Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730493-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210730459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM+KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 19:54:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,513,547,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp vật liệu
1 Kẹp cực đầu nối đầu sứ 110kV MBA lực với 01 dây AC -185mm2 Chương V-HSMT 4 Bộ
2 Kẹp cực giữa thiết bị HGIS và dây AC185 Chương V-HSMT 6 Bộ
3 Kẹp cực giữa chống sét van 123kV và dây AC185 Chương V-HSMT 3 Bộ
4 Kẹp chữ T nối ống thanh cái D80 và dây AC185 Chương V-HSMT 3 Bộ
5 Kẹp cực nối giữa dao cách ly 72kV và dây AC185 Chương V-HSMT 1 Bộ
6 Kẹp cực nối giữa chống sét van 72kV với AC185 Chương V-HSMT 1 Bộ
7 Dây AC185 Chương V-HSMT 40 m
8 Kẹp cực đầu nối đầu sứ 22kV, 35kV MBA lực với 01 đoạn nối bằng là đồng mềm 50x100x0.2 mm2 Chương V-HSMT 6 Cái
9 Kẹp cực đầu nối đầu sứ trung tính với 01 dây đồng tiết diện 240 mm2 Chương V-HSMT 1 Cái
10 Sứ đỡ 22kV Chương V-HSMT 6 Cái
11 Kẹp cực cho sứ đỡ 22kV dùng để đỡ thanh đồng 100x10mm2 Chương V-HSMT 6 Cái
12 Thanh đồng 100x10mm2, dài 1,5m Chương V-HSMT 3 Thanh
13 Lá đồng mềm 50x100x0,2mm2, dài 0,5m Chương V-HSMT 3 Cái
14 Sứ đỡ 35kV Chương V-HSMT 6 Cái
15 Kẹp cực cho sứ đỡ 35kV dùng để đỡ thanh đồng 100x10mm2 Chương V-HSMT 6 Cái
16 Thanh đồng 100x10mm2, dài 2,0m Chương V-HSMT 3 Thanh
17 Lá đồng mềm 50x100x0,2mm2, dài 0,5m Chương V-HSMT 3 Cái
18 Cáp ngầm 24kV, XLPE, 1x500mm2, ruột đồng Chương V-HSMT 383 m
19 Cáp ngầm 1kV, XLPE, 1x400mm2, ruột đồng Chương V-HSMT 8 m
20 Cáp ngầm 38,5kV XLPE, 3x240mm2, ruột đồng Chương V-HSMT 40 m
21 Cáp ngầm 24kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W-Fr 24kV-3x240mm2 Chương V-HSMT 70 m
22 Đầu cáp 1 pha 24kV 1x500mm2, loại trong nhà Chương V-HSMT 18 m
23 Đầu cáp 1 pha 24kV 1x500mm2, loại ngoài trời Chương V-HSMT 6 bộ
24 Đầu cáp 1 pha 1kV 1x400mm2, loại ngoài trời Chương V-HSMT 2 bộ
25 Đầu cáp 1 pha 38,5kV 3x240mm2, loại ngoài trời Chương V-HSMT 1 Bộ
26 Đầu cáp 1 pha 38,5kV 3x240mm2, loại trong nhà Chương V-HSMT 1 Bộ
27 Đầu cáp 3 pha 24kV 3x240mm2, loại trong nhà Chương V-HSMT 3 Bộ
28 Đầu cáp 3 pha 24kV 3x240mm2, loại ngoài trời Chương V-HSMT 2 Bộ
29 Hộp nối cáp 3 pha 24kV 3x240mm2, loại ngoài trời Chương V-HSMT 2 Bộ
30 Cáp Cu/PVC-95-0,6/1kV Chương V-HSMT 186 m
31 Đầu cốt M120 Chương V-HSMT 42 cái
32 Ống nhựa HDPE, đường kính 195/150 Chương V-HSMT 100 m
33 Ống nhựa HDPE, đường kính 85/65 Chương V-HSMT 36 m
34 Giá đỡ cho sứ đỡ 35kV, 22kV, chống sét van và hộp đầu cáp 35kV, 22kV Chương V-HSMT 350 kg
35 Sứ xuyên 24kV Chương V-HSMT 3 quả
36 Thanh đồng 100x10mm2, dài 2,2m Chương V-HSMT 6 Thanh
37 Bọc cách điện co ngót nóng, đầu chụp cách điện Chương V-HSMT 14 m
38 Phụ kiện bulông, đai ốc, vòng đệm… Chương V-HSMT 1 Bộ
39 Cáp điều khiển ruột đồng 2x2,5mm2 Chương V-HSMT 300 m
40 Cáp điều khiển ruột đồng 2x4mm2 Chương V-HSMT 350 m
41 Cáp điều khiển ruột đồng 4x1,5mm2 Chương V-HSMT 550 m
42 Cáp điều khiển ruột đồng 4x4mm2 Chương V-HSMT 300 m
43 Cáp điều khiển ruột đồng 7x1,5mm2 Chương V-HSMT 600 m
44 Cáp điều khiển ruột đồng 14x1,5mm2 Chương V-HSMT 400 m
45 Cáp điều khiển ruột đồng 4x10mm2 Chương V-HSMT 100 m
46 Vật tư phụ: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt…. Chương V-HSMT 1 trọn gói
B Lắp đặt vật liệu
1 Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV Chương V-HSMT 12 cái
2 Lắp sứ xuyên cấp điện áp 10-35KV Chương V-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Chương V-HSMT 40 m
4 Lắp đặt giá đỡ cáp lực Chương V-HSMT 0,35 tấn
5 Kẹp cực, khoá các loại Chương V-HSMT 37 bộ
6 Lắp đặt thanh cái dẹt 100x10mm Chương V-HSMT 2,37 10 m
7 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V-HSMT 3,83 100m
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V-HSMT 0,08 100m
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V-HSMT 0,4 100m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V-HSMT 0,7 100m
11 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Chương V-HSMT 2 đầu cáp (3 pha)
12 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Chương V-HSMT 24 đầu cáp (3 pha)
13 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Chương V-HSMT 7 đầu cáp (3 pha)
14 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V-HSMT 2 hộp nối (3 pha)
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V-HSMT 11,28 m3
16 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V-HSMT 1.080 viên
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V-HSMT 10,8 100m2
18 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V-HSMT 186 m
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-HSMT 42 đầu cốt
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V-HSMT 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V-HSMT 36 m
22 Kéo rải cáp kiểm tra Chương V-HSMT 2.600 m
23 Làm đầu cáp kiểm tra loại Chương V-HSMT 52 đầu cáp
24 Làm đầu cáp kiểm tra loại Chương V-HSMT 26 đầu cáp
25 Làm đầu cáp kiểm tra loại Chương V-HSMT 18 đầu cáp
C Phần xây dựng Trạm
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V-HSMT 1,05 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-HSMT 0,3 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 1,8 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,1477 tấn
5 Rải đá 4x6 hố thu dầu Chương V-HSMT 3 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V-HSMT 3,375 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,144 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,696 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,036 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V-HSMT 0,0408 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0088 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0257 tấn
13 Thép bu lông neo mạ kẽm Chương V-HSMT 17,88 kg
14 Lắp đặt bu lông neo Chương V-HSMT 0,0179 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-HSMT 0,0264 100m3
16 Xây dựng mương cáp ngoài trời Chương V-HSMT 10 m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V-HSMT 2,628 m3
18 Thép Tiếp địa mạ kẽm Chương V-HSMT 30 kg
19 Lắp đặt tiếp địa Chương V-HSMT 30 kg
20 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Chương V-HSMT 4 đầu
D Phần tháo dỡ thu hồi
1 Thay máy biến áp 3 pha công suất Chương V-HSMT 1 máy
2 Thay tủ điều khiển máy biến áp Chương V-HSMT 1 tủ
3 Thay tủ điều khiển đường dây phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù Chương V-HSMT 2 tủ
4 Thay máy biến điện áp. Loại máy biến điện áp 3 pha độc lập, công suất Chương V-HSMT 1 bộ (3 pha)
5 Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng Chương V-HSMT 3 bộ (3 pha)
6 Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V-HSMT 180 m
7 Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V-HSMT 1 bộ (1 pha)
8 Tháo dỡ thu hồi trụ DCL TT 72kV (tính =50%ĐM) Chương V-HSMT 0,25 tấn
9 Vận chuyển thiết bị thu hồi bằng xe ô tô thùng 7 tấn Chương V-HSMT 3 Ca
E Cung cấp thiết bị
1 Tủ máy cắt liên lạc 22kV Chương V-HSMT 1 Tủ
2 Biến điện áp 1 pha 23/√3/0,11/√3/0,11/√3kV, CL0,5/3P, 2x50VA Chương V-HSMT 3 Bộ
3 Chống sét van 1 pha 35kV (kèm ghi sét) Chương V-HSMT 3 Bộ
4 Chống sét van 1 pha 22kV (kèm ghi sét) Chương V-HSMT 3 Bộ
5 Tủ điều khiển bảo vệ MBA và lộ tổng 110kV T1-RCP1 Chương V-HSMT 1 tủ
6 Tủ sa thải phụ tải Chương V-HSMT 1 tủ
F Vận chuyển MBA 40MVA-110/35/22
1 Chi phí vận chuyển MBA 110kV Chương V-HSMT 1 trọn gói
G Lắp đặt thiết bị trạm
1 Lắp đặt MBA 110/35/22kV-40MVA Chương V-HSMT 1 máy
2 Máy Lọc dầu hợp bộ KATO KLVC_4AXVSO và Máy thử cao áp AI-70, mức điện áp trước khi lọc 50kv, mức điện áp sau khi lọc 70kv Chương V-HSMT 22 tấn
3 Dao nối đất 1 pha 72kV; 400A Chương V-HSMT 1 bộ
4 Chống sét van 72kV, 1 pha Chương V-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt thiết bị đếm sét Chương V-HSMT 1 bộ
6 Nhân công ghép nối, cắt vách, uốn thanh đồng Chương V-HSMT 3 công
7 Tủ điện 22kV Chương V-HSMT 1 tủ
8 Chống sét van 35kV, 1 pha Chương V-HSMT 3 bộ
9 Chống sét van 22kV, 1 pha Chương V-HSMT 3 bộ
10 Thiết bị đếm sét Chương V-HSMT 6 bộ
11 Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha độc lập Chương V-HSMT 3 máy
12 Lắp đặt tủ điện nhị thứ: điều khiển, bảo vệ, đo lường, tủ máy chủ, tủ scada, tủ thông tin loại tự điều khiển máy biến áp Chương V-HSMT 1 tủ
13 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA Chương V-HSMT 1 tủ
14 Tủ sa thải phụ tải Chương V-HSMT 1 tủ
H Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm
1 Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 40MVA Chương V-HSMT 1 máy
2 Hợp bộ HGIS 110KV 3 pha Chương V-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
3 Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBA Chương V-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
4 Chống sét van 1 pha U=110kV cái đầu Chương V-HSMT 1 1 pha
5 Chống sét van 1 pha U=110kV từ cái thứ 2 Chương V-HSMT 2 1 pha
6 Chống sét van 1 pha U= 72kV Chương V-HSMT 1 1 pha
7 Thiết bị đếm sét 1 pha Chương V-HSMT 3 1 pha
8 Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kV Chương V-HSMT 2 bộ (3 pha)
9 Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 24kV Chương V-HSMT 3 bộ (3 pha)
10 Biến điện áp (TU) 1 pha, cảm ứng, 24kV Chương V-HSMT 3 bộ
11 Dao cách ly 3 pha 24kV, 1 tiếp đất điều khiển cơ khí (xe đẩy TU) Chương V-HSMT 1 bộ (3 pha)
12 Cầu chì cao áp 1 pha 22kV Chương V-HSMT 3 bộ (3 pha)
13 Chống sét van 1 pha U= 24kV cái đầu Chương V-HSMT 1 1 pha
14 Chống sét van 1 pha U= 24kV từ cái thứ 2 Chương V-HSMT 2 1 pha
15 Thiết bị đếm sét 1 pha Chương V-HSMT 3 1 pha
16 Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài ≤50 mét Chương V-HSMT 12 1 sợi, 1 ruột
17 Cáp lực 1 sợi 3 ruột 22kV dài >50 mét Chương V-HSMT 3 1 sợi, 1 ruột
18 Cáp lực 1 sợi 1 ruột ≤1kV ≤50 mét Chương V-HSMT 1 1 sợi, 1 ruột
19 Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 35kV Chương V-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
20 Cáp lực 1 sợi 1 ruột 35kV dài ≤50 mét Chương V-HSMT 1 1 sợi, 1 ruột
21 Chống sét van 1 pha U=35kV Chương V-HSMT 1 1 pha
22 Chống sét van 1 pha U=35kV Chương V-HSMT 2 1 pha
23 Thiết bị đếm sét 1 pha Chương V-HSMT 3 1 pha
I Thí nghiệm phần nhị thứ
1 Ngăn MBA 110kV Chương V-HSMT 1 trọn gói
2 Tủ tự động sa thải phụ tải Chương V-HSMT 1 trọn gói
3 Tủ MC lộ tổng 22kV Chương V-HSMT 1 trọn gói
4 Tủ MC liên lạc 22kV Chương V-HSMT 1 trọn gói
5 Tủ MC xuất tuyến 22kV Chương V-HSMT 3 trọn gói
6 Tủ biến điện áp 22kV Chương V-HSMT 1 trọn gói
J PHẦN THÍ NGHIỆM MẪU HÓA
1 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Chương V-HSMT 2 mẫu
2 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện Chương V-HSMT 2 mẫu
3 Thí nghiệm tangδ của dầu cách điện Chương V-HSMT 2 mẫu
4 Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện Chương V-HSMT 2 mẫu
5 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Chương V-HSMT 2 mẫu
6 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Chương V-HSMT 2 mẫu
K PHẦN THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP
1 HT mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính) Chương V-HSMT 1 hệ thống
2 HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm 110kV điều khiển máy tính) Chương V-HSMT 1 hệ thống
L PHẦN GHÉP NỐI THỬ NGHIỆM TÍN HIỆU SCADA
1 Từ thiết bị về máy tính gateway (Kiểm tra point to point) Chương V-HSMT 1 trọn gói
2 Từ trạm về trung tâm điều khiển (Kiểm tra end to end) Chương V-HSMT 1 trọn gói
3 Từ TTGS-NPC (DCC) Chương V-HSMT 1 trọn gói
4 Từ TTĐĐ HTĐ MB-A1 Chương V-HSMT 1 trọn gói
M THÍ NGHIỆM MẪU
1 Dây nhôm lõi thép AC185 Chương V-HSMT 1 mẫu
2 Cáp ngầm 24kV, XLPE, 1x500mm2, ruột đồng Chương V-HSMT 1 mẫu
3 Cáp ngầm 1kV, XLPE, 1x400mm2, ruột đồng Chương V-HSMT 1 mẫu
4 Cáp ngầm 38,5kV XLPE, 3x240mm2, ruột đồng Chương V-HSMT 1 mẫu
5 Cáp ngầm 24kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W-Fr 24kV-3x240mm2 Chương V-HSMT 1 mẫu
N Bảo hiểm công trình xây dựng
1 Bảo hiểm mọi rủi ro thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chương V-HSMT 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->