Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công nâng cấp đường ĐT 721 đi vào khu dân cư tập trung tổ dân phố 3A 3B ; xây dựng đường giao thông tổ dân phố 2C, 2D thị trấn Đạ Tẻh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730070-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Thi công nâng cấp đường ĐT 721 đi vào khu dân cư tập trung tổ dân phố 3A 3B ; xây dựng đường giao thông tổ dân phố 2C, 2D thị trấn Đạ Tẻh
Số hiệu KHLCNT 20210454698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 17:48:00 đến ngày 2021-07-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,589,798,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên công tác
B PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng 1.185.805.823 Đồng
C PHẦN CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí thuế tài nguyên Chi phí thuế tài nguyên 33.322.450 Đồng
2 Chi phí bảo vệ môi trường Chi phí bảo vệ môi trường 19.430.000 Đồng
D TUYẾN ĐT721 ĐI TDP3A,3B
E PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 34,481 100 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 34,481 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*2) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 34,481 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8,843 100 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 15,836 100 m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 96,213 100 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 97,151 100 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 971,511 10 m3/km
9 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 60 cm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 16 cây
F PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựa Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 80,116 100 m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 80,116 100 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 7,584 100 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 21,47 100 m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,452 100 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 95,61 100 m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 97,062 100 m2
8 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 16,378 100 Tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 16,378 100 Tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn (*21) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 16,378 100 Tấn
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 53,25 m2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 382,95 m2
13 Lắp đặt cột biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 10 cái
14 Lắp đặt cột biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2(biển đôi) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 14 cái
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 12 Cái
17 Bê tông móng chiều rộng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,44 m3
G PHẦN VỈA HÈ
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 103,674 m3
2 Bê tông bó vỉa chiều rộng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 230,801 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 7,483 100 m2
4 Bê tông bó nền chiều rộng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 86,411 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8,641 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 369,264 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,519 100 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông xi măng 40x40x3,0cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3.361,12 m2
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6,307 m3
10 Bê tông rãnh thu nước hố ga chiều rộng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 17,13 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,115 100 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,579 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,343 100 m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,261 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,266 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D16mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,679 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D10 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,054 tấn
18 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép hình Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,728 tấn
H PHẦN CỐNG 1D80
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 55,678 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 30,603 100 m3
3 Lắp đặt gối cống D800 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1.428 cái
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 116km Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 18,921 10 tấn/km
5 Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 3m bằng cần trục,cống D800_VH Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 476 đoạn
6 Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 3m bằng cần trục, cống D800_H30 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 36 đoạn
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 116km Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 92,8 10 tấn/km
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 476 mối nối
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 9,936 m3
10 Bê tông móng chiều rộng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 26,676 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,756 100 m2
I PHẦN HỐ GA
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,356 100 m3 đất nguyên thổ
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 11,872 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 23,744 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 123,309 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,636 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 12,585 100 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8,904 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,767 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan,d10 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,081 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan,d12 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,044 tấn
11 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 14,132 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 106 cấu kiện
J PHẦN MƯƠNG DỌC
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 7,638 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,296 100 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 64,849 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 129,697 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 303,535 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,594 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 31,65 100 m2
8 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 51,84 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,37 100 m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,864 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D10 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,033 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D16 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 7,776 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1.296 cấu kiện
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép d Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6,403 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép d14 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 31,498 tấn
K PHẦN MƯƠNG DỌC NGÃ RẼ
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,173 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 23,466 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 46,931 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 76,263 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,173 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thành mương Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8,213 100 m2
7 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 17,58 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,289 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,037 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D10 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,008 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D16 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,59 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 586 cấu kiện
L PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 11,718 m3
2 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 252,252 m3 đất nguyên thổ
3 Lát gạch rãnh cáp Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 185,76 m2
4 Đắp cát móng đường ống Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 197,112 m3
5 Lấp đất rãnh cáp Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 45,402 m3
6 Bê tông móng chiều rộng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 12,804 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,831 100 m2
8 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 32 bộ
9 Kéo rải dây tiếp địa, loại dây đồng M25mm2 (0,224kg/m) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 64 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 10,65 100 m
11 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,45 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV/DSTA 2x 25mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 15 m
13 Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 31 cột
14 Bulon móng trụ cao 8m M24x1000 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 31 bộ
15 Bulon móng tủ điện chiếu sáng M16x750 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 bộ
16 Lắp đặt cần đèn D60 dày 3mm, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 31 cần đèn
17 Lắp đặt bộ đèn đường Led 150W ở độ cao ≤ 12m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 31 bộ
18 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 31 cái
19 Lắp đặt Domino Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 31 cái
20 Làm đầu cosse đồng 2.5mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 62 đầu cáp
21 Làm đầu cosse đồng 25mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 16 đầu cáp
22 Làm đầu cosse đồng 10mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 236 đầu cáp
23 Rải cáp ngầm CXV/ DSTA 4x10 mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 11,514 100 m
24 Luồn cáp ngầm cửa cột Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 62 đầu cáp
25 Lắp bảng điện cửa cột Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 31 bảng
26 Lắp cửa cột Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 31 cửa
27 Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CVV 2x2.5mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,1 100 m
28 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 tủ
M PHẦN NỀN ĐƯỜNG - NHÁNH TUYẾN CÔNG 1D150
1 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 59,688 m3
2 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1m bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,597 100 m3
3 Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1m(*2) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,597 100 m3/1km
4 Đào san đất bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,861 100 m3
5 Vận chuyển đất cự ly Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,861 100 m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*2) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,861 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 Đào nền đường bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,253 100 m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6,334 100 m3
9 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,533 100 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,496 100 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,496 100 m3 đất nguyên thổ
N PHẦN MẶT ĐƯỜNG - NHÁNH TUYẾN CỐNG 1D150
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,312 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,312 100 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 12,844 100 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 12,844 100 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,135 100 Tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,135 100 Tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn (*21) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,135 100 Tấn
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 9,3 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 56,058 m2
10 Lắp đặt cột biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2 cái
O PHẦN MƯƠNG DỌC - NHÁNH TUYẾN CÔNG 1D1500
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,117 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,586 100 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 29,898 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 59,795 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 97,167 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,495 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thành mương Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 10,464 100 m2
8 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 22,44 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,646 100 m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,324 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D10 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,287 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D16 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,306 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 748 cấu kiện
P PHẦN CỐNG 1D1500
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 15,506 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 9,66 100 m3
3 Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 2.5m bằng cần trục, cống D1500_H30 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 100 đoạn
4 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 116km Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 34,6 10 tấn/km
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1500mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 93 mối nối
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 29,6 m3
7 Bê tông móng chiều rộng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 88,2 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,08 100 m2
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 9,681 m3
10 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 5,782 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,155 100 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,237 100 m2
Q PHẦN HỐ GA TUYẾN CỐNG 1D1500
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,163 100 m3 đất nguyên thổ
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,625 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 9,063 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 31,121 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,16 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,001 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,556 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, D10 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,384 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, D12 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,046 tấn
10 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,283 tấn
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,7 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,057 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan,d10 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,005 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan,d12 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,074 tấn
15 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,283 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,003 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 7 cấu kiện
R PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG CỌC C67+1M
1 Đào móng bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,202 100 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,687 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 10,01 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,138 100 m2
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3 đoạn
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km(*128) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,453 10 tấn/km
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2 mối nối
S PHẦN RỌ ĐÁ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,214 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,214 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,162 100 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,368 tấn
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 66 rọ
T PHẦN DI DỜI NƯỚC SẠCH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 180,3 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 91,51 m3
3 Lát gạch báo hiệu đường ống nước Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 110,34 m2
4 Đắp đất đường ống Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 71,64 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 4,3mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 12,26 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,28 100 m
7 Lắp đặt T giảm 90/34 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 32 cái
8 Lắp đặt T90 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D114mm, dày 3mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,6 100 m
U PHẦN DI DỜI TRỤ ĐIỆN ĐƯỜNG TỪ ĐT.721 ĐI 3A,3B
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 14,249 m3 đất nguyên thổ
2 Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4 cột
3 Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 9 cột
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,08 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 7,64 m3
6 Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,448 km
7 Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp 2x10mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,66 km
8 Tháo điện kế 1 pha Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 66 cái
9 Tháo hộp điện kế Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 25 cái
10 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4 cột
11 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 9 cột
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2 bộ
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,439 km
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x10mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,66 km
15 Lắp đặt điện kế 1 pha Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 66 cái
16 Lắp đặt hộp điện kế Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 25 cái
V PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 12,7/0,23kV loại 25kVA Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 máy
2 Lắp đặt thiết bị chống sét VAN la 18kV-10kV Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt Aptomat Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt đà Composite lắp LA và FCO Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn xuống 24kV 1 pha Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4 m
6 Lắp đặt kẹp quai 2/0 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 bộ
7 Lắp đặt kẹp Clsmp hotline 2/0 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn hạ thế 1 pha xuống thùng, cáp CV35mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4 m
9 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 35mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,4 10 đầu cốt
10 Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVC D90 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,4 10 m
11 Lắp đặt thùng bảo vệ, 1 pha Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4 tủ
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,4 10 cọc
13 Kéo rải dây đồng trần C25mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,4 10 m
14 Lắp đặt kẹp Splitbolt Cu_Al Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4 bộ
15 Lắp đặt kẹp Splitbolt 1/0 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4 bộ
16 Ép đầu cốt, đầu Cosse Cu 25mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,4 10 đầu cốt
17 Lắp đặt dây dẫn HT từ thùng ĐNK tủ CS, Cáp đồng bọc 600V -1 x CV35mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4 m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,04 100 m
W XD ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỔ DÂN PHỐ 2C, 2D THỊ TRẤN ĐẠ TẺH
X PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 23,671 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,617 100 m3
3 Bóc phong hóa Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,643 100 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,643 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (x1) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,643 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 21,671 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(x1) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 21,671 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8,928 100 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8,928 100 m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 50,097 100 m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 50,097 100 m2
12 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8,326 100 Tấn
13 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8,326 100 Tấn
14 Vận chuyển tiếp BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 38km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn (x38km) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8,326 100 Tấn
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 158,54 m2
16 Biển tam giác, 70cm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8 biển
17 Cột đỡ biển báo D80, L=2.7m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 21,6 md
18 Lắp đặt cột và biển báo Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8 cái
Y PHẦN BÓ VỈA - LÁT GẠCH VỈA HÈ
1 Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 177,14 m3
2 Đệm đá dăm dày 10cm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 74,74 m3
3 Ván khuôn bê tông Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 5,656 100 m2
4 Lát gạch Tazzerro (40x40x3) cm, vữa XM Mác 100 XMPC40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1.873,43 m2
5 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 21,02 1000 viên
6 Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 127,41 m3
Z PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 7,002 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,349 100 m3
3 Bê tông cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 19,89 m3
4 Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 28,16 m3
5 Bê tông tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 56,25 m3
6 Đệm đá dăm dày 10cm (cấp phối 0-4) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 23,06 m3
7 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 11,06 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống đường kính cốt thép ≤ 10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,575 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép ≤ 10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,113 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,246 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,149 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,051 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép gố ga, đường kính > 10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,11 tấn
14 Lắp đặt cống Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 90 đoạn
15 Lắp đặt tấm đan Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 238 cấu kiện
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan, cống Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 5,577 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,786 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 5,617 100 m2
19 Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 25,75 m3
20 Trám mối nối cống Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 63,3 m2
21 Sản xuất cấu kiện sắt thép thép hình Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,377 tấn
22 Sản xuất thép bản vượt lưới chắn rác Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,157 tấn
23 Bản lề Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 20 Cái
24 Lắp lưới chắn rác Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 10 chốt
AA HẠNG MỤC: DI DỜI ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AB PHẦN XÂY DỰNG MỚI
AC PHẦN MÓNG TRỤ BTLT 8M5
AD MÓNG BÊ TÔNG ĐƠN - M8,5-BT (21 MÓNG)
1 Béton đá 1-2 M200 (0,365m3/móng) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 7,665 m3
2 Đào đất móng trụ M8,5-BT cấp II (0,477m3/móng) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 10,02 m3
3 Đắp đất móng trụ M8,5-BT Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,95 m3
4 Béton móng trụ M200 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 7,67 m3
AE MÓNG BÊ TÔNG KÉP - M8,5-BT(K) (4 MÓNG)
1 Béton đá 1-2 M200 (1,080m3/móng) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,32 m3
2 Đào đất móng trụ M8,5-BT(K) cấp II (1,656m3/móng) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6,62 m3
3 Béton móng trụ M200 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,32 m3
AF PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
AG BỘ TIẾP ĐỊA HẠ THẾ (6 BỘ)
1 Đào rãnh tiếp địa: (0,5m + 0,3m) x 0,8m : 2 x 6m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 11,52 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 11,52 m3
AH PHẦN LẮP ĐẶT MỚI
AI PHẦN TRỤ BTLT
AJ TRỤ BTLT 8,5 MÉT: BTLT 8,5M (LoẠI CÓ DÂY TIẾP ĐỊA) 2 BỘ
1 Trụ BTLT 8,5m - 300kgf Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2 trụ
2 Dựng trụ BTLT 8,5m thủ công kết hợp cơ giới Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2 trụ
AK TRỤ BTLT 8,5 MÉT: BTLT 8,5M (1 BỘ)
1 Trụ BTLT 8,5m - 300kgf Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 trụ
2 Dựng trụ BTLT 8,5m thủ công kết hợp cơ giới Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 trụ
AL TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
AM BỘ TIẾP ĐỊA HẠ THẾ (6 BỘ)
1 Kẹp WR 259 dây 95-50mm² (2 cái/1 vị trí) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 12 cái
2 Cọc tiếp địa Ø16-L2,4 mét nhúng kẽm (03 cọc/1 vị trí) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 18 cái
3 Kẹp tiếp địa Cu Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 18 cái
4 Dây Cu trần 25mm² (7m x 0,224 kg/m)/1 vị trí Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 9,41 kg
5 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6 cái
6 Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn (5 bộ/1 vị trí) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 12 cái
7 Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điện Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,09 100kg
8 Đóng cọc tiếp địa Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,8 10 cọc
AN PHẦN PHỤ KIỆN + DÂY DẪN
1 Cáp duplex Cu 2x10mm2 (nối dây khách hàng - 2m/KH x 52KH) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 188 m
2 Kẹp đỡ cáp LV.ABC 4x95mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 17 bộ
3 Kẹp ngừng cáp LV.ABC 4x95mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 12 bộ
4 Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 21 bộ
5 Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6 bộ
6 Kẹp nối bọc IPC 35-95mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 100 cái
7 Kẹp nối bọc IPC 95-95mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 16 cái
8 Cáp CV35 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 30 m
9 Dây đai 20x0,4 + khóa đai Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 172 bộ
10 Băng keo cách điện Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 20 cuộn
AO PHẦN VẬT TƯ THÁO + LẮP DỬ DỤNG LẠI
1 Tháo dây cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,78 km
2 Căng dây cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,78 km
3 Tháo cáp vặn xoắn Duplex 2x10mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,88 km
4 Lắp cáp vặn xoắn Duplex 2x10mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,88 km
5 Nhổ trụ BTLT chiều cao ≤ 10m bằng cẩu kết hợp thủ công Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 26 trụ
6 Dựng trụ BTLT 8,5m thủ công kết hợp cơ giới Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 26 trụ
7 Tháo hộp 1 điện kế Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 34 hộp
8 Lắp hộp 1 điện kế Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 34 hộp
9 Tháo hộp 2 điện kế Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 27 hộp
10 Lắp hộp 2 điện kế Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 27 hộp
11 Tháo hộp 4 điện kế Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 25 hộp
12 Lắp hộp 4 điện kế Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 25 hộp
AP HẠNG MỤC:HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SANG
AQ PHẦN XÂY DỰNG
AR PHẦN MÓNG
AS MÓNG BÊ TÔNG TRỤ ĐÈN CAO 9M (19 MÓNG)
1 Bêtông móng đá 1x2 -M200: [(0,5x0,5x1,1m)]/móng . Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 5,23
AT PHẦN MƯƠNG CÁP ĐIỆN
AU MƯƠNG CÁP NGẦM CHIẾU SÁNG TRÊN VỈA HÈ ( 516M)
1 Cát mương cáp (0,35+0,451)/2x0,495xmd trừ diện tích ống&gạch thẻ (14,173m3) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 88,12 m3
2 Gạch thẻ 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6.192 viên
AV MƯƠNG CÁP NGẦM CHIẾU SÁNG BĂNG ĐƯỜNG (6M)
1 Cát mương cáp (0,35+0,424)/2x0,490xmd trừ diện tích
ống&gạch thẻ (0,534m3)
Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,6
2 Gạch thẻ 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 72 viên
3 Đá dăm mương cáp (0,424+0,484)/2x0,400 x md Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,09
4 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 53 mốc
AW PHẦN LẮP ĐẶT
AX PHẦN TRỤ ĐIỆN
1 Trụ đèn STK tròn cao 9m, dày 4mm. Đường kính đầu/đáy trụ ɸ60/190. Đế dập vuông 400x400x12mm. Tâm boulon 300x300, hàn 4 gân tăng cường dày 6mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 19 trụ
2 Khung boulon móng trụ cao áp: M24 x 1000mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 19 bộ
3 Cần đèn kiểu đơn D60, dày 3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 19 cần
4 Đèn CARINA LED SMD công suất 165W - 3000K Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 19 bộ
5 Cáp điện đồng bọc CVV 2x2,5mm² Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 209 m
6 Bảng điện+Đomino 4P-60A Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 19 cái
7 RCBO 2P-6A Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 19 cái
8 Đầu Cosse ép Cu-6mm² Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 152 cái
AY PHẦN TIẾP ĐỊA
AZ BỘ TIẾP ĐỊA CHO CỘT ĐIỆN (22 BỘ)
1 Cọc tiếp địa loại Ø16 L2,4 nhúng kẽm (1 bộ 1 cọc) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 22 cái
2 Kẹp cọc tiếp địa Cu Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 22 cái
3 Cáp đồng trần C25 (2m/bộ - 0,224kg/m) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 9,86 kg
BA BỘ TIẾP ĐỊA CHO TỦ ĐiỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG (1 BỘ)
1 Cọc tiếp địa loại Ø16 L2,4 nhúng kẽm (1 bộ 3 cọc) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3 cái
2 Kẹp cọc tiếp địa Cu Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3 cái
3 Cáp đồng trần C25 (9m/bộ - 0,224kg/m) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,02 kg
BB PHẦN TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điện chiếu sáng 3 pha (trọn bộ) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 tủ
BC PHẦN XÂY DỰNG
BD PHẦN MÓNG TRỤ
BE HỐ MÓNG TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG CAO 9M (19 MÓNG)
1 Đào đất móng trụ đèn cao 9m0, đất cấp 2 (0,25m3/móng) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,75
BF MÓNG BÊ TÔNG TRỤ ĐÈN CAO 9M (19 MÓNG)
1 Bêtông móng trụ đèn chiều rộng £ 250cm vữa mác 200 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 5,23
BG PHẦN MƯƠNG CÁP ĐIỆN
BH MƯƠNG CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN VỈA HÈ (516M)
1 Đào đất mương cáp bằng máy đào, đất cấp 2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,64 100m³
2 Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng (0,175x0,075x12)= 0,158m2/md Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 82 m2
3 Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay, K = 0,85 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,88 100m³
4 Đắp đất mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay, K = 0,85 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,24 100m³
BI MƯƠNG CÁP CHIẾU SÁNG BĂNG ĐƯỜNG (6M)
1 Đào đất mương cáp bằng máy đào, đất cấp 2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,03 100m³
2 Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng (0,175x0,075x12)= 0,158m2/md Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,95 m2
3 Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay, K = 0,85 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,01 100m³
4 Đắp đá dăm mương cáp; 0,484 x md Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,03 100m2
BJ PHẦN LẮP ĐẶT
BK I. PHẦN TRỤ ĐIỆN
1 Lắp cột đèn mạ kẽm cao 9m bằng máy Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 19 cột
2 Lắp cần đèn đơn D60 dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 19 cần
3 Lắp đèn cao áp ở độ cao Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 19 bộ
4 Luồn dây CVV 2x2,5mm² từ cáp ngầm lên đèn Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,09 100m
5 Lắp bảng điện cửa cột Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 19 bảng
6 Lắp RCBO 2P - 6A Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 19 cái
7 Làm đầu cáp khô Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 152 1 đầu cáp
8 Lắp cửa cột Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 19 1 cửa
BL II. PHẦN TIẾP ĐỊA
1 Làm tiếp địa cho cột điện, tủ chiếu sáng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 22 bộ
BM III. PHẦN CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25mm bảo vệ cáp ngầm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6,01 100m
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø40mm bảo vệ cáp ngầm băng đường Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,06 100m
3 Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 4x6mm² Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6,12 100m
BN IV. PHẦN TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7993E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.312.859.154 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->