Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM+KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 19:54:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,513,547,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vật liệu | |||
| 1 | Kẹp cực đầu nối đầu sứ 110kV MBA lực với 01 dây AC -185mm2 | Chương V-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Kẹp cực giữa thiết bị HGIS và dây AC185 | Chương V-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Kẹp cực giữa chống sét van 123kV và dây AC185 | Chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Kẹp chữ T nối ống thanh cái D80 và dây AC185 | Chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Kẹp cực nối giữa dao cách ly 72kV và dây AC185 | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Kẹp cực nối giữa chống sét van 72kV với AC185 | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dây AC185 | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 8 | Kẹp cực đầu nối đầu sứ 22kV, 35kV MBA lực với 01 đoạn nối bằng là đồng mềm 50x100x0.2 mm2 | Chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Kẹp cực đầu nối đầu sứ trung tính với 01 dây đồng tiết diện 240 mm2 | Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Sứ đỡ 22kV | Chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Kẹp cực cho sứ đỡ 22kV dùng để đỡ thanh đồng 100x10mm2 | Chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Thanh đồng 100x10mm2, dài 1,5m | Chương V-HSMT | 3 | Thanh |
| 13 | Lá đồng mềm 50x100x0,2mm2, dài 0,5m | Chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Sứ đỡ 35kV | Chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Kẹp cực cho sứ đỡ 35kV dùng để đỡ thanh đồng 100x10mm2 | Chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Thanh đồng 100x10mm2, dài 2,0m | Chương V-HSMT | 3 | Thanh |
| 17 | Lá đồng mềm 50x100x0,2mm2, dài 0,5m | Chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Cáp ngầm 24kV, XLPE, 1x500mm2, ruột đồng | Chương V-HSMT | 383 | m |
| 19 | Cáp ngầm 1kV, XLPE, 1x400mm2, ruột đồng | Chương V-HSMT | 8 | m |
| 20 | Cáp ngầm 38,5kV XLPE, 3x240mm2, ruột đồng | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 21 | Cáp ngầm 24kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W-Fr 24kV-3x240mm2 | Chương V-HSMT | 70 | m |
| 22 | Đầu cáp 1 pha 24kV 1x500mm2, loại trong nhà | Chương V-HSMT | 18 | m |
| 23 | Đầu cáp 1 pha 24kV 1x500mm2, loại ngoài trời | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Đầu cáp 1 pha 1kV 1x400mm2, loại ngoài trời | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Đầu cáp 1 pha 38,5kV 3x240mm2, loại ngoài trời | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Đầu cáp 1 pha 38,5kV 3x240mm2, loại trong nhà | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Đầu cáp 3 pha 24kV 3x240mm2, loại trong nhà | Chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Đầu cáp 3 pha 24kV 3x240mm2, loại ngoài trời | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV 3x240mm2, loại ngoài trời | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Cáp Cu/PVC-95-0,6/1kV | Chương V-HSMT | 186 | m |
| 31 | Đầu cốt M120 | Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 32 | Ống nhựa HDPE, đường kính 195/150 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 33 | Ống nhựa HDPE, đường kính 85/65 | Chương V-HSMT | 36 | m |
| 34 | Giá đỡ cho sứ đỡ 35kV, 22kV, chống sét van và hộp đầu cáp 35kV, 22kV | Chương V-HSMT | 350 | kg |
| 35 | Sứ xuyên 24kV | Chương V-HSMT | 3 | quả |
| 36 | Thanh đồng 100x10mm2, dài 2,2m | Chương V-HSMT | 6 | Thanh |
| 37 | Bọc cách điện co ngót nóng, đầu chụp cách điện | Chương V-HSMT | 14 | m |
| 38 | Phụ kiện bulông, đai ốc, vòng đệm… | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Cáp điều khiển ruột đồng 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 300 | m |
| 40 | Cáp điều khiển ruột đồng 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 350 | m |
| 41 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 550 | m |
| 42 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x4mm2 | Chương V-HSMT | 300 | m |
| 43 | Cáp điều khiển ruột đồng 7x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 600 | m |
| 44 | Cáp điều khiển ruột đồng 14x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 400 | m |
| 45 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x10mm2 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 46 | Vật tư phụ: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt…. | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| B | Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp sứ xuyên cấp điện áp 10-35KV | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ cáp lực | Chương V-HSMT | 0,35 | tấn |
| 5 | Kẹp cực, khoá các loại | Chương V-HSMT | 37 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thanh cái dẹt 100x10mm | Chương V-HSMT | 2,37 | 10 m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V-HSMT | 3,83 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 11 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Chương V-HSMT | 2 | đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Chương V-HSMT | 24 | đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Chương V-HSMT | 7 | đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V-HSMT | 2 | hộp nối (3 pha) |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-HSMT | 11,28 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-HSMT | 1.080 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-HSMT | 10,8 | 100m2 |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V-HSMT | 186 | m |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-HSMT | 42 | đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V-HSMT | 36 | m |
| 22 | Kéo rải cáp kiểm tra | Chương V-HSMT | 2.600 | m |
| 23 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Chương V-HSMT | 52 | đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Chương V-HSMT | 26 | đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Chương V-HSMT | 18 | đầu cáp |
| C | Phần xây dựng Trạm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V-HSMT | 1,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,8 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1477 | tấn |
| 5 | Rải đá 4x6 hố thu dầu | Chương V-HSMT | 3 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V-HSMT | 3,375 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,144 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,696 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,036 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 13 | Thép bu lông neo mạ kẽm | Chương V-HSMT | 17,88 | kg |
| 14 | Lắp đặt bu lông neo | Chương V-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 16 | Xây dựng mương cáp ngoài trời | Chương V-HSMT | 10 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 2,628 | m3 |
| 18 | Thép Tiếp địa mạ kẽm | Chương V-HSMT | 30 | kg |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa | Chương V-HSMT | 30 | kg |
| 20 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V-HSMT | 4 | đầu |
| D | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay máy biến áp 3 pha công suất | Chương V-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thay tủ điều khiển máy biến áp | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Thay tủ điều khiển đường dây phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù | Chương V-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Thay máy biến điện áp. Loại máy biến điện áp 3 pha độc lập, công suất | Chương V-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 5 | Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng | Chương V-HSMT | 3 | bộ (3 pha) |
| 6 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V-HSMT | 180 | m |
| 7 | Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V-HSMT | 1 | bộ (1 pha) |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi trụ DCL TT 72kV (tính =50%ĐM) | Chương V-HSMT | 0,25 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thiết bị thu hồi bằng xe ô tô thùng 7 tấn | Chương V-HSMT | 3 | Ca |
| E | Cung cấp thiết bị | |||
| 1 | Tủ máy cắt liên lạc 22kV | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Biến điện áp 1 pha 23/√3/0,11/√3/0,11/√3kV, CL0,5/3P, 2x50VA | Chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha 35kV (kèm ghi sét) | Chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 1 pha 22kV (kèm ghi sét) | Chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Tủ điều khiển bảo vệ MBA và lộ tổng 110kV T1-RCP1 | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ sa thải phụ tải | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| F | Vận chuyển MBA 40MVA-110/35/22 | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển MBA 110kV | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| G | Lắp đặt thiết bị trạm | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 110/35/22kV-40MVA | Chương V-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy Lọc dầu hợp bộ KATO KLVC_4AXVSO và Máy thử cao áp AI-70, mức điện áp trước khi lọc 50kv, mức điện áp sau khi lọc 70kv | Chương V-HSMT | 22 | tấn |
| 3 | Dao nối đất 1 pha 72kV; 400A | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 72kV, 1 pha | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Nhân công ghép nối, cắt vách, uốn thanh đồng | Chương V-HSMT | 3 | công |
| 7 | Tủ điện 22kV | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Chống sét van 35kV, 1 pha | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Chống sét van 22kV, 1 pha | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Thiết bị đếm sét | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha độc lập | Chương V-HSMT | 3 | máy |
| 12 | Lắp đặt tủ điện nhị thứ: điều khiển, bảo vệ, đo lường, tủ máy chủ, tủ scada, tủ thông tin loại tự điều khiển máy biến áp | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Tủ sa thải phụ tải | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| H | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 40MVA | Chương V-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Hợp bộ HGIS 110KV 3 pha | Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBA | Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Chống sét van 1 pha U=110kV cái đầu | Chương V-HSMT | 1 | 1 pha |
| 5 | Chống sét van 1 pha U=110kV từ cái thứ 2 | Chương V-HSMT | 2 | 1 pha |
| 6 | Chống sét van 1 pha U= 72kV | Chương V-HSMT | 1 | 1 pha |
| 7 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Chương V-HSMT | 3 | 1 pha |
| 8 | Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kV | Chương V-HSMT | 2 | bộ (3 pha) |
| 9 | Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 24kV | Chương V-HSMT | 3 | bộ (3 pha) |
| 10 | Biến điện áp (TU) 1 pha, cảm ứng, 24kV | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Dao cách ly 3 pha 24kV, 1 tiếp đất điều khiển cơ khí (xe đẩy TU) | Chương V-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 12 | Cầu chì cao áp 1 pha 22kV | Chương V-HSMT | 3 | bộ (3 pha) |
| 13 | Chống sét van 1 pha U= 24kV cái đầu | Chương V-HSMT | 1 | 1 pha |
| 14 | Chống sét van 1 pha U= 24kV từ cái thứ 2 | Chương V-HSMT | 2 | 1 pha |
| 15 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Chương V-HSMT | 3 | 1 pha |
| 16 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài ≤50 mét | Chương V-HSMT | 12 | 1 sợi, 1 ruột |
| 17 | Cáp lực 1 sợi 3 ruột 22kV dài >50 mét | Chương V-HSMT | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 18 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột ≤1kV ≤50 mét | Chương V-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 19 | Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 35kV | Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 20 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 35kV dài ≤50 mét | Chương V-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 21 | Chống sét van 1 pha U=35kV | Chương V-HSMT | 1 | 1 pha |
| 22 | Chống sét van 1 pha U=35kV | Chương V-HSMT | 2 | 1 pha |
| 23 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Chương V-HSMT | 3 | 1 pha |
| I | Thí nghiệm phần nhị thứ | |||
| 1 | Ngăn MBA 110kV | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tủ tự động sa thải phụ tải | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 3 | Tủ MC lộ tổng 22kV | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 4 | Tủ MC liên lạc 22kV | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 5 | Tủ MC xuất tuyến 22kV | Chương V-HSMT | 3 | trọn gói |
| 6 | Tủ biến điện áp 22kV | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM MẪU HÓA | |||
| 1 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V-HSMT | 2 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Chương V-HSMT | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tangδ của dầu cách điện | Chương V-HSMT | 2 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện | Chương V-HSMT | 2 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Chương V-HSMT | 2 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Chương V-HSMT | 2 | mẫu |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP | |||
| 1 | HT mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính) | Chương V-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm 110kV điều khiển máy tính) | Chương V-HSMT | 1 | hệ thống |
| L | PHẦN GHÉP NỐI THỬ NGHIỆM TÍN HIỆU SCADA | |||
| 1 | Từ thiết bị về máy tính gateway (Kiểm tra point to point) | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Từ trạm về trung tâm điều khiển (Kiểm tra end to end) | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 3 | Từ TTGS-NPC (DCC) | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 4 | Từ TTĐĐ HTĐ MB-A1 | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| M | THÍ NGHIỆM MẪU | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC185 | Chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 2 | Cáp ngầm 24kV, XLPE, 1x500mm2, ruột đồng | Chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Cáp ngầm 1kV, XLPE, 1x400mm2, ruột đồng | Chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Cáp ngầm 38,5kV XLPE, 3x240mm2, ruột đồng | Chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Cáp ngầm 24kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W-Fr 24kV-3x240mm2 | Chương V-HSMT | 1 | mẫu |
| N | Bảo hiểm công trình xây dựng | |||
| 1 | Bảo hiểm mọi rủi ro thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi