Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730573-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 06:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210730497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 146/QĐ-UBND ngày 5/5/2021 của UBND huyện Ea Súp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 19:09:00 đến ngày 2021-07-21 06:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,375,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V HSMT và BV TKTC được duyệt 8 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc -nt- 8 gốc cây
3 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: -nt- 8 100m2
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 7,2 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 0,9 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,9 100m3
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt- 2,1276 100m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III -nt- 15,615 m3
9 Đào móng băng, rộng -nt- 16,725 m3
10 Lót móng đá 4x6, VXM mác 75 -nt- 6,468 m3
11 Xây móng đá hộc, chiều dày -nt- 32,9805 m3
12 BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 -nt- 9,005 m3
13 BT cột tiết diện ≤0,m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 -nt- 3,9332 m3
14 BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 -nt- 9,784 m3
15 BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 -nt- 4,1562 m3
16 BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 -nt- 4,437 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt- 0,537 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật -nt- 0,6687 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng -nt- 0,998 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 0,5708 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái -nt- 0,5442 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt- 0,0532 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt- 0,5628 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt- 0,0624 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt- 0,2797 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt- 0,5967 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt- 1,9772 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao -nt- 0,0107 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt- 0,5577 tấn
30 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 -nt- 35,3293 m3
31 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 -nt- 12,5281 m3
32 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 -nt- 1,62 m3
33 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 -nt- 3,1284 m3
34 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 -nt- 2,1445 m3
35 Lắp dựng CK BT đúc sẵn. Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt- 30 cái
36 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 -nt- 0,24 m2
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt- 1,33 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt- 1,33 tấn
39 Gia công thép xà gồ -nt- 1,853 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 1,853 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ -nt- 2,2698 100m2
42 Thi công trần tôn lạnh -nt- 163,64 m2
43 Lắp đặt nẹp chỉ trần -nt- 163,64 m
44 SX & Lắp dựng cửa UPVC -nt- 37,576 m2
45 Vách kính khung nhôm trong nhà -nt- 3,52 m2
46 Vách ngăn tấm compact -nt- 27,6 m2
47 Lắp đặt ổ khóa -nt- 8 cái
48 Lắp đặt chốt cửa -nt- 14 cái
49 SX & Lắp dựng hoa sắt cửa -nt- 27,696 m2
50 SX & Lắp dựng lan can sắt -nt- 7,4 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 295,9687 m2
52 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 -nt- 192,1555 m2
53 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt- 75,4 m2
54 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt- 71,32 m2
55 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt- 1,32 m2
56 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 -nt- 267,78 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 -nt- 31,232 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 -nt- 6,14 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 50 -nt- 109,0968 m2
60 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 -nt- 53,236 m2
61 Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 23,9268 m2
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt- 82,1212 m3
63 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 0,928 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi -nt- 0,928 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi -nt- 3,7119 100m3/km
66 Lót nền đá 4x6, VXM mác 75 -nt- 21,366 m3
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch -nt- 139,72 m2
68 Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trượt -nt- 26,04 m2
69 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 -nt- 38,28 m2
70 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 -nt- 28,04 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 105,7968 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 353,9115 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 228,8368 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 231,5315 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 43,328 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 -nt- 61,44 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -nt- 74,98 m
78 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm -nt- 0,42 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 50mm -nt- 10 cái
80 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm -nt- 0,0125 100m
81 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha -nt- 1 cái
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng -nt- 8 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần -nt- 8 bộ
84 Lắp đặt quạt ốp trần -nt- 4 cái
85 Lắp đặt quạt treo tường -nt- 8 cái
86 Lắp đặt bảng điện -nt- 6 cái
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt- 1 cái
88 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt- 2 cái
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc -nt- 10 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi -nt- 4 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5mm2 -nt- 105 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5mm2 -nt- 114 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4mm2 -nt- 24 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6mm2 -nt- 45 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt- 85 m
96 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ -nt- 1 sứ
97 Khoan giếng + máy bơm (hỗ trợ) -nt- 70 m
98 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em -nt- 12 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi -nt- 12 bộ
100 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm -nt- 8 cái
101 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 -nt- 1 bể
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm -nt- 0,3 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm -nt- 0,2 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm -nt- 0,4 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm -nt- 0,25 100m
106 Lắp đặt cút nhựa D27mm -nt- 8 cái
107 Lắp đặt cút nhựa D34mm -nt- 5 cái
108 Lắp đặt cút nhựa D90mm -nt- 6 cái
109 Lắp đặt cút nhựa D114mm -nt- 4 cái
110 Lắp đặt van nhựa D27mm -nt- 4 cái
111 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 0,1129 100m3
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III -nt- 15,5898 m3
113 Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 -nt- 0,7959 m3
114 BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 -nt- 2,6405 m3
115 Lắp dựng CK BT đúc sẵn. Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt- 6 cái
116 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 -nt- 3,2029 m3
117 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 -nt- 21,888 m2
118 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 25,285 m2
119 Lắp đặt chuông điện -nt- 2 cái
120 Lắp đặt dây tín hiệu 4x7x0,5mm2 -nt- 40 m
121 Linh kiện báo khói -nt- 4 bộ
122 Linh kiện báo nhiệt -nt- 4 bộ
123 Lắp đặt hộp để bình chữa cháy -nt- 2 hộp
124 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 -nt- 2 cái
125 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 -nt- 2 cái
B HM: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái -nt- 1,4 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 1,4 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa XM -nt- 55,94 m2
4 Lót nền đá 4x6, VXM mác 75 -nt- 4,744 m3
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch -nt- 8,5 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch -nt- 47,44 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công -nt- 8,25 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ ( 02 mặt ) -nt- 16,5 m2
9 Lắp dựng cửa vào khuôn -nt- 8,25 m2 cấu kiện
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 8,25 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại -nt- 6,38 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 6,38 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ -nt- 188,12 m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần -nt- 15,5 1m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường -nt- 172,62 1m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 hoặc tương đương nước lót + 2 nước phủ -nt- 92,31 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 80,31 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 15,5 m2
19 Thi công diềm mái -nt- 4,22 m2
20 Làm vách ngăn bằng tấm ALU, khung xương nhôm -nt- 19,8 m2
21 Đào móng băng, rộng -nt- 2,304 m3
22 Lót móng đá 4x6, VXM mác 75 -nt- 2,452 m3
23 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 -nt- 1,728 m3
24 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 -nt- 13 m2
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED -nt- 5 bộ
26 Lắp đặt quạt trần -nt- 2 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt- 2 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi -nt- 4 cái
29 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc -nt- 4 cái
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc -nt- 1 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 -nt- 6 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 -nt- 16 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 -nt- 48 m
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt- 16 m
35 Lắp đặt puli sứ loại -nt- 1 cái
36 Lót nền đá 4x6, VXM mác 50 -nt- 16,644 m3
37 BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200 -nt- 8,322 m3
38 Cắt khe co 4x4m của sân bê tông -nt- 9,55 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.125E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 900.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->