Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường THTHCS Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718089-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường THTHCS Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210696091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 17:43:00 đến ngày 2021-07-20 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,503,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5226 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,14 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9963 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0137 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3097 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4014 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4014 100m3/1km
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6918 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1637 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3093 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,0386 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4097 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2752 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0117 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6826 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3375 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8995 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4113 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4741 100m2
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1785 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7286 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,552 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3714 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,2 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,9465 m2
28 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7024 m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7838 m3
30 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4102 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4389 100m2
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 cái
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3714 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9694 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8984 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7087 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8664 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9612 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5351 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6593 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3208 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7379 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,754 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,5112 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,5112 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.076,9363 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.076,9363 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,2336 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,2336 m2
50 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5056 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5056 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,69 m2
53 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,69 m2
54 Đắp chi tiết chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ck
55 Đắp chi tiết đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 ck
56 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,24 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,58 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,44 m
59 Vét mạch lõm KT20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,28 m
60 Vét mạch lõm KT50x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,88 m
61 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 753,44 m
62 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m3
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m3
64 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,8528 m2
65 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,3142 m2
66 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,184 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9896 m2
68 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3918 m2
69 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5516 m2
70 Lan can INOX, ống D75x1,2 + 20x20x1,2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,62 m
71 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9812 m2
72 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4064 tấn
73 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,38 kg
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 100m
75 Phễu thu + cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
76 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
77 Đai + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
78 Ống tràn D50, l=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
79 Ống thoát lan can D34, l=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
80 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Hộp
81 Tôn úp trên khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
82 Nhôm nẹp ngoài khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m
83 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3148 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,5795 1m2
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3148 tấn
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0128 100m2
87 Tôn úp nóc 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,39 m
88 Tôn máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
89 Bu lông M16, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Bu lông M14, L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382 cái
91 Chi tiết biểu tượng bằng Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
92 Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,608 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,608 m2
94 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16
95 Cửa khung nhôm hệ (hệ 5500), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
97 Vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 m2
98 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 m2
99 Hoa sắt vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,768 m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,768 m2
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3309 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1076 100m2
103 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5049 m3
104 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7908 m3
105 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4941 100m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,06 m2
107 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,06 m2
108 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3964 tấn
109 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6674 tấn
110 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5771 tấn
111 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4762 tấn
112 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0807 tấn
113 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6783 m3
114 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6314 100m2
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3085 tấn
116 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5396 tấn
117 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8546 tấn
118 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,5608 m2
119 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,5608 m2
120 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8315 m3
121 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5748 100m2
122 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7915 tấn
123 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1061 tấn
124 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,48 m2
125 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 829,256 m2
126 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,0996 m2
127 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3286 m3
128 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2487 tấn
129 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 tấn
130 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3624 100m2
131 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,24 m2
132 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,24 m2
133 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9465 m3
134 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4456 tấn
135 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9194 100m2
136 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,94 m2
137 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,94 m2
138 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,976 m2
139 Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 3x25+1*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
140 Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 3x16+1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.520 m
144 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
146 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
147 Tủ điện tầng 350x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
148 Tủ điện phòng 4 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
149 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
150 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2x18W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
152 LĐ loại đèn tuýp 1x36W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
153 Đèn Led 13W ốp trần D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
154 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
155 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
159 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x150x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
160 Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
161 Mặt viền đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
162 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
163 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
165 Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bình
166 Bình khí CO2-MT3/3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bình
167 Giá kệ đặt bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
168 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
169 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 1m3
170 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
171 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,45 m
172 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
173 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
174 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
175 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
178 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
179 Bật sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 cỏi
180 LĐ ống nhựa, đk d =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m
181 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
182 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
183 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
184 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7493 10m³/1km
186 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7493 10m³/1km
187 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7493 10m³/1km
188 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3329 10m³/1km
189 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3329 10m³/1km
190 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2808 10 tấn/1km
191 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2808 10 tấn/1km
192 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8082 tấn
193 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3069 10 tấn/1km
194 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3069 10 tấn/1km
195 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0695 tấn
196 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,522 10 tấn/1km
197 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,522 10 tấn/1km
198 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,642 m3
199 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,291 10 tấn/1km
200 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,291 10 tấn/1km
201 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,97 1000v
202 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8949 10 tấn/1km
203 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8949 10 tấn/1km
204 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7404 1000v
205 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 10 tấn/1km
206 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 10 tấn/1km
207 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 10 tấn/1km
208 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,752 1000v
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9513 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,57 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3975 1m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 1m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5122 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9032 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1211 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1211 100m3/1km
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8052 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,688 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6264 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2616 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3363 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0963 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5983 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4851 100m2
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5936 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4098 m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2522 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9391 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,315 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3128 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,774 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9072 m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1189 m3
27 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2212 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2367 100m2
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3128 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8958 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6353 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4074 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2413 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1004 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,012 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,506 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,0963 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,2308 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,364 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,364 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4904 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4904 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,08 m
45 Trát đắp chi tiết đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
46 Trát đắp chi tiết chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
47 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,2 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,08 m
49 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,9504 m2
50 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3672 m2
51 Đặt ống tràn D50 l=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
53 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
54 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
55 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
56 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
57 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
58 Cửa sắt sơn tĩnh điện (Kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,64 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,64 m2
60 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
61 Hoa sắt cửa sổ 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 đv
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2755 100m2
64 Tôn úp nóc 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,22 m
65 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1721 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1721 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,088 1m2
68 Thép D16 L400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
69 Bu lông M14 L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 ck
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7168 m3
71 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5486 100m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,86 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,86 m2
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3704 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4353 tấn
76 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6509 m3
77 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3954 100m2
78 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,711 tấn
79 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,96 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,96 m2
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,168 m2
82 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9636 m2
83 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7595 m3
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1839 tấn
85 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2324 100m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,24 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,24 m2
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 730 m
93 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
96 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
97 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
99 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
101 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
102 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
103 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
108 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
109 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 hộp
110 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
111 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
112 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
115 Bình khí CO2-MT3/3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
116 Giá kệ đặt bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
118 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,605 10m³/1km
119 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,605 10m³/1km
120 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,605 10m³/1km
121 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,645 10m³/1km
122 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,645 10m³/1km
123 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5897 10 tấn/1km
124 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5897 10 tấn/1km
125 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8974 tấn
126 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6877 10 tấn/1km
127 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6877 10 tấn/1km
128 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8765 tấn
129 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5179 10 tấn/1km
130 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5179 10 tấn/1km
131 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,73 m3
132 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1683 10 tấn/1km
133 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1683 10 tấn/1km
134 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,561 1000v
135 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3048 10 tấn/1km
136 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3048 10 tấn/1km
137 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 1000v
C HÀNH LANG CẦU
1 Công phá dỡ hệ mái sảnh, phá dỡ xây ốp cột, phá dỡ lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m2
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 m3
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4029 m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3444 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
9 Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7895 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9584 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1795 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m2
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6311 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5928 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5928 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m
23 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,246 m2
24 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
25 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,75 kg
26 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7632 m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
29 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
30 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6504 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1025 100m2
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1326 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1659 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1039 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7292 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 100m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1203 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1203 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 tấn
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9833 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3403 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2439 tấn
54 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 tấn
55 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,03 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,03 m2
57 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4272 m2
58 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
59 Đèn LED 12W lốp trần D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
60 Công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
62 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển cát từ xã Thượng Ấm đến công trình 16km trong đó 13km đường loại 3, 3km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 10m³/1km
63 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 10m³/1km
64 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 10m³/1km
65 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 10m³/1km
66 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 10m³/1km
67 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 10 tấn/1km
68 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 10 tấn/1km
69 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3303 tấn
70 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1331 10 tấn/1km
71 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1331 10 tấn/1km
72 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3308 tấn
73 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 10 tấn/1km
74 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 10 tấn/1km
75 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 m3
76 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0004 10 tấn/1km
77 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0004 10 tấn/1km
78 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9446 1000v
79 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 10 tấn/1km
80 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 10 tấn/1km
81 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 1000v
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3308 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7633 1m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4175 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,687 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1228 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 100m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4206 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1004 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8536 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2006 100m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7404 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,684 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,305 m2
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
20 Trát xà dầm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m2
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,951 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3362 tấn
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,736 m2
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2593 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9787 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6041 tấn
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9787 m2
30 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,88 m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3196 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7941 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8153 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4834 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,446 m2
37 Viên hoa bê tông ngăn mưa hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Viên
38 Ống nhựa D50, L=250 thoát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6987 m2
40 Cửa kính khuôn nhôm (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m2
41 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m2
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
46 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Đế nhựa âm tường công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
49 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
50 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
51 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
53 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
55 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
57 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
58 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
62 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
64 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
70 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính cút D= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
76 Lắp đặt tê PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 60x60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 60x40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
79 Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
81 Lắp đặt cút thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 60x32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt cút thu PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt cút thu PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 1m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
86 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 1m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
93 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
94 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
95 Lắp đặt cút 90o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt cút 90o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Lắp đặt cút thu 90o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75x42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
99 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt T thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90x75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Lắp đặt T thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90x42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
103 Lắp đặt T thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75x42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
104 Lắp côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90x75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
106 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1458 1m3
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8486 m3
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
110 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9346 m3
111 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
113 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m2
114 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5845 m3
115 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 m2
116 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2356 m2
117 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,072 m2
118 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8614 m3
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 tấn
120 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 100m2
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
122 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển cát từ xã Thượng Ấm đến công trình 16km trong đó 13km đường loại 3, 3km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2202 10m³/1km
124 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2202 10m³/1km
125 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2202 10m³/1km
126 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 10m³/1km
127 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 10m³/1km
128 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6494 10 tấn/1km
129 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6494 10 tấn/1km
130 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,494 tấn
131 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1278 10 tấn/1km
132 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1278 10 tấn/1km
133 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2775 tấn
134 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1553 10 tấn/1km
135 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1553 10 tấn/1km
136 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3176 m3
137 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3491 10 tấn/1km
138 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3491 10 tấn/1km
139 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,497 1000v
140 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 10 tấn/1km
141 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 10 tấn/1km
142 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3321 1000v
E THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.65E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->