Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu, thử nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727167-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu, thử nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND Tỉnh Hưng Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 18:51:00 đến ngày 2021-07-16 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 698,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời 405W | 12 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Ắc quy lưu trữ chuyên dụng 6V/260AH | 8 | Bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Thanh rail nhôm bắt tấm năng lượng mặt trời | 16 | Thanh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Thanh nối rail nhôm dài 20cm | 20 | Thanh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Chân L mái tôn (Bao gồm ron cao su và vít bán tôn) | 100 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Kẹp biên Nhôm | 48 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Kẹp giữa Nhôm | 12 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Đầu nối MC4 | 80 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Dây DC 1x4mm2 | 200 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Máng cáp | 200 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Hệ khung giá đỡ acquy 1x0,5x0,8m, có bánh xe | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Van bán dẫn IGBT | 216 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Diode chịu dòng | 864 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Trở công suất | 216 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ điều khiển lập trình PLC-S7 1200 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Màn hình HMI cảm ứng, 7 Inch | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ điều khiển chuyển mạch | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Mạch truyền thông Modbus RTU | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Mạch vi điều khiển | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ nguồn DC 24V | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Atomat DC | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Cầu chì | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Cầu đấu | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Vỏ tủ điện | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ đo lường dòng áp | 24 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Tủ điện AC 1pha 5kW | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ nguồn DC 24V | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Vỏ tủ điện 1000x600x500, dầy 1mm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Cầu đấu | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ bảo vệ quá áp | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Atomat DC | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Đèn báo | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ PC | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn để PC | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Tủ điện DC 5kW | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ nối lưới Inverter Hybird Luxpower 5kW | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Phần mềm truy xuất dữ liệu hệ thống | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Khung sắt mái nhà sắt mạ kẽm | 30 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Dây cáp điện | 300 | M | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Dây cáp tín hiệu | 250 | M | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Dây mạng | 100 | M | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Đầu cos | 900 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Máng nhựa đi dây loại 2m | 20 | Cây | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Thanh ray nhôm loại 1m | 20 | Cây | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Kìm bấm cos | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Tô vít 2 cạnh | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Tô vít 4 cạnh | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Kìm tuốt dây | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Kìm cắt | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Kìm điện | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Băng dính điện | 20 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04736E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.09472E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Scan bản gốc nộp cùng E-HSDT: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu , biên bản thanh lý hoặc các giấy tờ chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng tương đương với giá trị yêu cầu)
Hợp đồng tương tư là hợp đồng về việc cung cấp vật tư, nguyên vật liệu, hàng hóa tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.768.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
977.536.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ; - Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư - Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi