Gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694993 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Quy Nhơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 17:29:00 đến ngày 2021-07-17 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,356,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ Mát 300 Lít | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Nồi hấp tiệt trùng (*) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | (*) | |
| 3 | Tủ cấy vô trùng (*) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | (*) | |
| 4 | Bình đo tỷ trọng | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Tủ sấy đối lưu tự nhiên (*) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | (*) | |
| 6 | Bộ đo Cồn kế | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Lò Nướng | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Lò Vi Sóng | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Máy cắt thịt | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Máy ép thủy lực | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Máy hút chân không | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Máy ghép nắp hộp bán tự động | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Máy nghiền thô 50 kg/h | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Máy trộn bột 10kg | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Máy phân tích ba loại khí cầm tay (*) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | (*) | |
| 17 | Máy đo độ cứng của trái cây | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Tủ vi khí hậu (*) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | (*) | |
| 19 | Máy đo sai lệch màu (*) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | (*) | |
| 20 | Tủ đông | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Thiết bị tách kem trong sữa | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Máy đo độ nhớt (*) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | (*) | |
| 23 | Máy lắc sàng, điều chỉnh được biên độ lắc (*) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | (*) | |
| 24 | Tủ sấy đối lưu (*) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | (*) | |
| 25 | Thiết bị đồng hóa áp lực cao trong sản xuất sữa (*) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | (*) | |
| 26 | Bể điều nhiệt lạnh | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Hệ thống thiết bị sản xuất bia thủ công; (*) | 1 | HT | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | (*) | |
| 28 | Máy cất nước 1 lần (*) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | (*) | |
| 29 | Máy cất nước 2 lần (*) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | (*) | |
| 30 | Bình chứa nước 310 lít | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Bơm tăng áp | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Bơm hút | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Bình lọc nước; | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | MCB 3P/40A | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | MCB 3P/50A | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Phụ kiện; | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.035212E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.72E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị khoa học kỹ thuật trong các phòng nghiên cứu, thí nghiệm thuộc chuyên ngành công nghệ vi sinh hoặc công nghệ thực phẩm (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.050.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. - Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, dịch vụ sau bán hàng sau thời gian bảo hành ít nhất là 05 năm |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi