Gói thầu: Thi công xây dựng giai đoạn 1 ( dãy 10 phòng học + phòng giáo viên và các phòng chức năng ( gồm cầu nối ))
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng giai đoạn 1 ( dãy 10 phòng học + phòng giáo viên và các phòng chức năng ( gồm cầu nối )) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 16:56:00 đến ngày 2021-07-20 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,298,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 274,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: DÃY CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG ( GỒM CẦU NỐI ) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 1,202 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HS BCKTKT | 41,146 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,878 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 8,139 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 2,3826 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 6,548 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, | Theo HS BCKTKT | 19,621 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, | Theo HS BCKTKT | 1,291 | 100m |
| 9 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc300mm | Theo HS BCKTKT | 117 | mối nối |
| 10 | Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại A | Theo HS BCKTKT | 1.962 | m |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HS BCKTKT | 0,038 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS BCKTKT | 0,038 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,239 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,75 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 3,256 | m3 |
| 16 | Cắt đầu cọc BTCT fi 300 | Theo HS BCKTKT | 2 | cọc |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 3,933 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 14,887 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 12,531 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 29,774 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 11,296 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 7,265 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 14,812 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 22,527 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 66,766 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 10,87 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 31,872 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 8,139 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo HS BCKTKT | 54,631 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 53,154 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,377 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 2,913 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 11,859 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 2,719 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 29,161 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 15,112 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 104,956 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 110,571 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 16,823 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 13,232 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 5,413 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 27,318 | m3 |
| 43 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột | Theo HS BCKTKT | 2,054 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 1,557 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 8,991 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 13,034 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 11,06 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 7,222 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,297 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,585 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 2,638 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,05 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,526 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 2,912 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,999 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,407 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,763 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,621 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,407 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,511 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,533 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,055 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,454 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 2,607 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,042 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,232 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,023 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,153 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,107 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,449 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 3,176 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 6,521 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,425 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 2,643 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 6,888 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 6,069 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,041 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,005 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,067 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 6,253 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,041 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,005 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,067 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,545 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 2,625 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,706 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 3,336 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,211 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,544 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,038 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,202 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,922 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,14 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,13 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,015 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,304 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,778 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,052 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,304 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,761 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,052 | tấn |
| 103 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Theo HS BCKTKT | 3.334,966 | kg |
| 104 | Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5 | Theo HS BCKTKT | 1.553,475 | kg |
| 105 | Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 | Theo HS BCKTKT | 1.783,215 | kg |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 4,888 | tấn |
| 107 | Gia công lan can | Theo HS BCKTKT | 0,678 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HS BCKTKT | 69,21 | m2 |
| 109 | Phụ kiện lan can Inox (Mũ chụp, …) | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 110 | Gia công thang sắt | Theo HS BCKTKT | 0,017 | tấn |
| 111 | Lắp đặt thang sắt | Theo HS BCKTKT | 0,017 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo HS BCKTKT | 328,47 | m2 |
| 113 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HS BCKTKT | 23,04 | m2 |
| 114 | Vật tư cửa đi khung nhôm , kính dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 135,51 | m2 |
| 115 | Vật tư cửa đi khung nhôm , Lampri nhôm, phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 0,96 | m2 |
| 116 | Vật tư cửa sổ khung nhôm , kính trắng dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 192 | m2 |
| 117 | Vật tư Vách kính khung nhôm , kính màu xanh biển dày 5ly | Theo HS BCKTKT | 23,04 | m2 |
| 118 | SXLD lam nhôm chữ Z che nắng hệ 700 | Theo HS BCKTKT | 8,24 | m2 |
| 119 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 5,887 | 100m2 |
| 120 | Ngói úp nóc 3 viên /md | Theo HS BCKTKT | 212,49 | viên |
| 121 | Diềm tole tráng kẽm dày 0,45mm | Theo HS BCKTKT | 0,689 | m2 |
| 122 | Bộ chữ mica màu xanh cao 500 rộng 40mm | Theo HS BCKTKT | 1 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo HS BCKTKT | 47,04 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 205,082 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 480,05 | m2 |
| 126 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1.284,982 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 392,41 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 409,273 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Theo HS BCKTKT | 179,908 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Theo HS BCKTKT | 352,696 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 666,683 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo HS BCKTKT | 47,425 | m2 |
| 133 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1.108,671 | m2 |
| 134 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 612,163 | m2 |
| 135 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 117,077 | m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 438,98 | m |
| 137 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 227,8 | m |
| 138 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 78,2 | m |
| 139 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 117x240x10 | Theo HS BCKTKT | 41,185 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền) | Theo HS BCKTKT | 81,855 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền) | Theo HS BCKTKT | 37,789 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Theo HS BCKTKT | 271,68 | m2 |
| 143 | Láng granitô cầu thang | Theo HS BCKTKT | 144,069 | m2 |
| 144 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 442,9 | m |
| 145 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 29,569 | m2 |
| 146 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 31,893 | m2 |
| 147 | Láng granitô nền sàn | Theo HS BCKTKT | 3,87 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 144,069 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 13,2 | m2 |
| 150 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 145,355 | m2 |
| 151 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 153,9 | m2 |
| 152 | Cắt Jion a2,000m (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22111) | Theo HS BCKTKT | 1,71 | 10m |
| 153 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 158,555 | m2 |
| 154 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS BCKTKT | 199,895 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo HS BCKTKT | 1.373,648 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 100x100 | Theo HS BCKTKT | 8,26 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 300x300 | Theo HS BCKTKT | 62,01 | m2 |
| 158 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo HS BCKTKT | 4,256 | m2 |
| 159 | Làm trần lá nhôm liên kết vào khung sườn bằng tán rive, khung sườn STK 30x30x1,5+thanh treo trần STK 20x20x1,2 (Vl+NC) | Theo HS BCKTKT | 265,54 | m2 |
| 160 | Làm trần tấm Prima dày 4,5, khung nhôm (Vl+NC) | Theo HS BCKTKT | 75,9 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 834,671 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HS BCKTKT | 1.331,904 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 1.235,072 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS BCKTKT | 2.128,05 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 2.069,743 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 3.459,954 | m2 |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1,612 | m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 13,155 | 100m2 |
| 169 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HS BCKTKT | 402,92 | m2 |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,091 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,031 | 100m3 |
| 172 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,242 | m3 |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,6 | m3 |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,819 | m3 |
| 176 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,05 | m3 |
| 177 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,244 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,006 | 100m2 |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,249 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,109 | tấn |
| 182 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 22,092 | m2 |
| 183 | Trát trần, có bả lớp bám dính trước khi trát ,vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,64 | m2 |
| 184 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 6,094 | m2 |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,186 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,064 | 100m3 |
| 187 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,924 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,37 | m3 |
| 189 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,462 | m3 |
| 190 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,326 | m3 |
| 191 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,44 | m3 |
| 192 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,56 | m3 |
| 193 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,318 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,017 | 100m2 |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 4 | cấu kiện |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 198 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 9,248 | m2 |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,166 | 100m3 |
| 200 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HS BCKTKT | 0,238 | 100m3 |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,246 | 100m3 |
| 202 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 1,215 | m3 |
| 203 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,215 | m3 |
| 204 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,834 | m3 |
| 205 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,576 | m3 |
| 206 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo HS BCKTKT | 0,79 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,029 | 100m2 |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 15 | cấu kiện |
| 209 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,062 | tấn |
| B | HM2: DÃY CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG ( GỒM XẦU NỐI ) - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo HS BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo HS BCKTKT | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo HS BCKTKT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Theo HS BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren trong thau) | Theo HS BCKTKT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm | Theo HS BCKTKT | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Theo HS BCKTKT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau fi 34 | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau 1 chiều fi 34 | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HS BCKTKT | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt rờ le | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phao cơ fi 27 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt lúp pê fi 34 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo HS BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Theo HS BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo HS BCKTKT | 0,17 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 0,39 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Theo HS BCKTKT | 0,11 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-34mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu Inox (150x150) | Theo HS BCKTKT | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Theo HS BCKTKT | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xả nhấn | Theo HS BCKTKT | 7 | bộ |
| 40 | Co P nhựa | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu nam | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xả + Tay sen + Dây sen + Giá đỡ tay sen | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi xả thau fi 21 | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo áo Inox | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy bơm (250W)- Phần vật tư tính trong phần thiết bị | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo HS BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 3,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 | Theo HS BCKTKT | 22 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | Theo HS BCKTKT | 0,985 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm | Theo HS BCKTKT | 0,2 | 100m |
| C | HM3: DÃY CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG ( GỒM XẦU NỐI ) - PHẦN ĐIỆN + MẠNG + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo HS BCKTKT | 122 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo HS BCKTKT | 52 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Theo HS BCKTKT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo HS BCKTKT | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9 | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo HS BCKTKT | 96 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắt 2 chiều trên mặt 1 | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T | Theo HS BCKTKT | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường MIP22108T | Theo HS BCKTKT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Theo HS BCKTKT | 16 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120N | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA Ic60n | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mA | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo HS BCKTKT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 3.150 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 1.025 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo HS BCKTKT | 1.825 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo HS BCKTKT | 460 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | Theo HS BCKTKT | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo HS BCKTKT | 1.045 | m |
| 38 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo HS BCKTKT | 760 | m |
| 39 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo HS BCKTKT | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo HS BCKTKT | 625 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo HS BCKTKT | 150 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo HS BCKTKT | 250 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo HS BCKTKT | 270 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo HS BCKTKT | 25 | hộp |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo HS BCKTKT | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 48 | Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Theo HS BCKTKT | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường S-Flexi | Theo HS BCKTKT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường S-Flexi | Theo HS BCKTKT | 31 | cái |
| 52 | Lắp đặt Wi-Fi Access Point Grandstream GWN7605 | Theo HS BCKTKT | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang DrayTek Vigor2130 | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps Cisco | Theo HS BCKTKT | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/1000Mbps Cisco | Theo HS BCKTKT | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) Santak | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA Schneider | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi LSA-Plus Krone | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | Theo HS BCKTKT | 685 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Vinatuco/VLBD/Việt Nam | Theo HS BCKTKT | 125 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) PTIC/VLBD/Z43/Việt Nam | Theo HS BCKTKT | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo HS BCKTKT | 180 | m |
| 63 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo HS BCKTKT | 60 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế công tắc + Mặt S-Flexi | Theo HS BCKTKT | 16 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo HS BCKTKT | 5 | hộp |
| D | HM4: 10 PHÒNG HỌC + PHÒNG GIÁO VIÊN ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,854 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HS BCKTKT | 29,169 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,616 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 5,769 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 1,6832 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 4,574 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, | Theo HS BCKTKT | 14,021 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, | Theo HS BCKTKT | 0,914 | 100m |
| 9 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc300mm | Theo HS BCKTKT | 85 | mối nối |
| 10 | Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại A | Theo HS BCKTKT | 1.402 | m |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HS BCKTKT | 0,027 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS BCKTKT | 0,027 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,17 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,244 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 2,314 | m3 |
| 16 | Cắt đầu cọc BTCT fi 300 | Theo HS BCKTKT | 2 | cọc |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,967 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 7,288 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 12,37 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 38,238 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 9,286 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 3,549 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 18,738 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 6,052 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 52,482 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 2,695 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 21,701 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 5,769 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo HS BCKTKT | 39,939 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 37,193 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 16,883 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,206 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 10,036 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 1,336 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 1,487 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 20,507 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,409 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 10,798 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 74,199 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 72,075 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 11,44 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 6,545 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 5,299 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 21,892 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HS BCKTKT | 1,456 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 1,313 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 6,592 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 9,257 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 7,232 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 5,251 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,639 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,412 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,942 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,032 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,314 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,776 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,966 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,249 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,087 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,621 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,243 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,898 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,533 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,761 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,324 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,768 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,044 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,064 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,05 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,351 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,028 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,265 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,365 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,935 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,656 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,365 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,935 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,656 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 4,188 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,063 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,003 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,047 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 4,188 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,063 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,003 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,047 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,426 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,977 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,544 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,786 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,184 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,355 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,172 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,784 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,927 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,914 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,152 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,385 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,024 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,152 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,376 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,024 | tấn |
| 105 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Theo HS BCKTKT | 2.283,77 | kg |
| 106 | Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5 | Theo HS BCKTKT | 1.160,905 | kg |
| 107 | Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 | Theo HS BCKTKT | 1.285,15 | kg |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 3,445 | tấn |
| 109 | Gia công lan can | Theo HS BCKTKT | 0,46 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HS BCKTKT | 49,3 | m2 |
| 111 | Phụ kiện lan can Inox (Mũ chụp, …) | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 112 | Gia công thang sắt | Theo HS BCKTKT | 0,017 | tấn |
| 113 | Lắp đặt thang sắt | Theo HS BCKTKT | 0,017 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo HS BCKTKT | 288,24 | m2 |
| 115 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HS BCKTKT | 11,52 | m2 |
| 116 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 129 | m2 |
| 117 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, Lampri nhôm, phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 0,96 | m2 |
| 118 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 158,28 | m2 |
| 119 | Vật tư Vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu xanh biển dày 5ly | Theo HS BCKTKT | 11,52 | m2 |
| 120 | SXLD lam nhôm chữ Z che nắng hệ 700 | Theo HS BCKTKT | 30,56 | m2 |
| 121 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 4,331 | 100m2 |
| 122 | Ngói úp nóc 3 viên /md | Theo HS BCKTKT | 181,2 | viên |
| 123 | Diềm tole tráng kẽm dày 0,45mm | Theo HS BCKTKT | 0,689 | m2 |
| 124 | Bộ chữ mica màu xanh cao 500 rộng 40mm | Theo HS BCKTKT | 1 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo HS BCKTKT | 45,61 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 320,186 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 532,312 | m2 |
| 128 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 517,135 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 98,64 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 200,367 | m2 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Theo HS BCKTKT | 159,158 | m2 |
| 132 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Theo HS BCKTKT | 255,37 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 469,204 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo HS BCKTKT | 36,282 | m2 |
| 135 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 638,72 | m2 |
| 136 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 420,24 | m2 |
| 137 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 82,675 | m2 |
| 138 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 363,5 | m |
| 139 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 197,2 | m |
| 140 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 32 | m |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 117x240x10 | Theo HS BCKTKT | 37,411 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền) | Theo HS BCKTKT | 49,11 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền) | Theo HS BCKTKT | 29,22 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Theo HS BCKTKT | 521,4 | m2 |
| 145 | Láng granitô cầu thang | Theo HS BCKTKT | 90,91 | m2 |
| 146 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 207,4 | m |
| 147 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 21,339 | m2 |
| 148 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 29,696 | m2 |
| 149 | Láng granitô nền sàn | Theo HS BCKTKT | 2,97 | m2 |
| 150 | Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 90,91 | m2 |
| 151 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 11,88 | m2 |
| 152 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 108,937 | m2 |
| 153 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 105,2 | m2 |
| 154 | Cắt Jion a2,000m (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22111) | Theo HS BCKTKT | 1,359 | 10m |
| 155 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 120,817 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS BCKTKT | 205,637 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo HS BCKTKT | 863,94 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 100x100 | Theo HS BCKTKT | 8,26 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 300x300 | Theo HS BCKTKT | 127,2 | m2 |
| 160 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo HS BCKTKT | 15,696 | m2 |
| 161 | Làm trần lá nhôm liên kết vào khung sườn bằng tán rive, khung sườn STK 30x30x1,5+thanh treo trần STK 20x20x1,2 (Vl+NC) | Theo HS BCKTKT | 183,3 | m2 |
| 162 | Làm trần tấm Prima dày 4,5, khung nhôm (Vl+NC) | Theo HS BCKTKT | 131,79 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 601,732 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HS BCKTKT | 728,811 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 803,965 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS BCKTKT | 1.363,294 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1.405,697 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 2.092,105 | m2 |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1,612 | m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 7,635 | 100m2 |
| 171 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HS BCKTKT | 266,56 | m2 |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,091 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,031 | 100m3 |
| 174 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,242 | m3 |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,6 | m3 |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,819 | m3 |
| 178 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,05 | m3 |
| 179 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,244 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,006 | 100m2 |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,249 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,109 | tấn |
| 184 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 22,092 | m2 |
| 185 | Trát trần, có bả lớp bám dính trước khi trát ,vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,64 | m2 |
| 186 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 6,094 | m2 |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,186 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,064 | 100m3 |
| 189 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,924 | m3 |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,37 | m3 |
| 191 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,462 | m3 |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,326 | m3 |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,44 | m3 |
| 194 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,56 | m3 |
| 195 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,318 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,017 | 100m2 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 4 | cấu kiện |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 199 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 200 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 9,248 | m2 |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,144 | 100m3 |
| 202 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HS BCKTKT | 0,209 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,228 | 100m3 |
| 204 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 1,053 | m3 |
| 205 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,053 | m3 |
| 206 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,322 | m3 |
| 207 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,499 | m3 |
| 208 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo HS BCKTKT | 0,684 | 100m2 |
| 209 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,025 | 100m2 |
| 210 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 13 | cấu kiện |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,054 | tấn |
| E | HM4: 10 PHÒNG HỌC + PHÒNG GIÁO VIÊN ( PHẦN NƯỚC ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo HS BCKTKT | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren trong thau) | Theo HS BCKTKT | 102 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo HS BCKTKT | 78 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm | Theo HS BCKTKT | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo HS BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo HS BCKTKT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Theo HS BCKTKT | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo HS BCKTKT | 0,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Theo HS BCKTKT | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau fi 34 | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HS BCKTKT | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt Rơ le | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phao cơ fi 34 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt lúp pê fi 34 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Theo HS BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-49mm | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo HS BCKTKT | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê xiên giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa có răng, đường kính nút bịt 60mm | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê xiên giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm | Theo HS BCKTKT | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Theo HS BCKTKT | 1,33 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HS BCKTKT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu Inox (200x200) | Theo HS BCKTKT | 30 | cái |
| 42 | Bộ ti treo ren suốt fi8 | Theo HS BCKTKT | 60 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS BCKTKT | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lavabo âm bàn + vòi xả | Theo HS BCKTKT | 24 | bộ |
| 46 | Co P nhựa | Theo HS BCKTKT | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xả + Tay sen + Dây sen + Giá đỡ tay sen | Theo HS BCKTKT | 24 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xả thau fi 21 | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo HS BCKTKT | 48 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo áo Inox | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm (250W) - Phần vật tư tính trong phần thiết bị | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 1,9 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 | Theo HS BCKTKT | 14 | cái |
| 57 | Ống thông đà bằng tole phẳng dày 0,45mm | Theo HS BCKTKT | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | Theo HS BCKTKT | 0,83 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm | Theo HS BCKTKT | 0,02 | 100m |
| F | HM6: 10 PHÒNG HỌC + PHÒNG GIÁO VIÊN ( PHẦN ĐIỆN ) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo HS BCKTKT | 96 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1,2m 1x18W | Theo HS BCKTKT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo HS BCKTKT | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Theo HS BCKTKT | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo HS BCKTKT | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9 | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo HS BCKTKT | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo HS BCKTKT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắt 2 chiều trên mặt 1 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T | Theo HS BCKTKT | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Theo HS BCKTKT | 11 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 2.560 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 500 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo HS BCKTKT | 480 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | Theo HS BCKTKT | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo HS BCKTKT | 760 | m |
| 30 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo HS BCKTKT | 160 | m |
| 31 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo HS BCKTKT | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo HS BCKTKT | 320 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo HS BCKTKT | 61 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo HS BCKTKT | 130 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo HS BCKTKT | 256 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo HS BCKTKT | 25 | hộp |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo HS BCKTKT | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo HS BCKTKT | 3 | mối |
| G | HM7: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước 250W | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| H | HM8: CHI PHÍ THỬ TỈNH CỌC | |||
| 1 | Cọc thử tỉnh theo HSTK được duyệt | Theo HS BCKTKT | 4 | cọc |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG : Giá gói thầu được phê duyệt đã bao gồm chi phí dự phòng 955.129.077 đồng. Nhà thầu không cơ cấu chi phí này vào giá xây lắp khi tham dự thầu | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7447E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.489E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng từ 12.808.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2018 đến nay ( nếu số hợp đồng khác 2 thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >=12,808 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng >=25,616 tỷ đồng) 1/ Tương tự về qui mô: Công trình dân dụng, cấp công trình – cấp III. có giá trị >=12,808 tỷ đồng 2/ Tương tự về bản chất: Công trình bao gồm 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + Khung BTCT + móng ép cọc). 3/ Tương tự về độ phức tạp: Không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.616.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi