Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Trường Mầm non xã Yên Thịnh, huyện Hữu Lũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718492-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Trường Mầm non xã Yên Thịnh, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chương trình MTQGNTM và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 14:28:00 đến ngày 2021-07-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,253,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà 8 lớp hoc | |||
| B | PHẦN CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V | 8,19 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển máy ép cọc bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn đi và về | Theo Chương V | 1 | ca |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V | 8,22 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo Chương V | 3 | 1 mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V | 2,6 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V | 2,4254 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 19,1009 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,8491 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,1373 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 1,6632 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V | 1,3119 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 47,9724 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 2,1349 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 1,0377 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,6463 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V | 3,3196 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 28,1272 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 56,5246 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 1,9936 | 100m3 |
| D | BỂ PHỐT ( 2 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1508 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0691 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 4,7387 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 18,722 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 23,4548 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,0963 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 37,444 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0503 | 100m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 2,6177 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,795 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,4702 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 2,0715 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 17,5842 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 1,223 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,1366 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,7468 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 6,8416 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 3,5024 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,3465 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 6,4528 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,526 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 38,1214 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 9,7164 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 14,8662 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,0655 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 92,0688 | m3 |
| F | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V | 0,2358 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,3876 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0644 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,221 | m3 |
| G | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 139,5957 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V | 16,4859 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 9,2488 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 3,0437 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 13,9293 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 6,9696 | m3 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 552,1932 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 1.071,781 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 43,7448 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 39,3804 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 154,948 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 990,1676 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 154,53 | m2 |
| 8 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 113,9952 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 206,16 | m |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 81,958 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 81,958 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 54,2985 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 744,8428 | m2 |
| 14 | Gạch xỉ tôn nền nhà vệ sinh tầng 2 | Theo Chương V | 3,7586 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 75,1712 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột Ceramic 300x450mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 234,432 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 162,144 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V | 64,0484 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 820,7184 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 2.283,2622 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi pano kính sắt sơn tĩnh điện kính dày 5mm | Theo Chương V | 100,928 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện kính dày 5mm | Theo Chương V | 92,555 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 193,483 | m2 |
| 24 | Khóa cửa | Theo Chương V | 41 | bộ |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12 | Theo Chương V | 1,0645 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 89,112 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 45,2037 | 1m2 |
| 28 | Sản xuất lắp lan can cầu thang inox 304 ( bao gồm công vận chuyển và lắp dựng) | Theo Chương V | 123,3624 | kg |
| 29 | Gia công lan can | Theo Chương V | 0,8984 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 115,698 | m2 |
| 31 | Sơn lan can (sơn tĩnh điện) | Theo Chương V | 91,8192 | 1m2 |
| 32 | Vách ngăn vệ sinh Compoxit | Theo Chương V | 24,96 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Chương V | 75,1712 | m2 |
| 34 | Thang sắt lên mái | Theo Chương V | 32,8313 | kg |
| 35 | Nắp tôn đậy chỗ thang lên mái | Theo Chương V | 0,36 | m2 |
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 17,9837 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,4 | Theo Chương V | 1,6727 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1,6727 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 152,2368 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo Chương V | 4,0674 | 100m2 |
| 6 | Tôn bó bờ | Theo Chương V | 28,8 | md |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V | 6,6701 | 100m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Công tắc đơn hai chiều cầu thang | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D247 | Theo Chương V | 37 | bộ |
| 13 | Đèn cần đơn dài 1,5m, đèn bóng cao áp 150W-220V | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng sơn cách điện 2 lớp KT450x350x170 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4MCB | Theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo Chương V | 8 | hộp |
| 19 | Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 1MCB | Theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Dây cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC4x16mm | Theo Chương V | 70 | m |
| 21 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC4x16mm | Theo Chương V | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V | 210 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V | 192 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 321 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 1.205 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gen HDPE - Đường kính 50mm | Theo Chương V | 76 | m |
| 27 | Lắp đặt ống gen HDPE - Đường kính 25mm | Theo Chương V | 210 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gen HDPE - Đường kính 20mm | Theo Chương V | 1.300 | m |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 12 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V | 16 | m |
| 7 | Dây tiếp địa hàn nối cái các cọc D20 | Theo Chương V | 22 | md |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V | 9 | m3 |
| 9 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V | 5 | m3 |
| 10 | Gạch chỉ rãnh | Theo Chương V | 500 | viên |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Theo Chương V | 40 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Van phao đồng | Theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Theo Chương V | 3 | bể |
| 5 | Vòi rửa đồng D20 | Theo Chương V | 32 | cái |
| 6 | Máng tiểu nam bằng inox | Theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Máng rửa tay bằng inox | Theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính 32mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Chương V | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Chương V | 56 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH+MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cầu thép chắn rác | Theo Chương V | 7 | quả |
| 11 | Phễu thoát sàn thu nước D100 | Theo Chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Đai giữ ống | Theo Chương V | 21 | cái |
| 15 | Keo dán | Theo Chương V | 10 | tuýp |
| O | BỂ TỰ NGẤM (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1636 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 0,4608 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 5,8608 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,7011 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lớp than củi + than xỉ lọc | Theo Chương V | 0,9346 | m3 |
| 10 | Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60 | Theo Chương V | 0,9346 | m3 |
| 11 | Lớp gạch xếp dầy 0,3m | Theo Chương V | 0,7009 | m3 |
| P | NHÀ 4 PHÒNG HỌC KẾT HỢP KHU HÀNH CHÍNH | |||
| Q | PHẦN CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V | 125 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V | 7,875 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V | 125 | 1 cấu kiện |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V | 5,402 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V | 2,38 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 18,1933 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,988 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,1555 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 1,839 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V | 1,4623 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 48,1101 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 2,0188 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 1,0607 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,5809 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V | 3,5768 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 27,8391 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 56,1308 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 1,7201 | 100m3 |
| R | BỂ PHỐT ( 2 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1508 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0691 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 4,7387 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 18,722 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 23,4548 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,0963 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 42,1768 | m2 |
| S | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 2,6354 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,7715 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,4302 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,8969 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 16,2914 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 1,0386 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,1527 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,6913 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 6,3862 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 2,1311 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,8272 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 6,8569 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 23,4419 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 6,7761 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 7,1325 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,0629 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 65,453 | m3 |
| T | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V | 0,2695 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,3799 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0594 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,4718 | m3 |
| U | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 112,8058 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 4,2169 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,6797 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 2,6135 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 7,9415 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 9,5433 | m3 |
| V | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 550,3928 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 1.063,9072 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 60,8328 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 64,536 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 595,3096 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 189,7772 | m2 |
| 7 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 86,6316 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 73,29 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 97,34 | m |
| 10 | Trát vẩy tường mái trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo Chương V | 11,132 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 91,0656 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 42,2772 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 42,2772 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 30,2915 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 611,8401 | m2 |
| 16 | Gạch xỉ tôn nền nhà vệ sinh tầng 2 | Theo Chương V | 2,2268 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 14,8456 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 69,7466 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x450mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 157,4058 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 77,472 | m2 |
| 21 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V | 59,9328 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 928,9992 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.723,7528 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano kính sắt sơn tĩnh điện kính dày 5mm | Theo Chương V | 66,178 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện kính dày 5mm | Theo Chương V | 79,38 | m2 |
| 26 | Khóa cửa | Theo Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 145,558 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Theo Chương V | 1,0351 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 88,281 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 43,9531 | 1m2 |
| 31 | Sản xuất lắp lan can cầu thang inox 304 ( bao gồm công vận chuyển và lắp dựng) | Theo Chương V | 103,4572 | kg |
| 32 | Gia công lan can sắt hộp | Theo Chương V | 0,4051 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 49,797 | m2 |
| 34 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo Chương V | 39,452 | 1m2 |
| 35 | Vách ngăn vệ sinh Compoxit | Theo Chương V | 22,18 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V | 93,7024 | m2 |
| 37 | Thang sắt lên mái | Theo Chương V | 24,6913 | kg |
| 38 | Nắp tôn đậy chỗ thang lên mái | Theo Chương V | 0,36 | m2 |
| W | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 19,2735 | m3 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Chương V | 1,2633 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V | 1,2633 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,4 | Theo Chương V | 1,3897 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1,3897 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 190,8535 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo Chương V | 4,1217 | 100m2 |
| 8 | Tôn bó bờ | Theo Chương V | 56,652 | md |
| 9 | Bu lông M18 chôn trong tường để liên kết kèo | Theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V | 6,048 | 100m2 |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Công tắc đơn hai chiều cầu thang | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 38 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V | 37 | bộ |
| 16 | Đèn cần đơn dài 1,5m, đèn bóng cao áp 150W-220V | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng sơn cách điện 2 lớp KT450x350x170 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4MCB | Theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo Chương V | 9 | hộp |
| 22 | Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 1MCB | Theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC4x35mm | Theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC4x10mm | Theo Chương V | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V | 195 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V | 209 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 381 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 855 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gen HDPE - Đường kính 50mm | Theo Chương V | 6 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gen HDPE - Đường kính 25mm | Theo Chương V | 195 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gen HDPE - Đường kính 20mm | Theo Chương V | 1.445 | m |
| Y | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 6 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V | 65 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất sắt dẹt 40x4 | Theo Chương V | 16 | m |
| 7 | Dây tiếp địa hàn nối cái các cọc D20 | Theo Chương V | 18 | md |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V | 6 | m3 |
| Z | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt ( trẻ em) | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | 19 | cái |
| 4 | Máy bơm nước | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V | 15 | bộ |
| 11 | Van phao rơle điện | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V | 3 | bể |
| 13 | Phụ tùng 7 món | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van phao- Đường kính 32mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| AA | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Chương V | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Zắc co D32 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren ngoài - Đường kính 50mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo Chương V | 36 | cái |
| 17 | Kép nối thép D15 | Theo Chương V | 36 | cái |
| 18 | Crephin D32 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Theo Chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Chương V | 25 | cái |
| AB | PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH+MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D110 | Theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D90 | Theo Chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D34 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D110 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D90 | Theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ D110 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D34 | Theo Chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D34 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D90 | Theo Chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D110 | Theo Chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Cầu thép chắn rác | Theo Chương V | 8 | quả |
| 17 | Phễu thoát sàn thu nước | Theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 25 | cái |
| 20 | Đai giữ ống | Theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Keo dán | Theo Chương V | 10 | tuýp |
| AC | BỂ TỰ NGẤM ( 2 bể) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1636 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 0,4608 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 5,8608 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,7011 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lớp than củi + than xỉ lọc | Theo Chương V | 0,9346 | m3 |
| 10 | Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60 | Theo Chương V | 0,9346 | m3 |
| 11 | Lớp gạch xếp dầy 0,3m | Theo Chương V | 0,7009 | m3 |
| AD | Nhà Bếp | |||
| AE | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,2322 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo Chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 3,6064 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 9,3298 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 4,284 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,2601 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0658 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,3505 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,9128 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,1552 | 100m3 |
| AF | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 37,0917 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,3992 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,5396 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 4,3507 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,0285 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,3975 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,0905 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0219 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,6096 | m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V | 0,3258 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V | 0,3258 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép U100x40x2 | Theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 55,42 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo Chương V | 1,2955 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Theo Chương V | 29,268 | m |
| 20 | Máng tôn thu nước mái dày 0,42mm(gồm cả con sơn đỡ máng) | Theo Chương V | 26,24 | m |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V | 0,0132 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 0,4488 | 1m2 |
| AG | PHẦN HOÀN THIÊN: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V | 2,0964 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 141,282 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 147,3 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,6568 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,3124 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 18,883 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 55,92 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 147,3 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 160,165 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 6,9692 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 7,7827 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 83,2032 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 4,056 | m2 |
| 14 | Đóng trần tôn | Theo Chương V | 42,6184 | m2 |
| AH | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất cửa thép định hình sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa thép định hình sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 3 | Bản lề inox (3cái/bộ) | Theo Chương V | 18,3333 | Bộ |
| 4 | Khóa cửa | Theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Chốt cửa đi bên ngoài chốt chùy | Theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Chốt ngang cửa đi bên trong | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Chốt cửa sổ | Theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Theo Chương V | 0,1701 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 7,2238 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 13,8336 | m2 |
| AI | PHẦN BÓ HÈ VÀ BÊ TÔNG HÈ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 0,3136 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 0,4312 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,8336 | m3 |
| AJ | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 cực | Theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn compact 20W-220V +đui E27 | Theo Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn compact 20W-220V +đui gắn tường E27 | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường 48W | Theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng Cu/xlpe/pvc 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 185 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V | 210 | m |
| AK | PHẦN HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,6388 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 0,0672 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,0518 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 0,4026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo Chương V | 0,0018 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,0252 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 1 | cái |
| AL | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều pp-r- Đường kính 32mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều pp-r- Đường kính 25mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều pp-r- Đường kính 25mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi gạt D20 | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 ngang | Theo Chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều pp-r- Đường kính50mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm(Q=50lít/phút, H=15m) | Theo Chương V | 1 | cái |
| AM | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn D50-25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, D32-25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, D25-20 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, D25-20mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, D20x1/2 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Kép nối D15 thép | Theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Crephin D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt phao D20 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao Rơ le điện từ D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| AN | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90onối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| AO | Nhà bảo vệ | |||
| AP | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 0,5209 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2,491 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 1,2584 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0912 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,6292 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0392 | 100m3 |
| AQ | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,429 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,817 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 0,1988 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,1092 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,0337 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,0337 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 3,312 | 1m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,1144 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 7,6084 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 0,8711 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0157 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,1204 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 49,4024 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 4,092 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 29,6124 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 19,7 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 53,494 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 53,2124 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,9118 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo Chương V | 9,3164 | m2 |
| 27 | Gạch ốp chân tường 120x600mm | Theo Chương V | 1,122 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 14,68 | m |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 4,9532 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 4,9532 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo Chương V | 0,3251 | 100m2 |
| 32 | Tôn bó bờ | Theo Chương V | 8,74 | m |
| 33 | Cung cắp và lắp đặt cửa thép định hình sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 35 | Khóa cửa | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 2,0399 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 3,75 | m2 |
| AR | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo Chương V | 3 | cái |
| AS | NHà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 8,192 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V | 0,2278 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép mạ kẽm | Theo Chương V | 0,2278 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V | 0,1845 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V | 0,1845 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1.4 | Theo Chương V | 0,2611 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,2611 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo Chương V | 0,968 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 13,2 | m3 |
| AT | Hạng mục phụ trợ | |||
| AU | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo Chương V | 12,315 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V | 12,315 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V | 12,315 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V | 12,315 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V | 77,5298 | 100m3 |
| AV | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Theo Chương V | 55 | 1m khoan |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV-VI | Theo Chương V | 20 | 1m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | CREPHIN D32 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm hỏa tiễn đường kính 6,35cm 2.5" 550W-220V | Theo Chương V | 1 | cái |
| AW | KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,2229 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 222,2904 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 233,5575 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V | 0,738 | 100m |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo Chương V | 84 | cái |
| 6 | Công đục lỗ ống PVC D110 | Theo Chương V | 1 | công |
| 7 | Đất sét chống thấm | Theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V | 0,3247 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V | 29,025 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chương V | 7,2175 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,741 | 100m3 |
| AX | CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 1,0574 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V | 0,2115 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 53 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Chương V | 52 | mối nối |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,9076 | 100m3 |
| AY | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,6415 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 12,6244 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 16,7548 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 154,836 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 70,45 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,7485 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 1,1131 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 9,1347 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 446 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,2138 | 100m3 |
| AZ | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt dứa | Theo Chương V | 2.769,5 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 193,865 | m3 |
| 3 | Làm khe co | Theo Chương V | 7 | 100m |
| BA | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 0,243 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0181 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1238 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 4,378 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 31,08 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 31,08 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cổng | Theo Chương V | 12,9548 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng biển hiệu trường khung thép hộp bọc Alumium, dán chữ Mica nổi | Theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0073 | 100m3 |
| BB | TƯỜNG RÀO HOA SẮT + TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1543 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,7141 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 3,9733 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 10,3858 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,5202 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,4759 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 5,7222 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V | 7,65 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 3,5175 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 95,8596 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 44,88 | m2 |
| 13 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 28,188 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 59,84 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 140,7396 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Theo Chương V | 0,8081 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 167,605 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo Chương V | 34,325 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo Chương V | 387,6 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo Chương V | 387,6 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0514 | 100m3 |
| BC | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 5,7309 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 1,4327 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 4,2982 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 33,8643 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 33,8643 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0191 | 100m3 |
| BD | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,4995 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 2,6288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,6364 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,2608 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 8,6144 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 5,5031 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 36,696 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 36,696 | m2 |
| 13 | Nắp tôn khung thép đậy bể, hộc máy bơm | Theo Chương V | 2,3104 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi