Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680461-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210679898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-11 09:10:00 đến ngày 2021-07-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,640,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vỉa hè, thoát nước và cây xanh
1 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.729,71 m3
2 Đào bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.240,11 m3
3 Đào cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.417,96 m3
4 Đắp đất bọc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0288 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,296 100m
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I phần không ngập đât Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,004 100m
7 Cọc tre liên kết ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 393 m
8 Chắn phên nứa 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,9 m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng liên kết cọc tre, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 tấn
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,1669 100m3
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,1735 100m3
12 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4828 100m3
13 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21.766,2 m2
14 Đệm cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5299 100m3
15 Thi công lớp móng đá mạt gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7662 100m3
16 Vận chuyển hỗn hợp đá mạt gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7662 100m3
17 Vận chuyển hỗn hợp đá mạt gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, 2,5km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7662 100m3
18 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2649 100m3
19 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0337 100m3
20 Bê tông móng bó gáy hè, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,31 m3
21 Ván khuôn móng bó gáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2674 100m2
22 Xây bó gáy bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,9 m3
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,41 m2
24 Bê tông cơi đỉnh kênh T4, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,62 m3
25 Ván khuôn cơi dầm đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1496 100m2
26 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.307 m
27 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
28 Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,53 m3
29 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,094 100m2
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,53 m3
31 Lát gạch xi măng (viên đan rãnh KT: 25x50x5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.136,75 m2
32 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,84 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 100m2
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,05 m3
35 Bê tông móng hố cây SX, M150, đá 2x4 30,04 m3
36 Ván khuôn móng hố cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5107 100m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,75 m3
38 Trát hố cây xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,63 m2
39 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4825 100m
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
41 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,29 m3
42 Ván khuôn móng tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m2
43 Xây tường kè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,06 m3
44 Trát tường kè xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,61 m2
45 Vận chuyển bùn -cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,6918 10m3/1km
46 Vận chuyển bùn -cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,6918 10m3/1km
47 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 894,5838 10m3/1km
48 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 894,5838 10m3/1km
49 Đào móng cống -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.575,58 m3
50 Đắp cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,1441 100m3
51 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,6569 10m3/1km
52 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,6569 10m3/1km
53 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,1 m3
54 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 đoạn ống
55 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.516 1 đoạn ống
56 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 1 đoạn ống
57 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
58 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.056 cái
59 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mối nối
60 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.390 mối nối
61 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,12 100m
62 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,82 m3
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 1cấu kiện
64 Bê tông khối móng hố ga, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,32 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 100m2
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6866 tấn
67 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,38 m3
68 Ván khuôn thép tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0374 100m2
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6667 tấn
70 Gia công cấu kiện thép gia cường đỉnh hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1591 tấn
71 Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7089 tấn
72 Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 1cấu kiện
73 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,81 m3
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8222 tấn
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,051 tấn
76 Gia công cấu kiện thép gia cường tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5579 tấn
77 Thi công lớp đá đệm móng rãnh dẫn, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,66 m3
78 Bê tông móng rãnh dẫn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,58 m3
79 Ván khuôn móng rãnh dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 100m2
80 Xây rãnh dẫn bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,41 m3
81 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,61 m2
82 Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 1cấu kiện
83 Bê tông tấm đan rãnh bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7474 tấn
85 Gia công cấu kiện thép gia cường tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7019 tấn
86 Lắp đặt ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 1cấu kiện
87 Lắp lưới chắn rác BTCT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
88 Bê tông lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,58 m3
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, lưới chắn rác, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0866 tấn
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nước, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8913 100m2
91 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
92 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
93 Ván khuôn móng rãnh dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
94 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3
95 Trát tường rãnhxây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
96 Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 1cấu kiện
97 Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3559 tấn
99 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,628 100m2
100 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,076 100m
101 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
102 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
103 Ván khuôn móng đầu cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5922 100m2
104 Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m3
105 Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6902 100m2
106 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 đoạn ống
107 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mối nối
108 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
109 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,768 100m
110 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,152 100m
111 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,768 100m
112 Khấu hao thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.427,0624 Kg
113 Lắp đặt tôn ngăn, tôn dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3572 tấn
114 Tháo dỡ tấm tôn ngăn, tôn dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3572 tấn
115 Khấu hao tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,9585 Kg
116 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 100m2
117 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0554 100tấn
118 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0554 100tấn
119 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2,5km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0554 100tấn
120 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 100m2
121 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9525 100m3
122 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5875 100m3
123 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,175 100m3
124 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,683 100m3
125 Đóng cọc tre -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,125 100m
126 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
127 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,71 m3
128 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m2
129 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4982 tấn
130 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9222 tấn
131 Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
132 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
133 Lắp dựng cốt thép dầm dọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2075 tấn
134 Lắp dựng cốt thép dầm dọc, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5231 tấn
135 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,89 100m2
136 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m3
137 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.544 cái
138 Bê tông tấm đan lát mái, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,52 m3
139 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan lát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5616 100m2
140 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan lát mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9896 tấn
141 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m3
142 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 100m2
143 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3869 tấn
144 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9222 tấn
145 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 100m
146 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 100m
147 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 100m
148 Hao phí thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.477,24 Kg
B Đảm bảo an toàn giao thông thi công
1 Chóp nón nhựa phản quang cao 75cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
2 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Gia công rào chắn di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 tấn
4 Cờ hiệu tam giác (KT0.3x0.15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cán cờ bằng tre D1cm (L=0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Biển báo chữ nhật (KT 80x30)cm - Biển I.440 "Đoạn đường thi công" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cm - Biển 441 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Biển báo chữ nhật (KT 120x25)cm - Biển 507 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Biển tam giác (KT 70x70x70)cm - Biển 203b, 203c, 227, 245a Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Đèn xoay mầu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Dây điện 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
12 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 công
C Điện chiếu sáng
1 Cột thép BG 10m, cần rời đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cột
2 Cột thép BG 10m, cần rời kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
3 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 bộ
4 Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A+ Attomat 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 bộ
5 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
6 Đèn chiếu sáng đường cao áp LED LE - TITAN MIDI công suất 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 bộ
7 Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x35+1x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
8 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.046 m
9 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.136 m
10 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
11 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 đầu
12 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 đầu cáp
13 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.370 m
14 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 972 cái
17 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 cái
18 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 cái
19 Ghíp bọc GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
20 Tay đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 móng
22 Hào cáp trên vỉa hè đặt 1 cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.065 m
23 Hào cáp qua đường DA đặt 1 cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 346 m
24 Hào cáp qua đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
25 Bệ đỡ tủ + tiếp địa tủ CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
27 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0692E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng xây lắp tương tư: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông, hệ thông thoát nước, blôc vỉa hè và điện chiếu sáng + Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 24.950.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 74.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->