Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường THTHCS Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường THTHCS Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 17:43:00 đến ngày 2021-07-20 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,503,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5226 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,14 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9963 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0137 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3097 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4014 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4014 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6918 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1637 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3093 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0386 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4097 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0117 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6826 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8995 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4113 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4741 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1785 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7286 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,552 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3714 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9465 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7024 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7838 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4102 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4389 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3714 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9694 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8984 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7087 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8664 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9612 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5351 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6593 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3208 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7379 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,754 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,5112 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,5112 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,9363 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,9363 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2336 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2336 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5056 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5056 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,69 | m2 |
| 53 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,69 | m2 |
| 54 | Đắp chi tiết chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 55 | Đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ck |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,58 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,44 | m |
| 59 | Vét mạch lõm KT20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,28 | m |
| 60 | Vét mạch lõm KT50x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,88 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,44 | m |
| 62 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 64 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8528 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,3142 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,184 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9896 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3918 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5516 | m2 |
| 70 | Lan can INOX, ống D75x1,2 + 20x20x1,2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9812 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | tấn |
| 73 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,38 | kg |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m |
| 75 | Phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 76 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 77 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 78 | Ống tràn D50, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 79 | Ống thoát lan can D34, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 80 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 81 | Tôn úp trên khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 82 | Nhôm nẹp ngoài khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3148 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,5795 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3148 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0128 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,39 | m |
| 88 | Tôn máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 89 | Bu lông M16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Bu lông M14, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | cái |
| 91 | Chi tiết biểu tượng bằng Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 92 | Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,608 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,608 | m2 |
| 94 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bô |
| 95 | Cửa khung nhôm hệ (hệ 5500), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 97 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m2 |
| 99 | Hoa sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,768 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,768 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3309 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1076 | 100m2 |
| 103 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5049 | m3 |
| 104 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7908 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4941 | 100m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,06 | m2 |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,06 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3964 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6674 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5771 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4762 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0807 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6783 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6314 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3085 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5396 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8546 | tấn |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,5608 | m2 |
| 119 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,5608 | m2 |
| 120 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8315 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5748 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7915 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,48 | m2 |
| 125 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,256 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0996 | m2 |
| 127 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3286 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2487 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | tấn |
| 130 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3624 | 100m2 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m2 |
| 132 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m2 |
| 133 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9465 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4456 | tấn |
| 135 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9194 | 100m2 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,94 | m2 |
| 137 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,94 | m2 |
| 138 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m2 |
| 139 | Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 3x25+1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 140 | Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 3x16+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | m |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 147 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 148 | Tủ điện phòng 4 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 152 | LĐ loại đèn tuýp 1x36W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 153 | Đèn Led 13W ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 154 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x150x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 160 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 161 | Mặt viền đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 162 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 163 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 165 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 166 | Bình khí CO2-MT3/3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 167 | Giá kệ đặt bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 168 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 169 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | 1m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 171 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,45 | m |
| 172 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 173 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 174 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 179 | Bật sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cỏi |
| 180 | LĐ ống nhựa, đk d =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m |
| 181 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 182 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 183 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 184 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7493 | 10m³/1km |
| 186 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7493 | 10m³/1km |
| 187 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7493 | 10m³/1km |
| 188 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3329 | 10m³/1km |
| 189 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3329 | 10m³/1km |
| 190 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2808 | 10 tấn/1km |
| 191 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2808 | 10 tấn/1km |
| 192 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8082 | tấn |
| 193 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3069 | 10 tấn/1km |
| 194 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3069 | 10 tấn/1km |
| 195 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0695 | tấn |
| 196 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,522 | 10 tấn/1km |
| 197 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,522 | 10 tấn/1km |
| 198 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,642 | m3 |
| 199 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,291 | 10 tấn/1km |
| 200 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,291 | 10 tấn/1km |
| 201 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,97 | 1000v |
| 202 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8949 | 10 tấn/1km |
| 203 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8949 | 10 tấn/1km |
| 204 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7404 | 1000v |
| 205 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | 10 tấn/1km |
| 206 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | 10 tấn/1km |
| 207 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | 10 tấn/1km |
| 208 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,752 | 1000v |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9513 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3975 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5122 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9032 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8052 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6264 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2616 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3363 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5983 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4851 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5936 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4098 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2522 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9391 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,315 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3128 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,774 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9072 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1189 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3128 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8958 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6353 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4074 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2413 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1004 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,012 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,506 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,0963 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,2308 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,364 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,364 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4904 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4904 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,08 | m |
| 45 | Trát đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 46 | Trát đắp chi tiết chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,2 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,08 | m |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,9504 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3672 | m2 |
| 51 | Đặt ống tràn D50 l=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 53 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 54 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 55 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 58 | Cửa sắt sơn tĩnh điện (Kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 60 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 61 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | đv |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2755 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,22 | m |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1721 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1721 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,088 | 1m2 |
| 68 | Thép D16 L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 69 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | ck |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7168 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5486 | 100m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,86 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,86 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3704 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4353 | tấn |
| 76 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6509 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3954 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | tấn |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,96 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,96 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,168 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9636 | m2 |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7595 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | 100m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m2 |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 111 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 112 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 115 | Bình khí CO2-MT3/3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 116 | Giá kệ đặt bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 118 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,605 | 10m³/1km |
| 119 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,605 | 10m³/1km |
| 120 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,605 | 10m³/1km |
| 121 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,645 | 10m³/1km |
| 122 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,645 | 10m³/1km |
| 123 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5897 | 10 tấn/1km |
| 124 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5897 | 10 tấn/1km |
| 125 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8974 | tấn |
| 126 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6877 | 10 tấn/1km |
| 127 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6877 | 10 tấn/1km |
| 128 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8765 | tấn |
| 129 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5179 | 10 tấn/1km |
| 130 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5179 | 10 tấn/1km |
| 131 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m3 |
| 132 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1683 | 10 tấn/1km |
| 133 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1683 | 10 tấn/1km |
| 134 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,561 | 1000v |
| 135 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3048 | 10 tấn/1km |
| 136 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3048 | 10 tấn/1km |
| 137 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 1000v |
| C | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Công phá dỡ hệ mái sảnh, phá dỡ xây ốp cột, phá dỡ lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | m3 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4029 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3444 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 9 | Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7895 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9584 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6311 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5928 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5928 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,246 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 25 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,75 | kg |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7632 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 29 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 30 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6504 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1326 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7292 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9833 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3403 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,03 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,03 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4272 | m2 |
| 58 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Đèn LED 12W lốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 62 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển cát từ xã Thượng Ấm đến công trình 16km trong đó 13km đường loại 3, 3km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 10m³/1km |
| 63 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 10m³/1km |
| 64 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 10m³/1km |
| 65 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 10m³/1km |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 10 tấn/1km |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 10 tấn/1km |
| 69 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3303 | tấn |
| 70 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | 10 tấn/1km |
| 71 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | 10 tấn/1km |
| 72 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3308 | tấn |
| 73 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | 10 tấn/1km |
| 74 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | 10 tấn/1km |
| 75 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | m3 |
| 76 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 10 tấn/1km |
| 77 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 10 tấn/1km |
| 78 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9446 | 1000v |
| 79 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 10 tấn/1km |
| 80 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 10 tấn/1km |
| 81 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 1000v |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7633 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4175 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,687 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4206 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8536 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | 100m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7404 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,684 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,736 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2593 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9787 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6041 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9787 | m2 |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,88 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3196 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7941 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8153 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4834 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,446 | m2 |
| 37 | Viên hoa bê tông ngăn mưa hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Viên |
| 38 | Ống nhựa D50, L=250 thoát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6987 | m2 |
| 40 | Cửa kính khuôn nhôm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m2 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Đế nhựa âm tường công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 49 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 50 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 51 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 53 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 64 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính cút D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 60x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 60x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 60x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút thu PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thu PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút 90o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút 90o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút thu 90o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90x75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 103 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 104 | Lắp côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90x75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1458 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8486 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9346 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5845 | m3 |
| 115 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2356 | m2 |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8614 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển cát từ xã Thượng Ấm đến công trình 16km trong đó 13km đường loại 3, 3km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2202 | 10m³/1km |
| 124 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2202 | 10m³/1km |
| 125 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2202 | 10m³/1km |
| 126 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 10m³/1km |
| 127 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 10m³/1km |
| 128 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6494 | 10 tấn/1km |
| 129 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6494 | 10 tấn/1km |
| 130 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,494 | tấn |
| 131 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | 10 tấn/1km |
| 132 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | 10 tấn/1km |
| 133 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2775 | tấn |
| 134 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | 10 tấn/1km |
| 135 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | 10 tấn/1km |
| 136 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3176 | m3 |
| 137 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3491 | 10 tấn/1km |
| 138 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3491 | 10 tấn/1km |
| 139 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,497 | 1000v |
| 140 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 10 tấn/1km |
| 141 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 10 tấn/1km |
| 142 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3321 | 1000v |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi