Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 06:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 146/QĐ-UBND ngày 5/5/2021 của UBND huyện Ea Súp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 19:09:00 đến ngày 2021-07-21 06:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,375,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V HSMT và BV TKTC được duyệt | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | -nt- | 8 | gốc cây |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: | -nt- | 8 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 7,2 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 0,9 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,9 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 2,1276 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | -nt- | 15,615 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng | -nt- | 16,725 | m3 |
| 10 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 75 | -nt- | 6,468 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, chiều dày | -nt- | 32,9805 | m3 |
| 12 | BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 9,005 | m3 |
| 13 | BT cột tiết diện ≤0,m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 3,9332 | m3 |
| 14 | BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 9,784 | m3 |
| 15 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 4,1562 | m3 |
| 16 | BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 4,437 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,537 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,6687 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,998 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,5708 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | -nt- | 0,5442 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0532 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5628 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0624 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2797 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5967 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,9772 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | -nt- | 0,0107 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5577 | tấn |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 35,3293 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 12,5281 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 1,62 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -nt- | 3,1284 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -nt- | 2,1445 | m3 |
| 35 | Lắp dựng CK BT đúc sẵn. Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 30 | cái |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,24 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 1,33 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 1,33 | tấn |
| 39 | Gia công thép xà gồ | -nt- | 1,853 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,853 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 2,2698 | 100m2 |
| 42 | Thi công trần tôn lạnh | -nt- | 163,64 | m2 |
| 43 | Lắp đặt nẹp chỉ trần | -nt- | 163,64 | m |
| 44 | SX & Lắp dựng cửa UPVC | -nt- | 37,576 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm trong nhà | -nt- | 3,52 | m2 |
| 46 | Vách ngăn tấm compact | -nt- | 27,6 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ổ khóa | -nt- | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt chốt cửa | -nt- | 14 | cái |
| 49 | SX & Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 27,696 | m2 |
| 50 | SX & Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 7,4 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 295,9687 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 192,1555 | m2 |
| 53 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 75,4 | m2 |
| 54 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 71,32 | m2 |
| 55 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 1,32 | m2 |
| 56 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 267,78 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 31,232 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | -nt- | 6,14 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 109,0968 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 53,236 | m2 |
| 61 | Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,9268 | m2 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 82,1212 | m3 |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 0,928 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | -nt- | 0,928 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 3,7119 | 100m3/km |
| 66 | Lót nền đá 4x6, VXM mác 75 | -nt- | 21,366 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | -nt- | 139,72 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trượt | -nt- | 26,04 | m2 |
| 69 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 38,28 | m2 |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 28,04 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 105,7968 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 353,9115 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 228,8368 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 231,5315 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 43,328 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 61,44 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 74,98 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,42 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 50mm | -nt- | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,0125 | 100m |
| 81 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | -nt- | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | -nt- | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt ốp trần | -nt- | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt bảng điện | -nt- | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5mm2 | -nt- | 105 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5mm2 | -nt- | 114 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4mm2 | -nt- | 24 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6mm2 | -nt- | 45 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 85 | m |
| 96 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | -nt- | 1 | sứ |
| 97 | Khoan giếng + máy bơm (hỗ trợ) | -nt- | 70 | m |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | -nt- | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | -nt- | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | -nt- | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,25 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | -nt- | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | -nt- | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | -nt- | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | -nt- | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt van nhựa D27mm | -nt- | 4 | cái |
| 111 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 0,1129 | 100m3 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | -nt- | 15,5898 | m3 |
| 113 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 | -nt- | 0,7959 | m3 |
| 114 | BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 2,6405 | m3 |
| 115 | Lắp dựng CK BT đúc sẵn. Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 6 | cái |
| 116 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -nt- | 3,2029 | m3 |
| 117 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 21,888 | m2 |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 25,285 | m2 |
| 119 | Lắp đặt chuông điện | -nt- | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x7x0,5mm2 | -nt- | 40 | m |
| 121 | Linh kiện báo khói | -nt- | 4 | bộ |
| 122 | Linh kiện báo nhiệt | -nt- | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt hộp để bình chữa cháy | -nt- | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | -nt- | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 | -nt- | 2 | cái |
| B | HM: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | -nt- | 1,4 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 1,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa XM | -nt- | 55,94 | m2 |
| 4 | Lót nền đá 4x6, VXM mác 75 | -nt- | 4,744 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | -nt- | 8,5 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | -nt- | 47,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 8,25 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ ( 02 mặt ) | -nt- | 16,5 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | -nt- | 8,25 | m2 cấu kiện |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 8,25 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 6,38 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 6,38 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 188,12 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | -nt- | 15,5 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | -nt- | 172,62 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 hoặc tương đương nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 92,31 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 80,31 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 15,5 | m2 |
| 19 | Thi công diềm mái | -nt- | 4,22 | m2 |
| 20 | Làm vách ngăn bằng tấm ALU, khung xương nhôm | -nt- | 19,8 | m2 |
| 21 | Đào móng băng, rộng | -nt- | 2,304 | m3 |
| 22 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 75 | -nt- | 2,452 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 1,728 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 13 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED | -nt- | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 | -nt- | 6 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | -nt- | 16 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | -nt- | 48 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt puli sứ loại | -nt- | 1 | cái |
| 36 | Lót nền đá 4x6, VXM mác 50 | -nt- | 16,644 | m3 |
| 37 | BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 8,322 | m3 |
| 38 | Cắt khe co 4x4m của sân bê tông | -nt- | 9,55 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.125E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 900.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi