Gói thầu: Thi công công trình thực hiện công trình: Phá dỡ công trình kiến trúc đã hoàn thành bồi thường trong phạm vi GPMB dự án Khu đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (GĐ1) tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730611-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Thi công công trình thực hiện công trình: Phá dỡ công trình kiến trúc đã hoàn thành bồi thường trong phạm vi GPMB dự án Khu đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (GĐ1) tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20210702254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-11 09:14:00 đến ngày 2021-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,083,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.224E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công phá dỡ, đổ thải công trình dân dụng hoặc Hợp đồng thi công xây lắp các công trình có các hạng mục đào đắp hoặc phá dỡ và vận chuyển đổ thải…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.858.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (hoặc 2 công trình cấp IV), có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (hoặc 2 công trình cấp IV), có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trình độ: bậc 3/7 trở lêncó bảng kê lý lịch kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2000W hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí điêzen.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 360m3/h hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,25m3.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng búa >1.000kg.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV hoặc tương đương.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 14-23kW hoặc tương đương.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 tấn hoặc tương đương.
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ, vận chuyển (Khu 2)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy-Kết cấu bê tông (phần thân)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này475,6464m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy-Kết cấu gạch (phần thân)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này2.282,1349m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy (kết cấu BT và BTCT-Phần móng)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này8,5162100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy (kết cấu gạch, đá-Phần móng)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này12,1568100m3
5Đào xúc móng công trình, bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này6,4236100m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này48,2507100m3
7Vận chuyển vật liệu phá dỡ các loại bằng ô tô tự đổTheo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT 6.224,346m3
B Hạng mục 2: Phá dỡ, vận chuyển (Khu 4)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy-Kết cấu bê tông (phần thân)
Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này
147,7695m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy-Kết cấu gạch (phần thân)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này1.238,8607m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy (kết cấu BT và BTCT-Phần móng)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này4,6327100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy (kết cấu gạch, đá-Phần móng)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này5,9967100m3
5Đào xúc móng công trình, bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 0,402100m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này 24,4957100m3
7Vận chuyển vật liệu phá dỡ các loại bằng ô tô tự đổTheo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này3.159,948m3
C Hạng mục 3: Phá dỡ, vận chuyển (Khu 5)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy-Kết cấu bê tông (phần thân)
Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này
875,2438m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy-Kết cấu gạch (phần thân)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này6.240,1896m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy (kết cấu BT và BTCT-Phần móng)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này19,2627100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy (kết cấu gạch, đá-Phần móng)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này32,3259100m3
5Đào xúc móng công trình, bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này6,5991100m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này122,7429100m3
7Vận chuyển vật liệu phá dỡ các loại bằng ô tô tự đổTheo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này15.833,838m3
D Hạng mục 4: Phá dỡ, vận chuyển (Khu 6)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy-Kết cấu bê tông (phần thân)
Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này
753,4497m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy-Kết cấu gạch (phần thân)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này6.353,3132m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy (kết cấu BT và BTCT-Phần móng)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này21,7545100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy (kết cấu gạch, đá-Phần móng)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này35,6631100m3
5Đào xúc móng công trình, bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này9,9721100m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này128,4852100m3
7Vận chuyển vật liệu phá dỡ các loại bằng ô tô tự đổTheo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này16.574,588m3
E Hạng mục 5: Xử lý chất thải rắn
1Xử lý chất thải rắn phát sinh trong quá trình phá dỡ
Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này
66.868,352tấn
F Hạng mục 6: Chi phí khác
1Chi phí vệ sinh môi trường
Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này
1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.224E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công phá dỡ, đổ thải công trình dân dụng hoặc Hợp đồng thi công xây lắp các công trình có các hạng mục đào đắp hoặc phá dỡ và vận chuyển đổ thải…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.858.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (hoặc 2 công trình cấp IV), có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (hoặc 2 công trình cấp IV), có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
4 Công nhân xây dựng 10 Trình độ: bậc 3/7 trở lêncó bảng kê lý lịch kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Công suất 2000W hoặc tương đương2
2 Máy nén khí điêzen. Công suất 360m3/h hoặc tương đương2
3 Máy đào Dung tích gầu 1,25m3.2
4 Đầu búa thủy lực Trọng lượng búa >1.000kg.2
5 Máy ủi Công suất 110CV hoặc tương đương.2
6 Máy hàn Công suất 14-23kW hoặc tương đương.2
7 Ô tô tự đổ Tải trọng 10 tấn hoặc tương đương.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->