Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Trường Tiểu học Thượng Ấm, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730548-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Trường Tiểu học Thượng Ấm, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210725290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 22:12:00 đến ngày 2021-07-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,491,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,99 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,99 100m3
3 Đào Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,855 100m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,855 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi = 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,855 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,95 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =1000m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,906 100m3
B HM: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5205 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2m )đào thủ công = 10% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,8758 1m3
3 Đào móng trụ: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 438,7584 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công = 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,3514 1m3
5 Đào dầm móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,5141 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,1754 1m3
7 Đắp cát đáy móng bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9207 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,3463 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3535 m3
10 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,6745 m3
11 Lát đá xẻ thường tam cấp, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,125 m2
12 Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,4745 m3
13 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3439 m3
14 Trát bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,0488 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,63 m
16 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,1113 m3
17 Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,4782 m2
18 Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,804 m2
19 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 173,4826 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1424 100m3
21 Đắp đất nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 314,2444 m3
22 Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3272 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,1528 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,4197 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,7259 m3
26 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,8248 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1808 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9175 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,365 tấn
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 100m2
31 Ván khuôn đế móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4304 100m2
32 Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3286 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,4946 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5995 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6067 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2277 tấn
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3238 100m2
38 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,38 m2
39 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7788 m3
40 Gia công, lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3484 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2868 100m2
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 268 cái
43 Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,9342 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,74 m
45 Xây bục giảng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3776 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105,9201 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,7767 m3
48 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,0512 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,122 m2
50 Trát tường lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,5195 m2
51 Công kẻ vữa trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,98 m
52 Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3204 m3
53 Trát ốp tường 110 ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,6788 m2
54 Xây tường chắn sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1632 m3
55 Xây tường Chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9822 m3
56 Trát tường chắn mái , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 171,1666 m2
57 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,9087 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8101 m3
59 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300,3424 m2
60 Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2508 m3
61 Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,616 m3
62 Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,39 m2
63 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,9878 m3
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,6992 m2
65 Gia công lan can sắt hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7299 tấn
66 Lắp dựng lan can sắt hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,9325 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,9525 1m2
68 Lắp dựng lan trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,78 m2
69 Thép hộp trang trí mặt đứng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,8 kg
70 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8301 m3
71 Lát đá xẻ thường bậc cầu thang, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,67 m2
72 Ốp đá granit Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,194 m2
73 Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,102 m2
74 Lắp dựng lan can INOX cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,556 m2
75 Lan can tay vịn INOX: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 119,52 kg
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 363,624 m2
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.418,5382 m2
78 Lát gạch rỗng cách âm dầy 150 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 267,1944 m2
79 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 948,4062 m2
80 Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,5364 m2
81 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6229 tấn
82 Bu lông M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 336 cái
83 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6229 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 199,3397 1m2
85 Lợp mái Tôn dầy 0.35 ly: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,2546 100m2
86 Tôn úp nóc dầy 0.4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,25 m
87 Tôn úp khe khe lún trên sê nô mái + phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,222 m2
88 Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2218 m3
89 Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,9904 m2
90 ống nhựa PVC - đk D90mm: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 100m
91 Cút + chếch nhựa PVC đk D90mm: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
92 Đai giữ ống nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 206 bộ
93 Phểu thu nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
94 Cầu chắn rác INOX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
95 ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
96 Ống sành D90 L=300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
97 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 142,56 m2
98 Cửa kính khung sắt hộp , kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ): Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 142,56 m2
99 Bản lề cửa: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 408 bộ
100 Lắp chốt dọc: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
101 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
102 Lắp móc gió Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
103 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m2
104 Cửa sổ nhôm kệ cao cấp , kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ( đầy đủ phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m2
105 Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa mái 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
106 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,269 m2
107 Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm( đầy đủ phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,269 m2
108 Lắp dựng cửa hoa sắt hộp 13*26*1,2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,68 m2
109 Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 13*26*1,2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8208 tấn
110 Sơn cửa hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,1741 1m2
111 Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,255 m2
112 Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn ( Trục C) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
113 Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn ( Trục A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
114 Chi tiết đắp vữa chân trụ Tính khoán gọn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
115 Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,5 md
116 Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
117 Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
118 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 386,72 m
119 Trát tường ngoài lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,523 m2
120 Công kẻ vữa trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,14 m
121 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,0857 m3
122 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6068 tấn
123 Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5934 tấn
124 Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0095 tấn
125 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 100m2
126 Trát cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 179,982 m2
127 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,8208 m3
128 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7847 tấn
129 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8488 tấn
130 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5695 tấn
131 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0548 tấn
132 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3655 tấn
133 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7956 tấn
134 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8695 100m2
135 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 633,1689 m2
136 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114,3759 m3
137 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,6929 tấn
138 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,107 100m2
139 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.010,79 m2
140 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 139,7944 m2
141 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,0641 m3
142 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5389 tấn
143 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3119 tấn
144 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9023 100m2
145 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,0012 m2
146 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,9898 m3
147 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5294 tấn
148 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9206 100m2
149 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,6514 m2
150 Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,682 m2
151 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.583,496 m2
152 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.146,497 m2
153 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,5022 100m2
154 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,4525 100m2
C HM: KÈ ĐÁ + LAN CAN VÀ SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7954 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công =10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,838 1m3
3 Đào móng kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,38 m3
4 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,46 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5892 100m3
6 Đáy móng đệm cát đen đầm chặt bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6615 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,696 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,912 m3
9 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 161,958 m2
10 Lắp đặt ống nhựa D90 (90 ống L= 0.5m ): Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
11 Đá xếp quanh miệng ống thoát nước: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
12 Công xếp đá quanh miệng ống: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 công
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 1m3
14 Đáy móng đệm cát đen đầm chặt bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1415 m3
16 Lấp đất chân móng + đất thừa xúc đi bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
17 Công tạo phẳng đất để đổ bản bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
18 Bê tông bản đáy bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,28 m3
19 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4368 m3
20 Láng trát bậc , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,782 m2
21 Xây tụ an can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 m3
22 Trát trụ lan can bậc , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,386 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3668 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,3104 m2
25 Chi tiết đắp vữa đầu trụ ( tính khoán thẳng ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Chân trụ đoạn 1-2 ( tính khoán thẳng ): Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
27 Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0263 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0656 100m2
30 Trát giăng BT , vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,3472 m2
31 Công lắp dựng lan can con tiện xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,24 m
32 Con tiện xi măng tính cả voi ve khoán gọn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,0532 m2
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,02 1m3
35 Đáy móng đệm cát đen đầm chặt bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,82 m3
36 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,9584 m3
37 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6733 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1335 100m3
39 Xây cột, trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1713 m3
40 Trát trụ cột lan can , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,123 m2
41 Xây lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6447 m3
42 Trát tường lan can , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,3668 m2
43 Chi tiết đắp vữa đầu trụ ( tính khoán thẳng ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
44 Chân trụ đoạn A-B ( tính khoán thẳng): Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
45 Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0932 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1759 tấn
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3151 100m2
48 Trát giăng BT , vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,984 m2
49 Công lắp dựng lan can con tiện xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,58 m
50 Con tiện xi măng tính cả voi ve khoán gọn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 315 cái
51 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 134,4733 m2
52 Đắp cát đáy sân bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m3
53 Bê tông Sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m3
54 Cắt mạch sân bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
D CẤP ĐIỆN+ CHỐNG SÉT NHÀ 2 TẦNG
1 Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/ PVC 0.6-1kv - 4*16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
2 Cáp trục lói đồng bọcCu/XLP/ PVC 0.6-1kv - 4*10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
3 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 188 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 470 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.710 m
6 APTOMat khối 3 pha 4P - 100A , 1cu-42kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 APTOMat khối 3 pha 4P - 50A , 1cu-22kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Bộ APTOMat 1 pha 2 cực - 25A , 1cu-10kA lắp âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
9 Bộ APTOMat 1 pha 2 cực - 16A , 1cu-10kA lắp âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Bộ Đèn tuýp leo đôi 2*20W -1,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 bộ
11 Đế gắn trần INOX treo đèn loại 1,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 bộ
12 Đèn leo ốp trần nổi D 300-18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 bộ
13 Quạt gắn tường D450 - 50W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
14 Quạt trần 3 cánh D 1400mm - 80W + hộp số Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
15 Bộ Công tắc 1 hạt 2 chiều , lắp âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Bộ Công tắc 2 hạt (1 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Bộ Công tắc 4 hạt (3 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Bộ Công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
19 Bộ Công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
20 Bộ mặt ô cắm đôi 2 chấu lắp âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
21 Bộ mặt ô cắm đơn 2 chấu lắp âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
22 Ống cứng luồn dây điện PVC - D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.600 m
23 Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 520 m
24 Phụ kiện ống luồn dây D16- D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1
25 Tủ điện âm tường kim loại SINO KT 700*500*200: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
27 Băng dính cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 cuộn
28 Đinh vít M3*30 + vít nở 04: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 Bộ
29 Đầu cốt đồng M 16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
30 Đầu cốt đồng M 10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
31 Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
32 dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
33 Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=5500 + sứ A25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
34 Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
35 Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
37 Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
38 ống sứ trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
39 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 280 m
40 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
41 Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cọc
42 Thép L 63*63*6: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 171,6 kg
43 Bật đỡ thép D 8 L=300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 210 cái
44 ống nhựa PVC D 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
45 Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
46 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 1m3
47 Lấp đường ống = đào , đất cấp III: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m3
48 Roăng cao su đệm kim Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
49 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
50 Sơn chống dỉ: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 kg
51 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 kg
52 Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
53 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
54 Bình chữa cháy NFZL4 bột BC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
55 Bình chữa cháy MT3 khí CO2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
E HM: CẤP ĐIỆN NGOÀI
1 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
3 Đắp đất trên móng cột bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m3
5 Cáp nhôm vặn xoắn - AL/XLPE/PVC - 4*25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
6 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 tấn
7 Cột BT ly Tâm - T8B ( ngọn cột D190) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
8 Ghíp nối GN3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Ghíp nối nhôm đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Tấm treo TT-ABC 16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
11 Kẹp hãm KH - ABC (25-50) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
12 Đai thép không Rỉ cột đơn 19*1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
13 Khóa đai thép không Rỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
14 Bịt đầu cáp SRE - 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
15 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 cần đèn
16 Bộ Đèn cao áp chiếu sáng sân đường - 150w ( Trọn bộ ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
17 Vận chuyển cột bê tông = xe ô tô 7 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Ca
F THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
2 Thang nhôm lên mái + nắp đạy tôn mạ kẽm 12ly + Khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
G ĐẤU NỐI ĐIỆN ĐẦU NGUỒN
1 Đấu nối điện đầu nguồn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.65E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->