Gói thầu: Mua sắm bàn, ghế phụ vụ dạy học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm bàn, ghế phụ vụ dạy học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580029 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 08:00:00 đến ngày 2021-07-19 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 516,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,740,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.74E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.548E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng hợp đồng cung cấp tương tự như của gói thầu này đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian từ năm 2018,2019,2020 gồm:Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.000.000VND. Có tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô hàng hóa dùng trong trường học của gói thầu đang xét.(phải đính kèm bản sao chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý và hoá đơn)- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất hai hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính ít nhất là 3 năm trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V của E-HSYC, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng là: 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | ≥ 01 cán bộ phụ trách thiết kế - kỹ thuật, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp hoặc Giấy chứng nhận đã trải qua kỳ sát hạch tay nghề mộc dân dụng bậc thợ 6/7 trở lên (Nhà thầu cung cấp bằng cấp và tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu,đính kèm Bản phôtô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nu7o712c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp kế toán trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân sản xuất, vận chuyển, lắp đặt |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giáo viên(1CN) | BGV01 | 91 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam - Chất lương mới 100%; sản xuất năm 2021 - Kích thước: (DxRxC): (1.200x600x750)mm.- Nguyên liệu chính: Gỗ tự nhiên ( gỗ nhóm 3)* Quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật:+ Mặt bàn ván liền hoặc có thể ghép hai mảnh độ dày ván 20mm+ Dưới chân có 3 mặt ván;+ Có hộc lửng;+ Chân, trụ bàn: Kích thước (40x60)mm; thành bàn có độ dày: 20mm.*Toàn bộ gỗ nhóm 3, tấm sấy chống mối mọt và sấy khô; phun sơn PU 03 nước màu cánh gián điều và bóng. | Có hình ảnh kèm theo chứng minh |
| 2 | Ghế tựa | GGV03 | 304 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam - Chất lương mới 100%; sản xuất năm 2021- Kích thước tổng thể (DxRxC): (380x360x920)mm-Nguyên vật liệu chính: Gỗ tự nhiên ( gỗ nhóm 3)* Quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật:+ Mặt ghế (10x360x380)mm x 1 tấm, tựa ghế (20x380x120)mm x 1 tấm, + Tựa con ghế: (20x380x300)mm x 2 tấm, + Chân sau: (32x80x920)mm x 2 cây, phần mút đầu tựa (32x25)mm, + Chân trước (40x50x450)mm x 2 cây,+ Diềm ghế 30x50x(360+380)mm x 4 cây, - Giăng ghế : 30x25x(360+380)mm x 4 cây. – Các găng mộng bằng chốt tre chắc chắn.* Toàn bộ sử dụng gỗ nhóm 3; tẩm sấy chống mối mọt , Phun sơn PU 3 nước, màu cánh gián đều và bóng | Có hình ảnh kèm theo chứng minh |
| 3 | Bàn giáo viên(4CN) | BGV04 | 12 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam - Chất lương mới 100%; sản xuất năm 2021- Kích thước(DxrXC):1600 x 400x 750(mm)- Nguyên vật liệu chính: Gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 3)* Quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật:+ Mặt bàn liền không ghép; độ dày 20mm+ Có hộc lững, hộc được che kín 3 mặt+ Chân bàn 400x600mm+ Giăng, mộng bằng chốt tre, chắc chắn.+ Toàn bộ sử dụng gỗ nhóm 3; tẩm sấy chống mối mọt , Phun sơn PU 3 nước, màu cánh gián đều và bóng | Có hình ảnh kèm theo chứng minh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.74E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.548E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng hợp đồng cung cấp tương tự như của gói thầu này đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian từ năm 2018,2019,2020 gồm:Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.000.000VND. Có tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô hàng hóa dùng trong trường học của gói thầu đang xét.(phải đính kèm bản sao chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý và hoá đơn)- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất hai hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính ít nhất là 3 năm trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V của E-HSYC, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng là: 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ≥ 01 cán bộ phụ trách thiết kế - kỹ thuật, lắp đặt | 1 | Trình độ trung cấp hoặc Giấy chứng nhận đã trải qua kỳ sát hạch tay nghề mộc dân dụng bậc thợ 6/7 trở lên (Nhà thầu cung cấp bằng cấp và tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu,đính kèm Bản phôtô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nu7o712c) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý | 1 | Có trình độ đào tạo từ trung cấp trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hồ sơ | 1 | Trình độ từ trung cấp kế toán trở lên | 5 | 5 |
| 4 | Đội ngũ công nhân sản xuất, vận chuyển, lắp đặt | 15 | Trình độ phổ thông | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi