Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730498-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20210730481
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước (Quỹ dự trữ ngoại hối)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-11 09:48:00 đến ngày 2021-07-19 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 351,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bàn chải sắt 250 Cái Tay cầm: Gỗ; chiều dài tổng thể 200mm, phần chải bằng kẽm không dỉ bện cứng cấy vào thân gỗ dài 90mm rộng 50mm cao 70mm
2 Băng keo điện 15 Cuộn Chất liệu nhựa, màu đen chịu nhiệt có thành phần bám dính; Màu đen, xanh, cuộn dày 25mm.
3 Băng keo giấy 350 Cuộn Chất liệu giấy một mặt gắn keo; Độ dầy 10mm;
4 Băng keo giấy 294 Cuộn Chất liệu giấy một mặt gắn keo; Độ dầy 25mm;
5 Băng keo giấy 137 Cuộn Chất liệu giấy một mặt gắn keo; Độ dầy 50mm;
6 Bánh chà nhám 8 Bánh Đường kính trong Ф4mm; Đường kính ngoài Φ16mm; Độ dầy K = 50mm; Sợi bằng đồng.
7 Bánh trà sắt 8 Cái Đường kính trong Ф4mm; Đường kính ngoài Φ200mm; Độ dầy K = 80mm; Sợi bằng sắt.
8 Bình ga mi ni 3 Bình Chứa ga, trọng lượng 230 đến 250 g/bình
9 Bình xịt sơn đen 5 Bình Sơn màu đen mờ, trọng lượng 230 đến 250 g/bình
10 Bột đá 6 Kg Chất liệu đá mịn, đóng hộp công thức CaCO3. 98 %
11 Bùi nhùi inoc 76 Lốc Chất liệu I nốc, dạng sợi đan kết thành khối hình tròn đường kính 80mm, cao 20mm
12 Bùi nhùi xanh 400 Tấm Dạng tấm hình chữ nhật chiều rộng 150 mm chiều dài 200mm, chất liệu ni lông sợi, dạng xơ dừa, màu xanh
13 Bút ống ghen nhỏ 64 Cái Màu mực đen hoặc đỏ, hai đầu mực, đầu lông kim.
14 Bút ống ghen to 39 Cái Màu mực đen hoặc đỏ, một đầu mực đầu mực, nét đậm vuông nét
15 Cát phun 30 Kg Chất liệu nhôm ô xít, AL3O2. 98 % dạng cát mịn, đóng bịch ni lông 30kg/bịch
16 Cây thông nòng cước 33 Cái Cao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng cước dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép
17 Cây thộng nòng đồng 40 Cái Cao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng đồng dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép
18 Chất tẩy gỉ 25 Bình Hóa chất tẩy bề mặt sơn ATM875ml;
19 Chỉ buộc 16 Cuộn Chất liệu vải,thiết diện ф3
20 Chì hàn 10 Cuộn Thiếc hàn có tỷ lệ tối ưu Thiếc/Chì là 63/37; Đường kính dây Ф= 0,8mm; 500g/cuộn;Nhiệt độ nóng chảy: từ 180°C đến 190°C;
21 Chì hàn chịu nhiệt 2 Cuộn Thiếc hàn có tỷ lệ tối ưu Thiếc/Chì là 63/37; Đường kính dây Ф= 16mm; 1000g/cuộn;;Nhiệt độ nóng chảy: từ 200°C đến 290°C;
22 Chổi lông 197 Cái Chất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm
23 Chổi lông thỏ 72 Cái Chất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng dài 7mm
24 Chổi sắt tròn 267 Cái Chất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm Sợi chải bằng thép dẻo dạng sợi; Dài 30mm
25 Cúc bấm 100 bộ Gồm 2 phần chất liệu Inốc, hình tròn 2 nửa Φ8mm/Φ8mm
26 Cục nhám bằng giấy 15 Cục Cán bằng thép Ф6, phần nửa còn lại giấy nhám đều Ф10
27 Dao đẩy sơn 18 Cái Cán gỗ tròn vừa tay nắm tổng chiều dài 250mm, lưỡi dao bán nguyệt. Chiếu cao lưỡi đẩy 30mm
28 Dao dọc giấy to 22 Cái Cán nhựa dạng bấm, lưỡi dạng lá thay đổi đẩy ra, kéo vào khi sử dụng
29 Dầu bóng 2K 10 Bộ Thời gian khô Max0,3h. Độ bền va đập Min 30-40Kg/cm2 Hàm lượng bay hơi 50%, độ bóng quang học( góc tới 60độ) Min 100
30 Dây cắt máy CNC 15 Kg Trọng lượng 5kg/cuộn. Dây đồng cuốn dạng ru lô, thiết diên 0,2mm
31 Bàn ren 6 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M3
32 Bàn ren 6 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M4
33 Bàn ren 6 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M5
34 Bàn ren 6 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M6
35 Bàn ren 6 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M8
36 Bàn ren 2 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M10
37 Bàn ren 2 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD c làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M12
38 Bàn ren 2 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M14
39 Bàn ren 2 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M16
40 Bàn ren 2 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M20
41 Đá cắt 20 Viên Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф100mm
42 Đá cắt 3 Viên Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф350mm
43 Đá mài mịn 3 Viên Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф250mm
44 Đá mài thô 3 Viên Đá mài kim loại độ nhám cao. Bề mặt phủ kim cương nhân tạo cho độ bền cao với khả năng mài tốt nhất. Đường kính Ø250mm
45 Sáp đánh bóng 3 Viên Thành phần GF Restorer GF Restorer , dạng chất lỏng nhão, đựng tuýp
46 Dao tiện phá 4 Cái Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm
47 Dao tiện phá 4 Cái Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm
48 Dao tiện ren 4 Cái Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x160mm
49 Dao móc lỗ 4 Cái Vật liệu thép hợp kim A315 14mm x140mm
50 Mũi khoan Naschi 8 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø0,8mm cao 100mm.
51 Mũi khoan Naschi 14 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 140mm
52 Mũi khoan Naschi 8 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø1,5 mm cao 140mm
53 Mũi khoan Naschi 9 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 45mm
54 Mũi khoan Naschi 9 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø4mm cao 45mm
55 Mũi khoan Naschi 9 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 50mm
56 Mũi khoan Naschi 9 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø8mm cao 50mm
57 Mũi khoan thép 5 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 50mm
58 Mũi khoan thép 5 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø2,4mm cao 50mm
59 Mũi khoan thép 8 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø3mm cao 50mm
60 Mũi khoan thép 25 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø3,2mm cao 60mm
61 Mũi khoan thép 18 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø3,5mm cao 80mm
62 Mũi khoan thép 8 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø3,6mm cao 80mm
63 Mũi khoan thép 15 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø4 mm cao 80mm
64 Mũi khoan thép 20 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø5mm cao 80mm
65 Mũi khoan thép 7 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø7mm cao 8mm
66 Mũi khoan thép 7 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø8 mmcao 220mm
67 Mũi khoan thép 5 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø10 mmcao 220mm
68 Mũi khoan thép 5 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø14 mm cao 220mm
69 Mũi khoan thép 5 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø16mm cao 220mm
70 Mũi khoan thép 5 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø20mm cao 220m
71 Ta rô 7 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M3
72 Ta rô 7 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M4
73 Ta rô 7 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M5
74 Ta rô 7 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M6
75 Ta rô 3 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M8
76 Ta rô 2 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M10
77 Ta rô 2 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M12
78 Ta rô 2 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M16
79 Dây đồng 3 Cuộn Đường kính 0,8mm, ruột đồng ; Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C Dòng và áp 300/500V.
80 Dây đồng 3 Cuộn Đường kính 0,5mm, ruột đồng ; Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C Dòng và áp 300/500V.
81 Dây dù tròn 12 Mét Chất liệu vải; Đường kính10mm
82 Dây gai 2 Cuộn Chất liệu vải; Đường kính1mm
83 Dây nhôm 3 Cuộn Thương hiệu CADIVI. Đường kính 3,2mm, ruột nhôm ; Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C Dòng và áp 300/500V.
84 Dây rút 15 Bịch Chất liệu nhựa, độ rông 0,8 mm dài 400mm
85 Dây rút 6 Bịch Chất liệu nhựa, độ rông 0,5 mm dài 300mm
86 Đề can 1 Bộ Chất liệu ni lông có phủ keo dán một mặt. Trọn bộ thuyết minh chữ và ký hiệu cần thiết chỉ dẫn bằng tiếng Nga
87 Dung dịch làm mát máy 60 Lít Sử dụng giải nhiệt máy móc thiết bị ;tăng khả năng chống mòn, chịu tải cao; Mầu nâu đen; Nhiệt độ làm việc -30 đến 650°C;"
88 Gang tay cao su 7 Đôi Chất liệu nhựa, cao su tổng hợp, chị dầu mỡ, chịu kéo nén;Nhiệt độ làm việc -30 đến 50°C;"
89 Giấy báo 15 kg Chất liệu giấy, khổ rộng 600 dài 800
90 Giấy hộp 21 Hộp Chất liệu giấy,đựng trong hộp
91 Giấy nhám 258 Tờ Kích thước : 230x280 mm Độ nhám : #120
92 Giấy nhám 50 Tờ Kích thước : 230x280 mm Độ nhám : #120
93 Giấy nhám 227 Tờ Kích thước : 230x280 mm Độ nhám : #320
94 Giấy nhám 164 Tờ Kích thước : 230x280 mm Độ nhám : #600
95 Giẻ lau 103 Kg Chất liệu vải tổng hợp, thấm dầu mỡ, bụ bẩn
96 Hạt ion 10 Kg Chất liệu SUNROX Resin/NH-1 (MB-9L) dùng dẫn điện. Đóng bịch giấy bạc 5Kg/ Bịch
97 Kẽm thường 2 Kg Chất liệu kẽm, dẻo. Thiết diện 0,8mm
98 Khuy lỗ 100 bộ Chất liệu I nốc chịu nhiệt, dẻo. Hình tròn Φ12mm/Φ8mm
99 Lưỡi cưa 2 Cái Chất liệu thép cứng. Dài 550mm rộng 20mm dày 2mm
100 Lưỡi Dao rọc giấy 10 Hộp Chất liệu bằng thép, dạng lá, đựng trong hộp nhựa, 10 cái / hộp
101 Ma tít vàng 9 Bộ Gồm 2 thành phần màu vàng và trắng. Đóng hộp 0,5kg/ hộp Có độ dẻo, bám dính cao, phù hợp với vật liệu kim loại, nhựa;
102 Mặt nạ phòng độc 5 cái Vật liệu cao su tổng hợp, có kính chống hóa chất, mũi thở.
103 Mút dán 15 m2 Chất cao su xốp màu trắng sữa. Khổ 1000m x1200mm
104 Nỉ dán 6 m Chất vải mềm chịu kéo, nén cao. Khổ 1000mm x1200mm
105 Ni lông 170 mét Chất liệu ni lông màu trắng chụ kéo, nén. Khổ 1200mm x2000mm
106 Nỉ tấm 6,5 M2 Chất vải mềm chịu kéo, nén cao. Khổ 1000mm x 1000mm dày 30mm
107 Nước cất 445 Lít Nước nguyên chất 98% H2O2 đựng can nhựa.
108 Ống tóp 4 m Chất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф3 mm
109 Ống tóp 15 m Chất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф6mm
110 Ống tóp 10 m Chất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф12mm
111 Ống tóp 2 m Chất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф14mm
112 Pin con thỏ 10 Đôi Pin đại 1,5V
113 Tạp dề 4 cái Chất liệu vải không thấm dầu mỡ
114 Tẹc 50 cái Chất liệu nhôm hợp kim dẫn điện tốt, đường kính trong ф3 đường kính ngoài ф6
115 Tem in nhãn bảng điện 2 Cuộn Chất liệu giấy dài 9000mm, khổ 0,5mm, đựng trong hộp nhựa
116 Thuốc đánh bóng kính 5 Bộ Thành phần chất mài mòn chất florua và chất tẩy rửa , dạng bột nhão, đựng tuýp
117 Túi giấy đựng hàng 1.900 Cái Chất liệu giấy chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. rộng 150mm dài 250mm
118 Túi ni lông đựng hàng 1.200 Cái Chất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 150mm, dài 200mm
119 Túi ni lông đựng hàng 500 Cái Chất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 100mm, dài 200mm
120 Túi ni lông trắng 3 Kg Chất liệu ni lông trắng trong , rộng 80mm, dài 120mm
121 Vải đỏ 1 m Chất liệu vải màu đỏ, không nhàu. Khổ 1200m và 2000m
122 Vải bạt màu xanh 4 Tấm Chất liệu vải nâu đen, không nhàu. Khổ 1200m và 2000m
123 Vải Katê xanh 20 m Chất liệu vải cate xanh, không nhàu. Khổ 1200m và 2000m
124 Vải hai lớp chịu nhiệt chịu dầu 4 m2 Chất liệu cao su, chị nhiệt chịu dầu, màu đen khổ 1200mm x 2000mm
125 Vải đen chịu nhiệt 13 Mét Chất liệu cao su POLYESTE, màu đen khổ 1200mm x 2000mm. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%
126 Vải kaki đen 3 M Chất liệu vải đen, không nhàu. Khổ 1200mm và 2000mm
127 Vải lau viền bìa 321 Tấm Chất liệu vải màu trắng thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 400mm x400mm
128 Vải Katê xanh đen 10 m Chất liệu vải không nhàu màu kem khổ 1200mm x 2000mm
129 Vải màn lọc sơn 50 Mét Chất liệu vải thưa màu trắng khổ 1200mm x 2000mm
130 Vải bạt hai lớp 30 m Chất liệu vải màu xanh nhạt không thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 1200mm x 2000mm
131 Vải katê màu kem 30 mét Chất liệu vải màu kem. Khổ 1200mm x 1200mm
132 Vải ka tê xanh 26 mét Chất liệu vải màu kem không thấm dầu mỡ. Khổ 12mm x 1200mm
133 Vải da 10 mét Chất liệu da, màu kem, không thấm nước, chịu nhiệt độ cao
134 Ván ép 3 Tấm Chất liệu gỗ ép kích thước 1200mm x 2000mm x 10mm
135 Vòng khuyên 50 Cái Chất liệu I nốc 304 hình tròn ф10mm/ ф6mm
136 Xà bông trung tính 70 Kg Xà bông Ô mô. Đóng bịch 1 kg/túi
137 Băng keo xanh 5 Cuộn Chất liệu nhựa màu xanh có thành phần bám dính; Cuộn dày 2,5mm.
138 Nước rửa kính 5 Lít Chất lỏng màu xanh chứa thành phân chất tẩy 5% đến 10%. Đóng chai 05 lít/ chai
139 Giấy bìa cứng 10 Tờ Chất liệu giấy. Khổ 1200mm x 1200mm
140 Sáp màu 5 Bộ Chất liệu đá mịn, 5 màu đỏ, xanh, vàng ,cam, đen
141 Cao su tấm chịu dầu 2 tấm Chất liệu cao su chịu dầu, mỡ chịu nhiệt. Khổ 1,2m x 2m dày 5cm chịu nhiệt độ đến 300 độ C . Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 0,1%
142 Phiếu treo hàng tốt 400 Cái Chất liệu giấy màu xanh đậm. Khổ 150mm x 200mm
143 Phiếu treo hàng hỏng 100 Cái Chất liệu giấy màu đỏ. Khổ 150mm x 200mm
144 Nhựa thông 1 Kg Thành phần hóa học C19H29COOH. Cặn rắn của sự chưng cất dầu thông. Phải có khi hàn
145 Dây dù 8 Mét Chất liệu cao su chịu lực kéo 30KG/N đến 50KG/N
146 Chỉ may 3 Cuộn Chất liệu chỉ, màu ghi, nawmh 0.5kg
147 Móc treo rèm 50 Cái Chất liệu I nốc, tròn đường kính ф10mm/ф6mm
148 Dây dù 50 Mét Chất liệu vải chịu kéo thiết diện ф6 mm
149 Dây kéo 4 Cái Chất liệu nhựa dạng khóa, màu ghi dài 400mm
150 Can nhựa 5 Cái Chất liệu nhựa đựng chất lỏng thể tích 5 lít
151 Can nhựa 5 Cái Chất liệu nhựa đựng chất lỏng thể tích 10 lít
152 Simili bọc tay gạt 2 Cái Chất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu đỏ, kích thước 0,2x60x60.Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 0,5%
153 Tấm cao su chưa lưu hoá 3 Tấm Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, chịu nhiệt, chống cháy giữ nhiệt cách nhiệt
154 Tẹc dây dẫn 40 Cái Chất liệu nhôm hợp kim đường kính trong 6 mm đường kính ngoài 12mm
155 Tem mica 3 Cái Chất liệu mi ca, in chữa tiếng Nga Ký hiệu báo đầy hình dạng chữ nhật có kích thước dài 50mm, rộng 20mm dày 1mm
156 Tem Mica 12 Cái Chất liệu mi ca hình dạng chữ nhật có kích thước 1x20x50mm
157 A xê tôn 400 Lít Hóa chất nhẹ, dễ cháy, dễ bay hơi trong không khí dạng lỏng đóng can 30 lít công thức hóa học C3H6O2
158 Bột từ trường 2 Kg Chất liệu sắt dạng bột, đã được từ tính đóng bịch 1kg/ bịch. Công thức hóa học SM-15
159 Chất tẩy sơn 474 Kg Hóa chất tẩy sơn trên bề mặt kim loại ATM875m; Đóng hộp 1kg/hộp
160 Chất tiếp âm 1 Bộ Có thành phần hóa học là (-CH2CHCONH2-) có độ nhớt cao (K>30) bám trên các bề mặt kim loại, làm sạch bề mặt kim loại, thẩm thấu bề mặt kim loại
161 Chất xử lý ăn mòn 1 Bộ Chất liệu NaLco-3DT199 dạng chất lỏng bám chặt trên bề mặt các vật liệu, tẩy rửa bề mặt bằng kim loại, tạo ngăn cách giữa vật liệu với môi trường dầu mỡ, chị nhiệt, hơi nóng…
162 Cồn công nghiệp 25 Lít Chất lỏng không mầu, dễ cháy, dễ bay hơi trong môi trường không khí Nồng độ 95% Đóng thùng 20 lít
163 Hóa chất kiểm tra rạn nứt 10 Bộ Đóng chai gồm 2 màu xanh đỏ. Chai xanh tẩy rửa bề mặt mối hàn, chai đỏ thẩm thấu mối hàn. Mỗi chai 450ml
164 Keo 5 Bộ Dính cao su với cao su, Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển.Hàm lượng chất rắn không bay hơi theo trọng lượng: 24-28%. Độ nhớt 140-280mPa.s. Mật độ màng khô: 1,64g/cm3 Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối
165 Keo 10 Bộ Dính cao su với cao su, Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển.Độ nhớt 240-380mPa.s Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối Độ bám dính bền lâu
166 Keo 1 Kg Chất dùng kết dính cao su với kim loại khi ở nhiệt độ ³ 300 độ C. Gồm 2 thành phần A và B. Độ bám dính bền lâu giữa cao su với kim loại. Hàm lượng chất rắn không bay hơi theo trọng lượng: 24-28%. Độ nhớt 140-280mPa.s. Mật độ màng khô: 1,64g/cm3
167 Xăng thơm 60 lít Chất liệu: dung môi Butyl Acetat CH3COOCH2CH2 Đóng thùng: 10Lit
168 Dung môi Toluen 10 Lít Chất liệu: dung môi Butyl Acetat C6H5CH3 Đóng thùng: 10Lit
169 Xăng kem 10 Lít Chất liệu: dung môi Butyl Acetat C6H6 Đóng thùng: 10Lit
170 Keo 29 Kg Chất bịt kín các khớp nối ngâm trong dầu mỡ. chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển. Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối .Mật độ màng khô: 5,64g/cm3
171 Keo 20 Hộp Chất dinh khô nhanh 502, đóng hộp 150ml, dính các vật kim, nhựa, gỗ…
172 Keo 15 Hộp Chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển. Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối .Mật độ màng khô: 2,64g/cm3 Độ bám dính bền lâu Mật độ màng khô: 1,64g/cm3
173 Keo 7 Bộ Sử dụng để làm kín các mối nối bằng đinh tán, hàn, mặt bích - bảo vệ chống ăn mòn các kết cấu và phần tử của thùng chứa xăng dầu hoạt động trong không khí và nhiên liệu trong khoảng nhiệt độ từ -60 đến + 150 ° C. Khả năng sống 2-10 giờ. Độ bền kéo đứt 1,76 MPa. Tỉ lệ giãn dài khi kéo đứt 200%. TCKT: TУ38.1051386-80
174 Xăng 510 Lít Chất liệu: dung môi Butyl Acetat CH3COOCH6 Đóng phi 220 lít
175 Cadimi oxit 10 Kg Dạng kiềm cadimi didoxit công thức CdO thể cứng dạng tấm
176 Natri xyanua 8 Kg Dạng kiềm công thức NaCN thể lỏng
177 Xút 2 Kg Dạng kiềm công thức NaOH thể lỏng
178 Muối Natri sunfat 2 Kg Dạng muối công thức Na2SO4 thể lỏng
179 Nickel Sulfate 4 Kg Dạng muối công thức NiSO4 thể lỏng
180 Bạc Nitrate tinh khiết 0,5 Kg Dạng muối công thức AgNO3/ 99,8% thể cứng
181 kali xyanua 4 Kg Dạng kiềm công thức KCN thể lỏng
182 Kali cacbonat 4 Kg Dạng kiềm công thức K2CO3 dạng bột mịn
183 Nikel chloride 5 Kg Dạng kiềm công thức KCN dạng bột mịn
184 Axit Chohydric 20 Kg Dạng a xít công thức HCL thể lỏng
185 Sắt (II) Sunfat kỹ thuật 4 Kg Dạng muối công thức FeSO4 bột mịn
186 Natri Stannate 4 Kg Dạng muối công thức Na2SnO3 bột mịn
187 Natri axeta 4 Kg Dạng muối công thức NaCH3COO bột mịn
188 Axit sunfuric 98% 10 Kg Dạng A xít đậm đặc công thức H2SO4 thể lỏng
189 Axit nitric 10 Kg Dạng a xít công thức HNO3 thể lỏng
190 Oxy già Hydrogen peroxide 5 Lít Dung dịch vệ sinh công thức H2O2
191 Giấy lọc 20 M2 Chất liệu giấy thẩm thấu nhanh khổ 0,8 mx 2m
192 Bàn chải sắt 5 M2 Chất liệu vải bông nẹ hút, thẩm thấu nhanh khổ 800mm x 2000mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->