Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Trường Tiểu học Thượng Ấm, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Trường Tiểu học Thượng Ấm, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 22:12:00 đến ngày 2021-07-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,491,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | 100m3 |
| 3 | Đào Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,855 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,855 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi = 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,855 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,906 | 100m3 |
| B | HM: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5205 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2m )đào thủ công = 10% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8758 | 1m3 |
| 3 | Đào móng trụ: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 438,7584 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công = 10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3514 | 1m3 |
| 5 | Đào dầm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,5141 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1754 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát đáy móng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9207 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3463 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3535 | m3 |
| 10 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6745 | m3 |
| 11 | Lát đá xẻ thường tam cấp, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,125 | m2 |
| 12 | Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4745 | m3 |
| 13 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3439 | m3 |
| 14 | Trát bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0488 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,63 | m |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1113 | m3 |
| 17 | Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4782 | m2 |
| 18 | Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,804 | m2 |
| 19 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,4826 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1424 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 314,2444 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3272 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1528 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4197 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,7259 | m3 |
| 26 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8248 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1808 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9175 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,365 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn đế móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4304 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3286 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4946 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5995 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6067 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2277 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3238 | 100m2 |
| 38 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,38 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7788 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3484 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2868 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | cái |
| 43 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,9342 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,74 | m |
| 45 | Xây bục giảng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3776 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,9201 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7767 | m3 |
| 48 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0512 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,122 | m2 |
| 50 | Trát tường lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5195 | m2 |
| 51 | Công kẻ vữa trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,98 | m |
| 52 | Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3204 | m3 |
| 53 | Trát ốp tường 110 ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6788 | m2 |
| 54 | Xây tường chắn sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1632 | m3 |
| 55 | Xây tường Chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9822 | m3 |
| 56 | Trát tường chắn mái , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,1666 | m2 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9087 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8101 | m3 |
| 59 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300,3424 | m2 |
| 60 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2508 | m3 |
| 61 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 62 | Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,39 | m2 |
| 63 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9878 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,6992 | m2 |
| 65 | Gia công lan can sắt hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7299 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,9325 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,9525 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng lan trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,78 | m2 |
| 69 | Thép hộp trang trí mặt đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,8 | kg |
| 70 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8301 | m3 |
| 71 | Lát đá xẻ thường bậc cầu thang, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,67 | m2 |
| 72 | Ốp đá granit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,194 | m2 |
| 73 | Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,102 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,556 | m2 |
| 75 | Lan can tay vịn INOX: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,52 | kg |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 363,624 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.418,5382 | m2 |
| 78 | Lát gạch rỗng cách âm dầy 150 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 267,1944 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 948,4062 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5364 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6229 | tấn |
| 82 | Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | cái |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6229 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,3397 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái Tôn dầy 0.35 ly: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2546 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc dầy 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,25 | m |
| 87 | Tôn úp khe khe lún trên sê nô mái + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,222 | m2 |
| 88 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2218 | m3 |
| 89 | Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9904 | m2 |
| 90 | ống nhựa PVC - đk D90mm: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 91 | Cút + chếch nhựa PVC đk D90mm: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 92 | Đai giữ ống nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206 | bộ |
| 93 | Phểu thu nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 95 | ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 96 | Ống sành D90 L=300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,56 | m2 |
| 98 | Cửa kính khung sắt hộp , kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ): | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,56 | m2 |
| 99 | Bản lề cửa: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 408 | bộ |
| 100 | Lắp chốt dọc: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 102 | Lắp móc gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 103 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 104 | Cửa sổ nhôm kệ cao cấp , kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ( đầy đủ phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 105 | Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa mái 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,269 | m2 |
| 107 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm( đầy đủ phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,269 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa hoa sắt hộp 13*26*1,2: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 13*26*1,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8208 | tấn |
| 110 | Sơn cửa hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,1741 | 1m2 |
| 111 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,255 | m2 |
| 112 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn ( Trục C) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 113 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn ( Trục A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 114 | Chi tiết đắp vữa chân trụ Tính khoán gọn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 115 | Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | md |
| 116 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 386,72 | m |
| 119 | Trát tường ngoài lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,523 | m2 |
| 120 | Công kẻ vữa trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,14 | m |
| 121 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0857 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6068 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5934 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0095 | tấn |
| 125 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m2 |
| 126 | Trát cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,982 | m2 |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8208 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7847 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8488 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5695 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0548 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3655 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7956 | tấn |
| 134 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8695 | 100m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 633,1689 | m2 |
| 136 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,3759 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6929 | tấn |
| 138 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,107 | 100m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.010,79 | m2 |
| 140 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,7944 | m2 |
| 141 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0641 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5389 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3119 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9023 | 100m2 |
| 145 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,0012 | m2 |
| 146 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9898 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5294 | tấn |
| 148 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9206 | 100m2 |
| 149 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,6514 | m2 |
| 150 | Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,682 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.583,496 | m2 |
| 152 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146,497 | m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5022 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4525 | 100m2 |
| C | HM: KÈ ĐÁ + LAN CAN VÀ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7954 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công =10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,838 | 1m3 |
| 3 | Đào móng kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,38 | m3 |
| 4 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,46 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5892 | 100m3 |
| 6 | Đáy móng đệm cát đen đầm chặt bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6615 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,696 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,912 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,958 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D90 (90 ống L= 0.5m ): | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 11 | Đá xếp quanh miệng ống thoát nước: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 12 | Công xếp đá quanh miệng ống: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 1m3 |
| 14 | Đáy móng đệm cát đen đầm chặt bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1415 | m3 |
| 16 | Lấp đất chân móng + đất thừa xúc đi bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 17 | Công tạo phẳng đất để đổ bản bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 18 | Bê tông bản đáy bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4368 | m3 |
| 20 | Láng trát bậc , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,782 | m2 |
| 21 | Xây tụ an can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 22 | Trát trụ lan can bậc , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,386 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3668 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3104 | m2 |
| 25 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ ( tính khoán thẳng ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Chân trụ đoạn 1-2 ( tính khoán thẳng ): | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | 100m2 |
| 30 | Trát giăng BT , vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3472 | m2 |
| 31 | Công lắp dựng lan can con tiện xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,24 | m |
| 32 | Con tiện xi măng tính cả voi ve khoán gọn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,0532 | m2 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,02 | 1m3 |
| 35 | Đáy móng đệm cát đen đầm chặt bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9584 | m3 |
| 37 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6733 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1335 | 100m3 |
| 39 | Xây cột, trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1713 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột lan can , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,123 | m2 |
| 41 | Xây lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6447 | m3 |
| 42 | Trát tường lan can , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,3668 | m2 |
| 43 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ ( tính khoán thẳng ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 44 | Chân trụ đoạn A-B ( tính khoán thẳng): | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 45 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0932 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1759 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3151 | 100m2 |
| 48 | Trát giăng BT , vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,984 | m2 |
| 49 | Công lắp dựng lan can con tiện xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,58 | m |
| 50 | Con tiện xi măng tính cả voi ve khoán gọn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | cái |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4733 | m2 |
| 52 | Đắp cát đáy sân bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 53 | Bê tông Sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m3 |
| 54 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| D | CẤP ĐIỆN+ CHỐNG SÉT NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/ PVC 0.6-1kv - 4*16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 2 | Cáp trục lói đồng bọcCu/XLP/ PVC 0.6-1kv - 4*10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.710 | m |
| 6 | APTOMat khối 3 pha 4P - 100A , 1cu-42kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | APTOMat khối 3 pha 4P - 50A , 1cu-22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Bộ APTOMat 1 pha 2 cực - 25A , 1cu-10kA lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Bộ APTOMat 1 pha 2 cực - 16A , 1cu-10kA lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bộ Đèn tuýp leo đôi 2*20W -1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 11 | Đế gắn trần INOX treo đèn loại 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 12 | Đèn leo ốp trần nổi D 300-18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 13 | Quạt gắn tường D450 - 50W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 14 | Quạt trần 3 cánh D 1400mm - 80W + hộp số | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 15 | Bộ Công tắc 1 hạt 2 chiều , lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Bộ Công tắc 2 hạt (1 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bộ Công tắc 4 hạt (3 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bộ Công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Bộ Công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Bộ mặt ô cắm đôi 2 chấu lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Bộ mặt ô cắm đơn 2 chấu lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 23 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 24 | Phụ kiện ống luồn dây D16- D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 25 | Tủ điện âm tường kim loại SINO KT 700*500*200: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 27 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cuộn |
| 28 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng M 16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M 10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 32 | dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 33 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=5500 + sứ A25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | ống sứ trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 41 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 42 | Thép L 63*63*6: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,6 | kg |
| 43 | Bật đỡ thép D 8 L=300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | cái |
| 44 | ống nhựa PVC D 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 45 | Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 46 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | 1m3 |
| 47 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 48 | Roăng cao su đệm kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 49 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Sơn chống dỉ: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | kg |
| 51 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | kg |
| 52 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 54 | Bình chữa cháy NFZL4 bột BC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| E | HM: CẤP ĐIỆN NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất trên móng cột bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn - AL/XLPE/PVC - 4*25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | tấn |
| 7 | Cột BT ly Tâm - T8B ( ngọn cột D190) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Ghíp nối GN3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Ghíp nối nhôm đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Tấm treo TT-ABC 16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 11 | Kẹp hãm KH - ABC (25-50) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 12 | Đai thép không Rỉ cột đơn 19*1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 13 | Khóa đai thép không Rỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 14 | Bịt đầu cáp SRE - 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cần đèn |
| 16 | Bộ Đèn cao áp chiếu sáng sân đường - 150w ( Trọn bộ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Vận chuyển cột bê tông = xe ô tô 7 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 2 | Thang nhôm lên mái + nắp đạy tôn mạ kẽm 12ly + Khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| G | ĐẤU NỐI ĐIỆN ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Đấu nối điện đầu nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi