Gói thầu: Cung Cấp dịch vụ vệ sinh Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Cung Cấp dịch vụ vệ sinh Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622419 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 17:47:00 đến ngày 2021-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hành nghề hoặc các giấy tờ có liên quan đến công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện, an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực Ngoại vi | Quét sân | Lần | 1 | Ngày |
| 2 | Khu vực Ngoại vi | Quét rác vĩa hè đường Võ Trường Toàn | Lần | 3 | Tuần |
| 3 | Khu vực Ngoại vi | Lau bàn ghế đá khu vực ngoại vi | Lần | 1 | Ngày |
| 4 | Khu vực Ngoại vi | Thu gom rác | Lần | 1 | Ngày |
| 5 | Khu vực Ngoại vi | Rửa sân định kỳ | Lần | 1 | Tháng |
| 6 | Khu vực trong phòng học, giảng đường, Hội trường, phòng máy | Quét, lau bảng viết phấn, duy trì làm sạch phòng học | Lần | 2 | Ngày |
| 7 | Khu vực trong phòng học, giảng đường, Hội trường, phòng máy | Lau sàn phòng học, bàn, ghế | Lần | 1 | Tuần |
| 8 | Khu vực trong phòng học, giảng đường, Hội trường, phòng máy | Màn hình LCD | Lần | 1 | Tuần |
| 9 | Khu vực trong phòng học, giảng đường, Hội trường, phòng máy | Lau cửa đi, cửa sổ | Lần | 1 | Tháng |
| 10 | Khu vực trong phòng học, giảng đường, Hội trường, phòng máy | Quét mạng nhện trần, tường | Lần | 1 | Tháng |
| 11 | Khu vực trong phòng học, giảng đường, Hội trường, phòng máy | Lau, vê sinh quạt, đèn | Lần | 1 | Quý |
| 12 | Khu vực hành lang, thang bộ | Làm sạch bậc thang bộ, tay vịn cầu thang | Lần | 1 | Ngày |
| 13 | Khu vực hành lang, thang bộ | Quét, duy trì làm sạch hành lang | Lần | 2 | Ngày |
| 14 | Khu vực hành lang, thang bộ | Thu gom rác | Lần | 1 | Ngày |
| 15 | Khu vực hành lang, thang bộ | Làm sạch cửa đi | Lần | 1 | Tuần |
| 16 | Khu vực hành lang, thang bộ | Lau hành lang, tay vịn, bậc cầu thang | Lần | 1 | Tuần |
| 17 | Khu vực hành lang, thang bộ | Giặt thảm chùi chân tại các hành lang | Lần | 1 | Tuần |
| 18 | Khu vực hành lang, thang bộ | Làm sạch bên ngoài các hộp kỹ thuật, bình cứu hỏa. | Lần | 1 | Tháng |
| 19 | Khu vực hành lang, thang bộ | Quét mạng nhện trần, tường gầm cầu thang | Lần | 1 | Tháng |
| 20 | Khu vực hành lang, thang bộ | Quét mạng nhện trần, tường | Lần | 1 | Tháng |
| 21 | Khu vực hành lang, thang bộ | Đánh sàn hành lang bằng máy | Lần | 1 | Quý |
| 22 | Khu vực Nhà vệ sinh | Sàn nhà vệ sinh | Lần | 2 | Ngày |
| 23 | Khu vực Nhà vệ sinh | Làm sạch và khử mùi khu vệ sinh và các thiết bị bên trong nhà vệ sinh bao gồm: Bồn rửa, bệ xí, các vòi, van nước. | Lần | 4 | Ngày |
| 24 | Khu vực Nhà vệ sinh | Xịt nước thơm khử mùi | Lần | 2 | Ngày |
| 25 | Khu vực Nhà vệ sinh | Khu vực Nhà vệ sinh | Lần | 1 | Ngày |
| 26 | Khu vực Nhà vệ sinh | Thay viên khử mùi tiểu nam | Lần | 1 | Ngày |
| 27 | Khu vực Nhà vệ sinh | Thu gom rác | Lần | 1 | Ngày |
| 28 | Khu vực Nhà vệ sinh | Gạch ốp tường | Lần | 1 | Tuần |
| 29 | Khu vực Nhà vệ sinh | Cửa ra vào, cửa nhà vệ sinh | Lần | 1 | Tuần |
| 30 | Khu vực Nhà vệ sinh | Giặt thảm chùi chân tại các hành lang | Lần | 1 | Tuần |
| 31 | Khu vực Nhà vệ sinh | Quét mạng nhện trần nhựa, đèn, công tắc đèn | Lần | 1 | Tháng |
| 32 | Khu vực nhà chờ giảng viên | Quét | Lần | 3 | Ngày |
| 33 | Khu vực nhà chờ giảng viên | Làm sạch cây đun nước | Lần | 3 | Ngày |
| 34 | Khu vực nhà chờ giảng viên | Làm sạch ly nước uống | Lần | 3 | Ngày |
| 35 | Khu vực nhà chờ giảng viên | Lau sàn | Lần | 1 | Ngày |
| 36 | Khu vực nhà chờ giảng viên | Thu gom rác | Lần | 1 | Ngày |
| 37 | Khu vực nhà chờ giảng viên | Làm sạch cửa đi, cửa sổ | Lần | 1 | Tuần |
| 38 | Khu vực nhà chờ giảng viên | Giặt thảm chùi chân | Lần | 1 | Tuần |
| 39 | Khu vực nhà chờ giảng viên | Quét mạng nhện trần, tường | Lần | 1 | Tháng |
| 40 | Khu vực thang máy (02 buồng) | Làm sạch buồng thang máy (gồm trần, sàn, tường, cửa, gương, …) | Lần | 1 | Ngày |
| 41 | Khu vực thang máy (02 buồng) | Làm sạch tường ốp đá phía ngoài | Lần | 1 | Tuần |
| 42 | Khu vực thang máy (02 buồng) | Quét mạng nhện trần, tường | Lần | 1 | Tháng |
| 43 | Giám sát, kiểm tra thực hiện | Kiểm tra lại toàn bộ các khu vực thực hiện. | Lần | 2 | Ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.25E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý nhân sự | 1 | Chứng chỉ hành nghề hoặc các giấy tờ có liên quan đến công việc tương tự | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên lao động | 10 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện, an toàn vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi