Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm vật tư chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730743-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Mua sắm vật tư chính
Số hiệu KHLCNT 20210730481
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước (Quỹ dự trữ ngoại hối)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-11 10:12:00 đến ngày 2021-07-21 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 280,697,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Chụp mica 5 Cái Chất liệu Mica cứng trong suất, thân tròn có đáy tròn cao 50mm đường kính ngoài 29mm đường kính trong 24mm
2 Chụp mica 5 Cái Chất liệu Mica cứng trong suất, thân tròn có đáy tròn cao 38mm đường kính ngoài 32mm đường kính trong 22mm
3 Chụp Mica 2 Cái Chất liệu Mica cứng trong suất vuông 25mm x 25 mm dày 2mm in chữa tiếng Nga БAK-1; 2;3;4
4 Chụp mica 5 Cái Chất liệu Mica cứng trong suất, thân tròn có đáy tròn cao 270mm đường kính ngoài 32mm đường kính trong 26mm
5 Chụp mica 5 Cái Chất liệu Mica cứng trong suất, thân tròn có đáy tròn cao 133mm đường kính ngoài 24 đường kính trong 18mm
6 Chụp mica 3 Cái Chất liệu Mica cứng trong suất, thân tròn có đáy tròn cao 50mm đường kính ngoài 30mm đường kính trong 22mm
7 Đệm Amiang 1 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt đến 600 độ C dày 1,5 đường kính trong 48 đường kính ngoài 54
8 Mác chỉ dẫn các bánh 6 Cái Chất liệu nhôm dẻo dạng elíp dầy 1,5mm. Dài 80mm, rộng 25mm
9 Phiến lọc nỉ 6 Cái Chất liệu nhôm dẻo dạng elíp dầy 1,5mm. Dài 80mm, rộng 25mm
10 Phiến lọc Inoc 8 Cái Chất liệu I nốc lưới dầy 1 lớp hình tròn đường kính 30mm
11 Đệm Amiăng chịu nhiệt 12 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm
12 Đệm Amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 125mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị
13 Đệm Amiăng chịu nhiệt 8 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,5mm kích thước 48mm x 54mm x 42mm
14 Đệm Amiăng chịu nhiệt 16 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng chữ nhật, dày 0,5mm kích thước 48 mm x54 mm
15 Đệm Amiăng chịu nhiệt 4 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 1,5mm kích thước 38mm x 54mm x 38mm
16 Đệm Amiăng chịu nhiệt 2 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 1mm kích thước28mm x 54mm x 38mm
17 Đệm Amiăng chịu nhiệt 4 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 1mm kích thước 48mm x 54mm x 48mm
18 Đệm Amiăng chịu nhiệt 4 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,5mm kích thước 48mm x 54mm x 48mm
19 Đệm Amiăng chịu nhiệt 14 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 1mm kích thước 48mm x 50mm x 48mm
20 Đệm Amiăng chịu nhiệt 4 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 1mm kích thước 48mm x 54mm x 48mm
21 Đệm Amiăng chịu nhiệt 2 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,5mm kích thước 68mm x 54mm x 68mm
22 Đệm Amiăng chịu nhiệt 2 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,8mm kích thước 48mm x 54mm x 48mm
23 Đệm Amiăng chịu nhiệt 34 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 1mm kích thước 48mm x 56mm x 48mm
24 Đệm Amiăng chịu nhiệt 2 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,8mm kích thước 48mm x 34mm x 48mm
25 Đệm Amiăng chịu nhiệt 2 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,8mm kích thước 48mm x 14mm x 48mm
26 Đệm Amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,8mm kích thước 23mm x 14mm x 23mm
27 Đệm Amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,8mm kích thước 22mm x 14mm x 22mm
28 Đệm Amiăng chịu nhiệt 8 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,8mm kích thước 27mm x 14mm x 27mm
29 Đệm Amiăng chịu nhiệt 2 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,8mm kích thước 27mm x 24mm x 27mm
30 Đệm Amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ hình tròn dày 0,8mm đường kính trong 22mm đường kính ngoài 24mm
31 Đệm Amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,8mm kích thước 29mm x 24mm x 29mm
32 Đệm Amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ hình tròn dày 0,8mm đường kính trong 8mm đường kính ngoài 10mm
33 Đệm Amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ hình tròn dày 0,8mm đường kính trong 18mm đường kính ngoài 20mm
34 Đệm Amiăng chịu nhiệt 1 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ hình tròn dày 0,8mm đường kính trong 140mm đường kính ngoài 160mm
35 Đệm Amiăng chịu nhiệt 2 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ hình tròn dày 0,8mm đường kính trong 300mm đường kính ngoài 280mm
36 Thước mica 2 Cái Chất liệu Mica trong suất, dầy 8mm rộng 22mm dài 124mm
37 Dây tiếp mát 50 Cái Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 80mm dày rộng 5mm
38 Dây tiếp mát 50 Cái Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 100mm dày rộng 5mm
39 Dây tiếp mát 50 Cái Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 120mm dày rộng 5mm
40 Dây tiếp mát 140 Cái Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 110mm dày rộng 5mm
41 Dây tiếp mát 50 Cái Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 200mm dày rộng 5mm
42 Dây tiếp mát 100 Cái Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 250mm dày rộng 5mm
43 Chụp mica 3 Cái Chất liệu Mica trong suất, thân tròn đường kính ngoài 30, đường kính trong 26, chiều cao 50
44 Cước chắn bụi 2 Cái Vật liệu bằng cước dạng chổi kết thành hình vuông 50mm x 50mm
45 Chốt chẻ 40 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 40mm
46 Chốt chẻ 250 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2mm dài 40mm
47 Chốt chẻ 200 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,2mm dài 40mm
48 Chốt chẻ 550 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 1,6mm dài 20mm
49 Chốt chẻ 600 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2mm dài 25mm
50 Chốt chẻ 400 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2,5mm dài 32mm
51 Chốt chẻ 450 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3mm dài 35mm
52 Chốt chẻ 200 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,2mm dài 40mm
53 Chốt chẻ 30 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 1mm, dài 20mm
54 Chốt chẻ 40 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,2 dài 60mm
55 Kẽm inoc chịu nhiệt 4 Kg Vật liệu INốc 304 thiết diện 0,6mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
56 Kẽm inoc chịu nhiệt 8 Kg Vật liệu INốc 304 thiết diện 0,8mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
57 Kẽm inoc chịu nhiệt 3 Kg Vật liệu INốc 304 thiết diện 1mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
58 Đệm Amiăng chịu nhiệt 20 Cái Dây vải chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, dày 2,5mm rộng 20mm
59 Đệm Amiăng chịu nhiệt 8 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 30mm đường kính ngoài 38mm
60 Đệm Amiăng chịu nhiệt 12 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 28mm đường kính ngoài 36mm
61 Đệm Amiăng chịu nhiệt 20 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt đến 600 độ Cdày 2,5mm đường kính trong 52mm đường kính ngoài 60mm
62 Đệm Amiăng chịu nhiệt 16 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 68mm đường kính ngoài 76mm
63 Đệm Amiăng chịu nhiệt 12 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt đến 600 độ Cdày 2mm đường kính trong 18mm đường kính ngoài 24mm
64 Đệm Amiăng chịu nhiệt 12 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 20 mm đường kính ngoài 30mm
65 Đệm Amiăng chịu nhiệt 12 Cái Chất liệu ami ăng lõi thépchịu nhiệt đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 70mm đường kính ngoài 70mm
66 Đệm Amiăng chịu nhiệt 10 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 72mm đường kính ngoài 78mm
67 Đệm nỉ 120 Cái Chất liệu nỉ, dầy 3 mm đường kính trong 112mm đường kính ngoại 116mm
68 Đệm nỉ 200 Cái Chất liệu nỉ, dầy 3 mm đường kính trong 160mm đường kính ngoại 180mm
69 Đệm phíp 12 Cái Chất liệu gỗ phíp đường kính ngoài 25mm đường kính trong 22mm, dầy 2mm
70 Đinh tán đầu chìm 500 Chiếc Chất liệu nhôm hợp kim đầu phẳng thân tròn 3mm dài 4mm
71 Nắp mica 4 Cái Chất liệu Mica cứng trong suất dạng khối cao 4,5mm, rộng 65mm, dài 105mm
72 Nắp mica 2 Cái Chất liệu Mica cứng trong suất dầy 5mm rộng 80mm dài 125
73 Nắp mica 5 Cái Chất liệu Mica cứng trong suất dầy 4mm rộng 60mm dài 120
74 Nắp mica 4 Cái Chất liệu Mica cứng trong suất dầy 4mm rộng 60mm dài 80
75 Nỉ tấm chịu dầu 5 M2 Chất liệu nỉ chịu dầu mỡ dạng tấm dày 3mm khổ 1,2m
76 Tấm cao su chưa lưu hoá 3 Tấm Chất liệu cao su đã qua lưu hóa dạng tấm rộng 320mm, dài 320mm dầy 0,7mm
77 Tẹc dây dẫn 2 Cái Chất liệu đồng đầu tròn đường kính trong 8 đường kính ngoài 12
78 Đinh rút đầu cầu 400 Chiếc Chất liệu nhôm cứng thân tròn 5mm mũ dạng cầu tròn dài 15mm
79 Đinh rút đầu cầu 400 Chiếc Chất liệu nhôm cứng thân tròn 4mm mũ dạng cầu tròn dài 15mm
80 Đinh rút đầu Chìm 400 Chiếc Chất liệu nhôm cứng thân tròn 3,2mm mũ dạng cầu tròn dài 15mm
81 Đinh tán đầu cầu 200 Chiếc Chất liệu nhôm cứng thân phẳng 4,2mm mũ dạng cầu tròn dài 15mm
82 Đinh tán đầu cầu mềm 500 Chiếc Chất liệu nhôm dẻo thân tròn3,2mm mũ dạng cầu tròn dài 15mm
83 Đinh tán đầu chìm 500 Chiếc Chất liệu nhôm cứng thân tròn 3,5mm mũ phẳng dài 15mm
84 Ống cao su 7 Mét Chất liệu cao su lõi thép Độ cứng 120 ±5 ShoreA. Đường kính trong 18±0,5 mm .Đường kính ngoài 28±0,5 mm. Chiều dài L±1%. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%. Độ bền kéo đứt ³12Mpa. Độ dãn dài khi đứt ³ 300%
85 Roăng cao su (dạng ống) 12 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, phần tròn có đường kính trong 21mm đường kính ngoài 40mm, phần cánh dầy 3,8mm
86 Roăng cao su (tròn) 10 Cái Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân tròn có đường kính trong 362 ± 0,6 mm đường kính ngoài 332 ±0,6, phần cánh dầy 6±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
87 Roăng cao su (chữ U) 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân chữ U dày 10,5 ±0,5mm rộng 14±0,5mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
88 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 14 ±0,2mm Dài 52 ±0,2, dầy 3,3 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
89 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 19 ±0,2mm Dài 36 ±0,2, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
90 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 10 ±0,1mm Dài 270 ±0,2, dầy 1,6 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
91 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 7,5 ±0,2mm Dài 170 ±0,1, dầy 1,7 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
92 Roăng cao su 20 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 9 ±0,1mm Dài 31 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
93 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 10 ±0,1mm Dài 27 ±0,1, dầy 1,6 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
94 Roăng cao su 12 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 7,5 ±0,1mm Dài 27 ±0,1, dầy 1,7 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
95 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 6 ±0,1mm Dài 19 ±0,1, dầy 1,2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
96 Roăng cao su (chữ U) 28 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 7 ±0,1mm Dài 24 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
97 Roăng cao su 15 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 6 ±0,1mm Dài 8 ±0,1, dầy 1,4±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
98 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 15 ±0,1mm Dài 19 ±0,1, dầy 1,7 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
99 Roăng cao su 20 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng11,5 ±0,1mm Dài 16,5 ±0,1, dầy 2,4 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
100 Roăng cao su (tròn) 10 Cái Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân tròn có đường kính trong 382 ± 0,6 mm đường kính ngoài 432 ±0,6, phần cánh dầy 6±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
101 Roăng cao su (chữ U) 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân chữ U dày 10,5 ±0,5mm rộng 19±0,5mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
102 Đệm chữ U 50 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân chữ U dày 2 ±0,01mm rộng 5,5±0,1mm. Cao 16,5±0,1 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
103 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 10 ±0,1mm Dài 46 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
104 Ống khí làm mát 4 Ống Chất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 600 độ C. Dạng ống tròn dài 650mm
105 Đầu bấm tẹc 100 Chiếc Chất liệu nhôm hợp kim dẫn điện tốt, đường kính trong ф4 đường kính ngoài ф8
106 Dây cáp lụa 20 Mét Chất liệu cáp thép trắng sợi Thiết diện Ф2
107 Dây cáp lụa 10 Cái Chất liệu cáp thép trắng sợi Thiết diện Ф3
108 Dây cáp lụa 10 Cái Chất liệu cáp thép trắng sợi Thiết diện Ф4
109 Thép C-45 10 Kg Chất liệu thép cứng, thiết diện cây Ф10mm
110 Thép C-45 10 Kg Chất liệu thép cứng, thiết diện cây Ф12 mm
111 Thép C-45 10 Kg Chất liệu thép cứng, thiết diện cây Ф14mm
112 Đồng đỏ 6 Kg Chất liệu đồng đỏ dạng cây Ф35 mm
113 Đồng đỏ 6 Kg Chất liệu đồng đỏ dạng cây Ф25mm
114 Đồng đỏ 6 Kg Chất liệu đồng đỏ dạng cây Ф16mm
115 Đồng lá 4 Kg Chất liệu đồng thau dạng tấm 1mm
116 Đồng thau 6 Kg Chất liệu đồng thau dạng cây Ф22mm
117 Đồng thau 6 Kg Chất liệu đồng thau dạng lá 1mm Ф16mm
118 Gỗ phíp 6 Kg Chất liệu gỗ dạng cây Ф22mm
119 Gỗ phíp 8 Kg Chất liệu gỗ dạng cây Ф90mm
120 Inốc tấm 1 M2 Chất liệu inoc 304 dạng tấm 1mm
121 Inốc tấm 1 M2 Chất liệu inoc 304 dạng tấm 10mm
122 Inốc tròn 10 Kg Chất liệu inoc 304 dạng cây 10mm
123 Khóa kẹp 6 Cái Chất liệu nhôm hợp kim , dạng lẫy bật, đường kính Ф30mm
124 Khoen nhựa 100 Bộ Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф22 mm đường kính trong Ф24 mm
125 Vải Capron 1 M2 Có khả năng chịu các dung dịch kiềm, chất lỏng trơ, hơi nước, khí, nước nóng và dung dịch muối. Có các tính chất của vật liệu cách nhiệt chống cháy, giữ nhiệt, cách nhiệt. Chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
126 Ống ghen chịu nhiệt 30 Mét Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф15mm Chịu nhiệt độ đến 150 độ C
127 Ống ghen chịu nhiệt 30 Mét Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф12mm Chịu nhiệt đến 150 độ C
128 Ống ghen chịu nhiệt 30 Mét Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф6mm Chịu nhiệt độ đến 150 độ C
129 Ống ghen chịu nhiệt 30 Mét Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф3mm Chịu nhiệt độ đến 150 độ C
130 Phôi téplon 3 Kg Ф60mm (ТУ 6-05-810-88); Nhựa có màu trắng đồng nhất, không có tạp chất nhìn thấy được; Chịu dầu đỏ AMГ-10, cách điện, chống chịu ăn mòn, bền hóa học; Nhiệt độ làm việc từ -70 đến 260°C; Độ ẩm không lớn hơn 0,02%; Độ bền chịu kéo ≥ 250 (kg/cm²). Dạng cây thân tròn đường kính 60mm
131 Phôi téplon 3 Kg Ф40mm (ТУ 6-05-810-88); Nhựa có màu trắng đồng nhất, không có tạp chất nhìn thấy được; Chịu dầu đỏ AMГ-10, cách điện, chống chịu ăn mòn, bền hóa học; Nhiệt độ làm việc từ -70 đến 260°C; Độ ẩm không lớn hơn 0,02%; Độ bền chịu kéo ≥ 250 (kg/cm²) Dạng cây thân tròn đường kính 40mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->