Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 09:10:00 đến ngày 2021-07-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,640,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vỉa hè, thoát nước và cây xanh | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.729,71 | m3 |
| 2 | Đào bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.240,11 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.417,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất bọc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0288 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,296 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I phần không ngập đât | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,004 | 100m |
| 7 | Cọc tre liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | m |
| 8 | Chắn phên nứa 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,9 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng liên kết cọc tre, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1669 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1735 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4828 | 100m3 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.766,2 | m2 |
| 14 | Đệm cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5299 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp móng đá mạt gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7662 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển hỗn hợp đá mạt gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7662 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển hỗn hợp đá mạt gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, 2,5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7662 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2649 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0337 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng bó gáy hè, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,31 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2674 | 100m2 |
| 22 | Xây bó gáy bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,41 | m2 |
| 24 | Bê tông cơi đỉnh kênh T4, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,62 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cơi dầm đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1496 | 100m2 |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.307 | m |
| 27 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 28 | Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,53 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,094 | 100m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,53 | m3 |
| 31 | Lát gạch xi măng (viên đan rãnh KT: 25x50x5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.136,75 | m2 |
| 32 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,84 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,05 | m3 |
| 35 | Bê tông móng hố cây SX, M150, đá 2x4 | 30,04 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn móng hố cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5107 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,75 | m3 |
| 38 | Trát hố cây xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,63 | m2 |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4825 | 100m |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,29 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 43 | Xây tường kè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,06 | m3 |
| 44 | Trát tường kè xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,61 | m2 |
| 45 | Vận chuyển bùn -cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,6918 | 10m3/1km |
| 46 | Vận chuyển bùn -cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,6918 | 10m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,5838 | 10m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,5838 | 10m3/1km |
| 49 | Đào móng cống -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.575,58 | m3 |
| 50 | Đắp cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1441 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,6569 | 10m3/1km |
| 52 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,6569 | 10m3/1km |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,1 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.516 | 1 đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 58 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.056 | cái |
| 59 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 60 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.390 | mối nối |
| 61 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,12 | 100m |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,82 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1cấu kiện |
| 64 | Bê tông khối móng hố ga, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,32 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6866 | tấn |
| 67 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,38 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0374 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6667 | tấn |
| 70 | Gia công cấu kiện thép gia cường đỉnh hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1591 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7089 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | 1cấu kiện |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,81 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8222 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,051 | tấn |
| 76 | Gia công cấu kiện thép gia cường tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5579 | tấn |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh dẫn, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,66 | m3 |
| 78 | Bê tông móng rãnh dẫn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng rãnh dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 80 | Xây rãnh dẫn bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,41 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,61 | m2 |
| 82 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | 1cấu kiện |
| 83 | Bê tông tấm đan rãnh bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7474 | tấn |
| 85 | Gia công cấu kiện thép gia cường tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7019 | tấn |
| 86 | Lắp đặt ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1cấu kiện |
| 87 | Lắp lưới chắn rác BTCT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 88 | Bê tông lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0866 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nước, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8913 | 100m2 |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 92 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng rãnh dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 94 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 95 | Trát tường rãnhxây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 96 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1cấu kiện |
| 97 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3559 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,628 | 100m2 |
| 100 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,076 | 100m |
| 101 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 102 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng đầu cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5922 | 100m2 |
| 104 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6902 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 107 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 108 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 109 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,768 | 100m |
| 110 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,152 | 100m |
| 111 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,768 | 100m |
| 112 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.427,0624 | Kg |
| 113 | Lắp đặt tôn ngăn, tôn dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3572 | tấn |
| 114 | Tháo dỡ tấm tôn ngăn, tôn dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3572 | tấn |
| 115 | Khấu hao tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,9585 | Kg |
| 116 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0554 | 100tấn |
| 118 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0554 | 100tấn |
| 119 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2,5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0554 | 100tấn |
| 120 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 100m2 |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9525 | 100m3 |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5875 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,683 | 100m3 |
| 125 | Đóng cọc tre -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,125 | 100m |
| 126 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 127 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,71 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4982 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9222 | tấn |
| 131 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 132 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép dầm dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép dầm dọc, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5231 | tấn |
| 135 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | 100m2 |
| 136 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m3 |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.544 | cái |
| 138 | Bê tông tấm đan lát mái, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,52 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5616 | 100m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan lát mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9896 | tấn |
| 141 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3869 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9222 | tấn |
| 145 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 146 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m |
| 147 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 148 | Hao phí thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.477,24 | Kg |
| B | Đảm bảo an toàn giao thông thi công | |||
| 1 | Chóp nón nhựa phản quang cao 75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Gia công rào chắn di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 4 | Cờ hiệu tam giác (KT0.3x0.15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cán cờ bằng tre D1cm (L=0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật (KT 80x30)cm - Biển I.440 "Đoạn đường thi công" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cm - Biển 441 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 120x25)cm - Biển 507 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Biển tam giác (KT 70x70x70)cm - Biển 203b, 203c, 227, 245a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Đèn xoay mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Dây điện 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | công |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép BG 10m, cần rời đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cột |
| 2 | Cột thép BG 10m, cần rời kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 3 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | bộ |
| 4 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A+ Attomat 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng đường cao áp LED LE - TITAN MIDI công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | bộ |
| 7 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x35+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 8 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.046 | m |
| 9 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.136 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 11 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | đầu |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | đầu cáp |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.370 | m |
| 14 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972 | cái |
| 17 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | cái |
| 18 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | cái |
| 19 | Ghíp bọc GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Tay đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | móng |
| 22 | Hào cáp trên vỉa hè đặt 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.065 | m |
| 23 | Hào cáp qua đường DA đặt 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | m |
| 24 | Hào cáp qua đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 25 | Bệ đỡ tủ + tiếp địa tủ CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 27 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0692E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng xây lắp tương tư: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông, hệ thông thoát nước, blôc vỉa hè và điện chiếu sáng + Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 24.950.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
74.850.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi