HS BCKTKT 6 cái
46 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HS BCKTKT 12 cái
47 Lắp đặt giá treo áo Inox Theo HS BCKTKT 12 cái
48 Lắp đặt gương soi Theo HS BCKTKT 6 cái
49 Lắp đặt máy bơm (250W)- Phần vật tư tính trong phần thiết bị Theo HS BCKTKT 1 bộ
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Theo HS BCKTKT 0,04 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Theo HS BCKTKT 3,06 100m
52 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 22 cái
53 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 Theo HS BCKTKT 22 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm Theo HS BCKTKT 0,985 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm Theo HS BCKTKT 0,2 100m
C HM3: DÃY CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG ( GỒM XẦU NỐI ) - PHẦN ĐIỆN + MẠNG + ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Theo HS BCKTKT 122 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Theo HS BCKTKT 52 bộ
3 Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W Theo HS BCKTKT 30 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Theo HS BCKTKT 60 cái
5 Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9 Theo HS BCKTKT 6 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo HS BCKTKT 96 cái
7 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Theo HS BCKTKT 10 cái
8 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 Theo HS BCKTKT 18 cái
9 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 Theo HS BCKTKT 6 cái
10 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Theo HS BCKTKT 12 cái
11 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2 Theo HS BCKTKT 6 cái
12 Lắp đặt 1 công tắt 2 chiều trên mặt 1 Theo HS BCKTKT 2 cái
13 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện Theo HS BCKTKT 1 hộp
14 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA Theo HS BCKTKT 1 cái
15 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T Theo HS BCKTKT 3 hộp
16 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường MIP22108T Theo HS BCKTKT 2 hộp
17 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Theo HS BCKTKT 16 hộp
18 Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120N Theo HS BCKTKT 1 cái
19 Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60H Theo HS BCKTKT 1 cái
20 Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA Ic60n Theo HS BCKTKT 1 cái
21 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Theo HS BCKTKT 2 cái
22 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 2 cái
23 Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 2 cái
24 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 10 cái
25 Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 6 cái
26 Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mA Theo HS BCKTKT 2 cái
27 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo HS BCKTKT 10 cái
28 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo HS BCKTKT 7 cái
29 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 16 cái
30 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 6 cái
31 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 21 cái
32 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo HS BCKTKT 3.150 m
33 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Theo HS BCKTKT 1.025 m
34 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Theo HS BCKTKT 1.825 m
35 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Theo HS BCKTKT 460 m
36 Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 Theo HS BCKTKT 250 m
37 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo HS BCKTKT 1.045 m
38 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 Theo HS BCKTKT 760 m
39 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Theo HS BCKTKT 60 m
40 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo HS BCKTKT 625 cái
41 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo HS BCKTKT 150 hộp
42 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo HS BCKTKT 250 cái
43 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo HS BCKTKT 270 hộp
44 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo HS BCKTKT 25 hộp
45 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo HS BCKTKT 3 cọc
46 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo HS BCKTKT 15 m
47 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Theo HS BCKTKT 3 cọc
48 Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) Theo HS BCKTKT 1 hộp
49 Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) Theo HS BCKTKT 2 hộp
50 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường S-Flexi Theo HS BCKTKT 7 cái
51 Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường S-Flexi Theo HS BCKTKT 31 cái
52 Lắp đặt Wi-Fi Access Point Grandstream GWN7605 Theo HS BCKTKT 3 hộp
53 Lắp đặt Wireless Router cáp quang DrayTek Vigor2130 Theo HS BCKTKT 1 hộp
54 Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps Cisco Theo HS BCKTKT 2 hộp
55 Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/1000Mbps Cisco Theo HS BCKTKT 2 hộp
56 Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) Santak Theo HS BCKTKT 1 hộp
57 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA Schneider Theo HS BCKTKT 1 cái
58 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi LSA-Plus Krone Theo HS BCKTKT 1 cái
59 Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi Theo HS BCKTKT 685 m
60 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Vinatuco/VLBD/Việt Nam Theo HS BCKTKT 125 m
61 Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) PTIC/VLBD/Z43/Việt Nam Theo HS BCKTKT 20 m
62 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 Theo HS BCKTKT 180 m
63 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo HS BCKTKT 60 cái
64 Lắp đặt đế công tắc + Mặt S-Flexi Theo HS BCKTKT 16 hộp
65 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo HS BCKTKT 5 hộp
D HM4: 10 PHÒNG HỌC + PHÒNG GIÁO VIÊN ( PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,854 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HS BCKTKT 29,169 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,616 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 5,769 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 1,6832 100m3
6 Rải nilong làm móng công trình Theo HS BCKTKT 4,574 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, Theo HS BCKTKT 14,021 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, Theo HS BCKTKT 0,914 100m
9 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc300mm Theo HS BCKTKT 85 mối nối
10 Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại A Theo HS BCKTKT 1.402 m
11 Gia công cột bằng thép tấm Theo HS BCKTKT 0,027 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS BCKTKT 0,027 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,17 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,244 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 2,314 m3
16 Cắt đầu cọc BTCT fi 300 Theo HS BCKTKT 2 cọc
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,967 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 7,288 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 12,37 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 38,238 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 9,286 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 3,549 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 18,738 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 6,052 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 52,482 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 2,695 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 21,701 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 5,769 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo HS BCKTKT 39,939 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 37,193 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 16,883 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,206 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 10,036 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 1,336 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 1,487 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 20,507 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,409 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 10,798 m3
39 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 74,199 m3
40 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 72,075 m3
41 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 11,44 m3
42 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 6,545 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 5,299 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 21,892 m3
45 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HS BCKTKT 1,456 100m2
46 Ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT 1,313 100m2
47 Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 6,592 100m2
48 Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 9,257 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HS BCKTKT 7,232 100m2
50 Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 5,251 100m2
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,639 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,412 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,942 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,032 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,314 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,776 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,966 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,249 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,087 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,621 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,243 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,898 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,533 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,761 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,324 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,768 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,004 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,044 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,064 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,05 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,351 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,028 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,265 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,365 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,935 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,656 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,365 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,935 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,656 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 4,188 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,063 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,003 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,047 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 4,188 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,063 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,003 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,047 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,426 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,977 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,544 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,786 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,184 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,355 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,033 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,172 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,784 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,927 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,914 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,152 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,385 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,024 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,152 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,376 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,024 tấn
105 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 Theo HS BCKTKT 2.283,77 kg
106 Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5 Theo HS BCKTKT 1.160,905 kg
107 Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 Theo HS BCKTKT 1.285,15 kg
108 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 3,445 tấn
109 Gia công lan can Theo HS BCKTKT 0,46 tấn
110 Lắp dựng lan can Inox Theo HS BCKTKT 49,3 m2
111 Phụ kiện lan can Inox (Mũ chụp, …) Theo HS BCKTKT 1 bộ
112 Gia công thang sắt Theo HS BCKTKT 0,017 tấn
113 Lắp đặt thang sắt Theo HS BCKTKT 0,017 tấn
114 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Theo HS BCKTKT 288,24 m2
115 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HS BCKTKT 11,52 m2
116 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt phụ kiện Theo HS BCKTKT 129 m2
117 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, Lampri nhôm, phụ kiện Theo HS BCKTKT 0,96 m2
118 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện Theo HS BCKTKT 158,28 m2
119 Vật tư Vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu xanh biển dày 5ly Theo HS BCKTKT 11,52 m2
120 SXLD lam nhôm chữ Z che nắng hệ 700 Theo HS BCKTKT 30,56 m2
121 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo HS BCKTKT 4,331 100m2
122 Ngói úp nóc 3 viên /md Theo HS BCKTKT 181,2 viên
123 Diềm tole tráng kẽm dày 0,45mm Theo HS BCKTKT 0,689 m2
124 Bộ chữ mica màu xanh cao 500 rộng 40mm Theo HS BCKTKT 1 m2
125 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo HS BCKTKT 45,61 m2
126 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 320,186 m2
127 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 532,312 m2
128 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 517,135 m2
129 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 98,64 m2
130 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 200,367 m2
131 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Theo HS BCKTKT 159,158 m2
132 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Theo HS BCKTKT 255,37 m2
133 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 469,204 m2
134 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo HS BCKTKT 36,282 m2
135 Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 638,72 m2
136 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 420,24 m2
137 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 82,675 m2
138 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 363,5 m
139 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 197,2 m
140 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 32 m
141 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 117x240x10 Theo HS BCKTKT 37,411 m2
142 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền) Theo HS BCKTKT 49,11 m2
143 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền) Theo HS BCKTKT 29,22 m2
144 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 Theo HS BCKTKT 521,4 m2
145 Láng granitô cầu thang Theo HS BCKTKT 90,91 m2
146 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 207,4 m
147 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 21,339 m2
148 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 29,696 m2
149 Láng granitô nền sàn Theo HS BCKTKT 2,97 m2
150 Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 90,91 m2
151 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 11,88 m2
152 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 108,937 m2
153 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 105,2 m2
154 Cắt Jion a2,000m (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22111) Theo HS BCKTKT 1,359 10m
155 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 120,817 m2
156 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS BCKTKT 205,637 m2
157 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 Theo HS BCKTKT 863,94 m2
158 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 100x100 Theo HS BCKTKT 8,26 m2
159 Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 300x300 Theo HS BCKTKT 127,2 m2
160 Lát đá Granite mặt bệ các loại Theo HS BCKTKT 15,696 m2
161 Làm trần lá nhôm liên kết vào khung sườn bằng tán rive, khung sườn STK 30x30x1,5+thanh treo trần STK 20x20x1,2 (Vl+NC) Theo HS BCKTKT 183,3 m2
162 Làm trần tấm Prima dày 4,5, khung nhôm (Vl+NC) Theo HS BCKTKT 131,79 m2
163 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HS BCKTKT 601,732 m2
164 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HS BCKTKT 728,811 m2
165 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS BCKTKT 803,965 m2
166 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HS BCKTKT 1.363,294 m2
167 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 1.405,697 m2
168 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 2.092,105 m2
169 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 1,612 m2
170 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS BCKTKT 7,635 100m2
171 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HS BCKTKT 266,56 m2
172 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,091 100m3
173 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,031 100m3
174 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,484 m3
175 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,242 m3
176 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,6 m3
177 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,819 m3
178 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,05 m3
179 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,244 100m2
180 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,006 100m2
181 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 1 cấu kiện
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,249 tấn
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,109 tấn
184 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 22,092 m2
185 Trát trần, có bả lớp bám dính trước khi trát ,vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,64 m2
186 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 6,094 m2
187 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,186 100m3
188 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,064 100m3
189 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,924 m3
190 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,37 m3
191 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,462 m3
192 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,326 m3
193 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,44 m3
194 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,56 m3
195 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,318 100m2
196 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,017 100m2
197 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 4 cấu kiện
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,045 tấn
199 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS BCKTKT 0,045 tấn
200 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 9,248 m2
201 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,144 100m3
202 Đào kênh mương, chiều rộng Theo HS BCKTKT 0,209 100m3
203 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,228 100m3
204 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 1,053 m3
205 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,053 m3
206 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,322 m3
207 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,499 m3
208 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo HS BCKTKT 0,684 100m2
209 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,025 100m2
210 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 13 cấu kiện
211 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS BCKTKT 0,054 tấn
E HM4: 10 PHÒNG HỌC + PHÒNG GIÁO VIÊN ( PHẦN NƯỚC )
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm Theo HS BCKTKT 0,75 100m
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren trong thau) Theo HS BCKTKT 102 cái
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo HS BCKTKT 78 cái
4 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm Theo HS BCKTKT 54 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm Theo HS BCKTKT 18 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Theo HS BCKTKT 0,36 100m
7 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo HS BCKTKT 30 cái
8 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Theo HS BCKTKT 60 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Theo HS BCKTKT 0,65 100m
10 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo HS BCKTKT 12 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo HS BCKTKT 6 cái
12 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HS BCKTKT 6 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm Theo HS BCKTKT 0,5 100m
14 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mm Theo HS BCKTKT 6 cái
15 Lắp đặt van thau fi 34 Theo HS BCKTKT 8 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HS BCKTKT 1 bể
17 Lắp đặt Rơ le Theo HS BCKTKT 2 cái
18 Lắp đặt phao cơ fi 34 Theo HS BCKTKT 1 cái
19 Lắp đặt lúp pê fi 34 Theo HS BCKTKT 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm Theo HS BCKTKT 0,15 100m
21 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Theo HS BCKTKT 3 cái
22 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Theo HS BCKTKT 3 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Theo HS BCKTKT 1 cái
24 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Theo HS BCKTKT 3 cái
25 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-49mm Theo HS BCKTKT 3 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Theo HS BCKTKT 0,09 100m
27 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm Theo HS BCKTKT 24 cái
28 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HS BCKTKT 12 cái
29 Lắp đặt tê xiên giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm Theo HS BCKTKT 24 cái
30 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm Theo HS BCKTKT 4 cái
31 Lắp nút bịt nhựa có răng, đường kính nút bịt 60mm Theo HS BCKTKT 12 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Theo HS BCKTKT 0,6 100m
33 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 4 cái
34 Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 8 cái
35 Lắp đặt tê xiên giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm Theo HS BCKTKT 8 cái
36 Lắp đặt tê cong giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm Theo HS BCKTKT 22 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm Theo HS BCKTKT 1,33 100m
38 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo HS BCKTKT 7 cái
39 Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo HS BCKTKT 8 cái
40 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo HS BCKTKT 8 cái
41 Lắp đặt phễu thu Inox (200x200) Theo HS BCKTKT 30 cái
42 Bộ ti treo ren suốt fi8 Theo HS BCKTKT 60 bộ
43 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS BCKTKT 24 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS BCKTKT 24 cái
45 Lắp đặt Lavabo âm bàn + vòi xả Theo HS BCKTKT 24 bộ
46 Co P nhựa Theo HS BCKTKT 24 bộ
47 Lắp đặt vòi xả + Tay sen + Dây sen + Giá đỡ tay sen Theo HS BCKTKT 24 bộ
48 Lắp đặt vòi xả thau fi 21 Theo HS BCKTKT 6 bộ
49 Lắp đặt hộp xà phòng Theo HS BCKTKT 48 cái
50 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HS BCKTKT 24 cái
51 Lắp đặt giá treo áo Inox Theo HS BCKTKT 24 cái
52 Lắp đặt gương soi Theo HS BCKTKT 24 cái
53 Lắp đặt máy bơm (250W) - Phần vật tư tính trong phần thiết bị Theo HS BCKTKT 1 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Theo HS BCKTKT 1,9 100m
55 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 14 cái
56 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 Theo HS BCKTKT 14 cái
57 Ống thông đà bằng tole phẳng dày 0,45mm Theo HS BCKTKT 14 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm Theo HS BCKTKT 0,83 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm Theo HS BCKTKT 0,02 100m
F HM6: 10 PHÒNG HỌC + PHÒNG GIÁO VIÊN ( PHẦN ĐIỆN )
1 Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Theo HS BCKTKT 96 bộ
2 Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1,2m 1x18W Theo HS BCKTKT 20 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Theo HS BCKTKT 38 bộ
4 Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W Theo HS BCKTKT 48 bộ
5 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Theo HS BCKTKT 48 cái
6 Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9 Theo HS BCKTKT 6 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo HS BCKTKT 26 cái
8 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Theo HS BCKTKT 7 cái
9 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 Theo HS BCKTKT 2 cái
10 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 Theo HS BCKTKT 10 cái
11 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Theo HS BCKTKT 12 cái
12 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3 Theo HS BCKTKT 3 cái
13 Lắp đặt 1 công tắt 2 chiều trên mặt 1 Theo HS BCKTKT 1 cái
14 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện Theo HS BCKTKT 1 hộp
15 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA Theo HS BCKTKT 1 cái
16 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T Theo HS BCKTKT 3 hộp
17 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Theo HS BCKTKT 11 hộp
18 Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Theo HS BCKTKT 1 cái
19 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Theo HS BCKTKT 3 cái
20 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 3 cái
21 Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 11 cái
22 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo HS BCKTKT 12 cái
23 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 11 cái
24 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 15 cái
25 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo HS BCKTKT 2.560 m
26 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Theo HS BCKTKT 500 m
27 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Theo HS BCKTKT 480 m
28 Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 Theo HS BCKTKT 200 m
29 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo HS BCKTKT 760 m
30 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 Theo HS BCKTKT 160 m
31 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Theo HS BCKTKT 40 m
32 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo HS BCKTKT 320 cái
33 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo HS BCKTKT 61 hộp
34 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo HS BCKTKT 130 cái
35 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo HS BCKTKT 256 hộp
36 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo HS BCKTKT 25 hộp
37 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo HS BCKTKT 3 cọc
38 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo HS BCKTKT 15 m
39 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Theo HS BCKTKT 3 mối
G HM7: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước 250W Theo HS BCKTKT 2 cái
H HM8: CHI PHÍ THỬ TỈNH CỌC
1 Cọc thử tỉnh theo HSTK được duyệt Theo HS BCKTKT 4 cọc
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG : Giá gói thầu được phê duyệt đã bao gồm chi phí dự phòng 955.129.077 đồng. Nhà thầu không cơ cấu chi phí này vào giá xây lắp khi tham dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7447E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.489E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng từ 12.808.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2018 đến nay ( nếu số hợp đồng khác 2 thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >=12,808 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng >=25,616 tỷ đồng) 1/ Tương tự về qui mô: Công trình dân dụng, cấp công trình – cấp III. có giá trị >=12,808 tỷ đồng 2/ Tương tự về bản chất: Công trình bao gồm 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + Khung BTCT + móng ép cọc). 3/ Tương tự về độ phức tạp: Không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.616.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->