Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730624-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210730622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 22:09:00 đến ngày 2021-07-22 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,500,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6501095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,0 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 8,0 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống thoát nước ngang, dọc; vuốt nối nút dân sinh, an toàn giao thông( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Giám sát ỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn -Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 người( Có tối thiểu 10 người có chứng chỉ an toàn lao động)Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề , chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo; Có hợp đồng dài hạng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn bê tông ≥350lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
2-- Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
3-- Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
4-- Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo và chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo và chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có giấy chứng nhận đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy xúc lật 3,2m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông 22m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô chở nước tưới 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 7
18-Máy đào có công suất 205,9/2000KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
19--Máy đào 107/1950KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Đầm rung tự hành 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đầm bánh hơi tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đầm bánh hơi tự hành 16
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy san 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
26--Ô tô trộn bê tông >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
27-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS) còn hiệu lực.(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào đường cũ bằng máy đào-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V31,997m3
2Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V31,997m3
3Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V175,756m3
4Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V128,887m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V281,209m3
6Vận chuyển đất để đắp, phạm vi ≤300m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V281,209m3
7Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V299,857m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô, CLVC ≤2km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V299,857m3
9Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.399,27m3
10Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô, CLVC ≤2km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.399,27m3
11Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6.325,656m3
12Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.073,173m3
13Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô, CLVC=9km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7.807,019m3
14Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V3.482,221m2
15Lu lèn nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.044,666m3
16Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.814,023m3
17Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25 dày 18cm, Kyc > 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.266,595m3
18Rải lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V6.307,632m2
19Làm khe co, khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V3.370,824m
20Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V3,618tấn
21Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,446tấn
22Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.017,406m2
23Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V120,52m3
24Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25 dày 18cm, Kyc > 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V76,606m3
25Rải lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V425,59m2
26Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V59,141m2
27Đắp đất lề gia cố bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V67,546m3
28Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô, CLVC=9km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V74,976m3
29Bê tông bản biên M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,218m3
30Lắp dựng cốt thép bản biênMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
31Bê tông bản giữa M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,988m3
32Lắp dựng cốt thép bản giữaMô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
33Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V50tấm
34Ván khuôn thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V45,381m2
35Bê tông rải mặt M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
36Vữa xi măng M100 đệm bản dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,366m3
37Bê tông xà mũ mố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,688m3
38Lắp dựng cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
39Lắp dựng cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
40Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,768m3
41Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V281,56m2
42Bê tông móng cống, móng tường cánh,chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V45,525m3
43Bê tông gia cố sân cống thượng, hạ lưu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,002m3
44Ván khuôn móng cống, móng t/đầu, t/cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V144,644m2
45Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,017m3
46Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V266,93m3
47Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V79,768m3
48Bê tông tường M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
49Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
50Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
51Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
52Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
53Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
54Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V124,407m2
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,664tấn
56Lắp đặt ống cống ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V18đốt
57Quét nhựa nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V67,86m2
58Vữa XM M100 mối nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
59Bao tải nhựa đường mối nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
60Bê tông móng thân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,411m3
61Ván khuôn móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V20,757m2
62Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,162m3
63Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,849m3
64Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V65,62m3
65Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,215m3
66Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V18,336m2
67Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22m3
68Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V21,04m2
69Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,918m3
70Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V18,124m2
71Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,301m3
72Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,275m3
73Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,836m3
74Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,215m3
75Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V18,336m2
76Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22m3
77Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V21,04m2
78Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,918m3
79Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V18,124m2
80Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,301m3
81Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,906m3
82Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,467m3
83Biển báo phản quang, tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
84Biển báo phản quang, chữ nhật 160x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
86Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,375m3
87Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
88Đào móng bằng nhân công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
89Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
90Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,573m3
91Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
93Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,775m3
94Sơn cọc tiêu loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,045m2
95Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
96Đào móng bằng nhân công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6501095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,0 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 8,0 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống thoát nước ngang, dọc; vuốt nối nút dân sinh, an toàn giao thông( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)108
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 2 - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)88
3 Giám sát ỹ thuật thi công hiện trường 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)88
4 Quản lý hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)75
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.75
6 Công nhân kỹ thuật 30 -Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 người( Có tối thiểu 10 người có chứng chỉ an toàn lao động)Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề , chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình cấp IV tương tự tương tự như gói thầu mỗi xông trình có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo; Có hợp đồng dài hạng44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn bê tông ≥350lít Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)4
2 - Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)3
3 - Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)4
4 - Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)4
5 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)3
7 Máy phát điện 5KVA Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo)1
8 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo và chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực)1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn kèm theo và chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực)1
10 Máy nén khí diezel 660m3/h Hoạt động tốt (Có giấy chứng nhận đăng ký)2
11 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
13 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
14 Máy xúc lật 3,2m3 Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
15 Trạm trộn bê tông 22m3/h Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
16 Ô tô chở nước tưới 5m3 Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
17 Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)7
18 Máy đào có công suất 205,9/2000KW Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
19 -Máy đào 107/1950KW Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
20 Đầm rung tự hành 25 tấn Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
21 Máy đầm bánh hơi tự hành 25T Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
22 Máy đầm bánh hơi tự hành 16 Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
23 Máy lu 10T Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
24 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
25 Máy san 110cv Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
26 -Ô tô trộn bê tông >=7 tấn Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
27 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS) còn hiệu lực.(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->