Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm vật tư chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Mua sắm vật tư chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730481 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước (Quỹ dự trữ ngoại hối) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 10:12:00 đến ngày 2021-07-21 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,697,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chụp mica | 5 | Cái | Chất liệu Mica cứng trong suất, thân tròn có đáy tròn cao 50mm đường kính ngoài 29mm đường kính trong 24mm | ||
| 2 | Chụp mica | 5 | Cái | Chất liệu Mica cứng trong suất, thân tròn có đáy tròn cao 38mm đường kính ngoài 32mm đường kính trong 22mm | ||
| 3 | Chụp Mica | 2 | Cái | Chất liệu Mica cứng trong suất vuông 25mm x 25 mm dày 2mm in chữa tiếng Nga БAK-1; 2;3;4 | ||
| 4 | Chụp mica | 5 | Cái | Chất liệu Mica cứng trong suất, thân tròn có đáy tròn cao 270mm đường kính ngoài 32mm đường kính trong 26mm | ||
| 5 | Chụp mica | 5 | Cái | Chất liệu Mica cứng trong suất, thân tròn có đáy tròn cao 133mm đường kính ngoài 24 đường kính trong 18mm | ||
| 6 | Chụp mica | 3 | Cái | Chất liệu Mica cứng trong suất, thân tròn có đáy tròn cao 50mm đường kính ngoài 30mm đường kính trong 22mm | ||
| 7 | Đệm Amiang | 1 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt đến 600 độ C dày 1,5 đường kính trong 48 đường kính ngoài 54 | ||
| 8 | Mác chỉ dẫn các bánh | 6 | Cái | Chất liệu nhôm dẻo dạng elíp dầy 1,5mm. Dài 80mm, rộng 25mm | ||
| 9 | Phiến lọc nỉ | 6 | Cái | Chất liệu nhôm dẻo dạng elíp dầy 1,5mm. Dài 80mm, rộng 25mm | ||
| 10 | Phiến lọc Inoc | 8 | Cái | Chất liệu I nốc lưới dầy 1 lớp hình tròn đường kính 30mm | ||
| 11 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 12 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm | ||
| 12 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 1 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 125mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị | ||
| 13 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 8 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,5mm kích thước 48mm x 54mm x 42mm | ||
| 14 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 16 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng chữ nhật, dày 0,5mm kích thước 48 mm x54 mm | ||
| 15 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 4 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 1,5mm kích thước 38mm x 54mm x 38mm | ||
| 16 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 1mm kích thước28mm x 54mm x 38mm | ||
| 17 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 4 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 1mm kích thước 48mm x 54mm x 48mm | ||
| 18 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 4 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,5mm kích thước 48mm x 54mm x 48mm | ||
| 19 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 14 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 1mm kích thước 48mm x 50mm x 48mm | ||
| 20 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 4 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 1mm kích thước 48mm x 54mm x 48mm | ||
| 21 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,5mm kích thước 68mm x 54mm x 68mm | ||
| 22 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,8mm kích thước 48mm x 54mm x 48mm | ||
| 23 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 34 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 1mm kích thước 48mm x 56mm x 48mm | ||
| 24 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,8mm kích thước 48mm x 34mm x 48mm | ||
| 25 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,8mm kích thước 48mm x 14mm x 48mm | ||
| 26 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 1 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,8mm kích thước 23mm x 14mm x 23mm | ||
| 27 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 1 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,8mm kích thước 22mm x 14mm x 22mm | ||
| 28 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 8 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,8mm kích thước 27mm x 14mm x 27mm | ||
| 29 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,8mm kích thước 27mm x 24mm x 27mm | ||
| 30 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 1 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ hình tròn dày 0,8mm đường kính trong 22mm đường kính ngoài 24mm | ||
| 31 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 1 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,8mm kích thước 29mm x 24mm x 29mm | ||
| 32 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 1 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ hình tròn dày 0,8mm đường kính trong 8mm đường kính ngoài 10mm | ||
| 33 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 1 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ hình tròn dày 0,8mm đường kính trong 18mm đường kính ngoài 20mm | ||
| 34 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 1 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ hình tròn dày 0,8mm đường kính trong 140mm đường kính ngoài 160mm | ||
| 35 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ hình tròn dày 0,8mm đường kính trong 300mm đường kính ngoài 280mm | ||
| 36 | Thước mica | 2 | Cái | Chất liệu Mica trong suất, dầy 8mm rộng 22mm dài 124mm | ||
| 37 | Dây tiếp mát | 50 | Cái | Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 80mm dày rộng 5mm | ||
| 38 | Dây tiếp mát | 50 | Cái | Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 100mm dày rộng 5mm | ||
| 39 | Dây tiếp mát | 50 | Cái | Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 120mm dày rộng 5mm | ||
| 40 | Dây tiếp mát | 140 | Cái | Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 110mm dày rộng 5mm | ||
| 41 | Dây tiếp mát | 50 | Cái | Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 200mm dày rộng 5mm | ||
| 42 | Dây tiếp mát | 100 | Cái | Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 250mm dày rộng 5mm | ||
| 43 | Chụp mica | 3 | Cái | Chất liệu Mica trong suất, thân tròn đường kính ngoài 30, đường kính trong 26, chiều cao 50 | ||
| 44 | Cước chắn bụi | 2 | Cái | Vật liệu bằng cước dạng chổi kết thành hình vuông 50mm x 50mm | ||
| 45 | Chốt chẻ | 40 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 40mm | ||
| 46 | Chốt chẻ | 250 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2mm dài 40mm | ||
| 47 | Chốt chẻ | 200 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,2mm dài 40mm | ||
| 48 | Chốt chẻ | 550 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 1,6mm dài 20mm | ||
| 49 | Chốt chẻ | 600 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2mm dài 25mm | ||
| 50 | Chốt chẻ | 400 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2,5mm dài 32mm | ||
| 51 | Chốt chẻ | 450 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3mm dài 35mm | ||
| 52 | Chốt chẻ | 200 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,2mm dài 40mm | ||
| 53 | Chốt chẻ | 30 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 1mm, dài 20mm | ||
| 54 | Chốt chẻ | 40 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,2 dài 60mm | ||
| 55 | Kẽm inoc chịu nhiệt | 4 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện 0,6mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 56 | Kẽm inoc chịu nhiệt | 8 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện 0,8mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 57 | Kẽm inoc chịu nhiệt | 3 | Kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện 1mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 58 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 20 | Cái | Dây vải chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, dày 2,5mm rộng 20mm | ||
| 59 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 8 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 30mm đường kính ngoài 38mm | ||
| 60 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 12 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 28mm đường kính ngoài 36mm | ||
| 61 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 20 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt đến 600 độ Cdày 2,5mm đường kính trong 52mm đường kính ngoài 60mm | ||
| 62 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 16 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 68mm đường kính ngoài 76mm | ||
| 63 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 12 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt đến 600 độ Cdày 2mm đường kính trong 18mm đường kính ngoài 24mm | ||
| 64 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 12 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 20 mm đường kính ngoài 30mm | ||
| 65 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 12 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thépchịu nhiệt đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 70mm đường kính ngoài 70mm | ||
| 66 | Đệm Amiăng chịu nhiệt | 10 | Cái | Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 72mm đường kính ngoài 78mm | ||
| 67 | Đệm nỉ | 120 | Cái | Chất liệu nỉ, dầy 3 mm đường kính trong 112mm đường kính ngoại 116mm | ||
| 68 | Đệm nỉ | 200 | Cái | Chất liệu nỉ, dầy 3 mm đường kính trong 160mm đường kính ngoại 180mm | ||
| 69 | Đệm phíp | 12 | Cái | Chất liệu gỗ phíp đường kính ngoài 25mm đường kính trong 22mm, dầy 2mm | ||
| 70 | Đinh tán đầu chìm | 500 | Chiếc | Chất liệu nhôm hợp kim đầu phẳng thân tròn 3mm dài 4mm | ||
| 71 | Nắp mica | 4 | Cái | Chất liệu Mica cứng trong suất dạng khối cao 4,5mm, rộng 65mm, dài 105mm | ||
| 72 | Nắp mica | 2 | Cái | Chất liệu Mica cứng trong suất dầy 5mm rộng 80mm dài 125 | ||
| 73 | Nắp mica | 5 | Cái | Chất liệu Mica cứng trong suất dầy 4mm rộng 60mm dài 120 | ||
| 74 | Nắp mica | 4 | Cái | Chất liệu Mica cứng trong suất dầy 4mm rộng 60mm dài 80 | ||
| 75 | Nỉ tấm chịu dầu | 5 | M2 | Chất liệu nỉ chịu dầu mỡ dạng tấm dày 3mm khổ 1,2m | ||
| 76 | Tấm cao su chưa lưu hoá | 3 | Tấm | Chất liệu cao su đã qua lưu hóa dạng tấm rộng 320mm, dài 320mm dầy 0,7mm | ||
| 77 | Tẹc dây dẫn | 2 | Cái | Chất liệu đồng đầu tròn đường kính trong 8 đường kính ngoài 12 | ||
| 78 | Đinh rút đầu cầu | 400 | Chiếc | Chất liệu nhôm cứng thân tròn 5mm mũ dạng cầu tròn dài 15mm | ||
| 79 | Đinh rút đầu cầu | 400 | Chiếc | Chất liệu nhôm cứng thân tròn 4mm mũ dạng cầu tròn dài 15mm | ||
| 80 | Đinh rút đầu Chìm | 400 | Chiếc | Chất liệu nhôm cứng thân tròn 3,2mm mũ dạng cầu tròn dài 15mm | ||
| 81 | Đinh tán đầu cầu | 200 | Chiếc | Chất liệu nhôm cứng thân phẳng 4,2mm mũ dạng cầu tròn dài 15mm | ||
| 82 | Đinh tán đầu cầu mềm | 500 | Chiếc | Chất liệu nhôm dẻo thân tròn3,2mm mũ dạng cầu tròn dài 15mm | ||
| 83 | Đinh tán đầu chìm | 500 | Chiếc | Chất liệu nhôm cứng thân tròn 3,5mm mũ phẳng dài 15mm | ||
| 84 | Ống cao su | 7 | Mét | Chất liệu cao su lõi thép Độ cứng 120 ±5 ShoreA. Đường kính trong 18±0,5 mm .Đường kính ngoài 28±0,5 mm. Chiều dài L±1%. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%. Độ bền kéo đứt ³12Mpa. Độ dãn dài khi đứt ³ 300% | ||
| 85 | Roăng cao su (dạng ống) | 12 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, phần tròn có đường kính trong 21mm đường kính ngoài 40mm, phần cánh dầy 3,8mm | ||
| 86 | Roăng cao su (tròn) | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân tròn có đường kính trong 362 ± 0,6 mm đường kính ngoài 332 ±0,6, phần cánh dầy 6±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 87 | Roăng cao su (chữ U) | 10 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân chữ U dày 10,5 ±0,5mm rộng 14±0,5mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 88 | Roăng cao su | 10 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 14 ±0,2mm Dài 52 ±0,2, dầy 3,3 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 89 | Roăng cao su | 10 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 19 ±0,2mm Dài 36 ±0,2, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 90 | Roăng cao su | 10 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 10 ±0,1mm Dài 270 ±0,2, dầy 1,6 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 91 | Roăng cao su | 10 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 7,5 ±0,2mm Dài 170 ±0,1, dầy 1,7 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 92 | Roăng cao su | 20 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 9 ±0,1mm Dài 31 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 93 | Roăng cao su | 10 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 10 ±0,1mm Dài 27 ±0,1, dầy 1,6 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 94 | Roăng cao su | 12 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 7,5 ±0,1mm Dài 27 ±0,1, dầy 1,7 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 95 | Roăng cao su | 10 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 6 ±0,1mm Dài 19 ±0,1, dầy 1,2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 96 | Roăng cao su (chữ U) | 28 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 7 ±0,1mm Dài 24 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 97 | Roăng cao su | 15 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 6 ±0,1mm Dài 8 ±0,1, dầy 1,4±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 98 | Roăng cao su | 10 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 15 ±0,1mm Dài 19 ±0,1, dầy 1,7 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 99 | Roăng cao su | 20 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng11,5 ±0,1mm Dài 16,5 ±0,1, dầy 2,4 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 100 | Roăng cao su (tròn) | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân tròn có đường kính trong 382 ± 0,6 mm đường kính ngoài 432 ±0,6, phần cánh dầy 6±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 101 | Roăng cao su (chữ U) | 10 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân chữ U dày 10,5 ±0,5mm rộng 19±0,5mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 102 | Đệm chữ U | 50 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân chữ U dày 2 ±0,01mm rộng 5,5±0,1mm. Cao 16,5±0,1 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 103 | Roăng cao su | 10 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 10 ±0,1mm Dài 46 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 104 | Ống khí làm mát | 4 | Ống | Chất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 600 độ C. Dạng ống tròn dài 650mm | ||
| 105 | Đầu bấm tẹc | 100 | Chiếc | Chất liệu nhôm hợp kim dẫn điện tốt, đường kính trong ф4 đường kính ngoài ф8 | ||
| 106 | Dây cáp lụa | 20 | Mét | Chất liệu cáp thép trắng sợi Thiết diện Ф2 | ||
| 107 | Dây cáp lụa | 10 | Cái | Chất liệu cáp thép trắng sợi Thiết diện Ф3 | ||
| 108 | Dây cáp lụa | 10 | Cái | Chất liệu cáp thép trắng sợi Thiết diện Ф4 | ||
| 109 | Thép C-45 | 10 | Kg | Chất liệu thép cứng, thiết diện cây Ф10mm | ||
| 110 | Thép C-45 | 10 | Kg | Chất liệu thép cứng, thiết diện cây Ф12 mm | ||
| 111 | Thép C-45 | 10 | Kg | Chất liệu thép cứng, thiết diện cây Ф14mm | ||
| 112 | Đồng đỏ | 6 | Kg | Chất liệu đồng đỏ dạng cây Ф35 mm | ||
| 113 | Đồng đỏ | 6 | Kg | Chất liệu đồng đỏ dạng cây Ф25mm | ||
| 114 | Đồng đỏ | 6 | Kg | Chất liệu đồng đỏ dạng cây Ф16mm | ||
| 115 | Đồng lá | 4 | Kg | Chất liệu đồng thau dạng tấm 1mm | ||
| 116 | Đồng thau | 6 | Kg | Chất liệu đồng thau dạng cây Ф22mm | ||
| 117 | Đồng thau | 6 | Kg | Chất liệu đồng thau dạng lá 1mm Ф16mm | ||
| 118 | Gỗ phíp | 6 | Kg | Chất liệu gỗ dạng cây Ф22mm | ||
| 119 | Gỗ phíp | 8 | Kg | Chất liệu gỗ dạng cây Ф90mm | ||
| 120 | Inốc tấm | 1 | M2 | Chất liệu inoc 304 dạng tấm 1mm | ||
| 121 | Inốc tấm | 1 | M2 | Chất liệu inoc 304 dạng tấm 10mm | ||
| 122 | Inốc tròn | 10 | Kg | Chất liệu inoc 304 dạng cây 10mm | ||
| 123 | Khóa kẹp | 6 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim , dạng lẫy bật, đường kính Ф30mm | ||
| 124 | Khoen nhựa | 100 | Bộ | Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф22 mm đường kính trong Ф24 mm | ||
| 125 | Vải Capron | 1 | M2 | Có khả năng chịu các dung dịch kiềm, chất lỏng trơ, hơi nước, khí, nước nóng và dung dịch muối. Có các tính chất của vật liệu cách nhiệt chống cháy, giữ nhiệt, cách nhiệt. Chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 126 | Ống ghen chịu nhiệt | 30 | Mét | Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф15mm Chịu nhiệt độ đến 150 độ C | ||
| 127 | Ống ghen chịu nhiệt | 30 | Mét | Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф12mm Chịu nhiệt đến 150 độ C | ||
| 128 | Ống ghen chịu nhiệt | 30 | Mét | Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф6mm Chịu nhiệt độ đến 150 độ C | ||
| 129 | Ống ghen chịu nhiệt | 30 | Mét | Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф3mm Chịu nhiệt độ đến 150 độ C | ||
| 130 | Phôi téplon | 3 | Kg | Ф60mm (ТУ 6-05-810-88); Nhựa có màu trắng đồng nhất, không có tạp chất nhìn thấy được; Chịu dầu đỏ AMГ-10, cách điện, chống chịu ăn mòn, bền hóa học; Nhiệt độ làm việc từ -70 đến 260°C; Độ ẩm không lớn hơn 0,02%; Độ bền chịu kéo ≥ 250 (kg/cm²). Dạng cây thân tròn đường kính 60mm | ||
| 131 | Phôi téplon | 3 | Kg | Ф40mm (ТУ 6-05-810-88); Nhựa có màu trắng đồng nhất, không có tạp chất nhìn thấy được; Chịu dầu đỏ AMГ-10, cách điện, chống chịu ăn mòn, bền hóa học; Nhiệt độ làm việc từ -70 đến 260°C; Độ ẩm không lớn hơn 0,02%; Độ bền chịu kéo ≥ 250 (kg/cm²) Dạng cây thân tròn đường kính 40mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.850.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi